Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm trang thiết bị cho các đơn vị thuộc UBND thị xã Buôn Hồ và UBND các huyện trên địa bàn tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926557-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Mua sắm trang thiết bị cho các đơn vị thuộc UBND thị xã Buôn Hồ và UBND các huyện trên địa bàn tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210808208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp tại các đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:51:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,973,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 05 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Mua sắm trang thiết bị cho các đơn vị thuộc UBND thị xã Buôn Hồ và UBND các huyện trên địa bàn tỉnh
Mua sắm tải sản công theo phương thức tập trung năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp tại các đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: không có * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: không có * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cung cấp đầy đủ catalogue tất cả các hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu; - Nhà thầu có cam kết các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng (Tất cả các tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E- HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360. - Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 32A đường Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3851053.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính để bàn 110bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
2Máy vi tính để bàn 110bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
3Máy vi tính để bàn 210bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
4Máy photocopy 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
5Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
6Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
7Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
8Máy vi tính học sinh 35bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
9Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
10Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
11Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
12Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
13Máy chiếu 11bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
14Máy chiếu 11bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
15Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
16Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
17Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
18Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
19Máy chiếu 11bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
20Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
21Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
22Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
23Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
24Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
25Máy photocopy 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
26Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
27Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
28Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
29Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
30Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
31Máy photocopy 21cái. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
32Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
33Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
34Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
35Máy chiếu 11bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
36Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
37Máy chiếu 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
38Máy chiếu 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
39Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
40Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
41Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
42Máy photocopy 21cái2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
43Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
44Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
45Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
46Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
47Máy chiếu 11bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
48Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
49Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
50Máy vi tính học sinh 35bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
51Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
52Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
53Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
54Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
55Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
56Ti vi dạy học 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
57Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
58Máy chiếu 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
59Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
60Máy chiếu 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
61Máy vi tính học sinh 310bojP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
62Máy chiếu 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
63Máy photocopy 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
64Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
65Máy photocopy 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
66Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
67Máy photocopy 21cái2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
68Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
69Máy chiếu 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
70Máy vi tính học sinh 310bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
71Máy photocopy 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
72Máy vi tính học sinh 310bộ2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
73Máy chiếu 11cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
74Máy photocopy 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
75Máy photocopy 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
76Máy photocopy 31cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
77Máy photocopy 41cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
78Máy chiếu 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
79Máy photocopy 31cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
80Máy photocopy 31cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
81Máy photocopy 31cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
82Nệm nhảy thể dục1cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
83Ti vi dạy học 12cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
84Máy vi tính học sinh 32bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
85Ti vi dạy học 21cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
86Máy photocopy 51cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
87Máy chiếu 31cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
88Máy photocopy 61cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
89Máy chiếu 41cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
90Máy vi tính để bàn 415bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
91Máy chiếu 51cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
92Máy photocopy 71cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
93Máy photocopy 71cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
94Máy photocopy 81cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
95Máy chiếu 61cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
96Máy photocopy 91cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
97Máy photocopy 91cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
98Máy photocopy 101cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
99Máy chiếu 71bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
100Máy vi tính để bàn 59bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
101Bàn ghế học sinh60bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
102Máy photocopy 111cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
103Máy photocopy 111cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
104Máy photocopy 121cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
105Máy photocopy 131cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
106Máy chiếu 81cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
107Máy photocopy 131cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
108Máy chiếu 81cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
109Máy vi tính để bàn 6197bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
110Máy photocopy 141cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
111Máy photocopy 46cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
112Máy vi tính xách tay 12bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
113Máy vi tính để bàn 74bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
114Máy vi tính xách tay 22cáiP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
115Máy vi tính để bàn 83bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
116Máy chiếu 91bộP2. Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc công nghệ thông tin33
2 05 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 5 Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->