Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954694-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210951660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh là 12000 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:59:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,954,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 1 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên) (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít ( máy)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70 kg (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KVA (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh chính trạm bơm T29, xã Bình Hòa, huyện Krông Ana
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh là 12000 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Quân. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Ana. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H.Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng thành kênh từ KMO đến KMO + 545,18 (KC1) VÀ kênh chính KC1 kéo dài KMO đến KMO + 96,00
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,09100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,79100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,79100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,79100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,32100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật185,11m3
8Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,35m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,95m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật128,31m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,03tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,94100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,88m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,56100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,76100m2
16Xử lý tiếp giáp bê tôngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật109,04m2
17Đào móng kênh bằng thủ công, đất cấp IChương V – Yêu cầu về kĩ thuật401,32m3
B Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N1-2; N1-3
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,16m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,5m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,02m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
C Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N1-4; N1-5
1Đào móng bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,13100m3
2Đào móng thủ công đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,69m3
3Đắp đất thủ công độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,11m3
4Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,07100m3
5Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,02m3
6BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,68m3
7BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,64m3
8BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
9Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,03tấn
10Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,06tấn
11Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,58100m2
12Khung, van, máy V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
13BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,11m3
14Cắt bê tông bằng máy mặt đường và kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,4m
15Phá dỡ tường bê tông mặt đường và kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,05m3
16BT mặt đường đá 1x2 M200# đổ bùChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
D Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N1-6
1Đào móng bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1100m3
2Đào móng thủ công đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,4m3
3Đắp đất thủ công độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,32m3
4Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,05100m3
5Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,94m3
6BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,94m3
7BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,14m3
8BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
9Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,03tấn
10Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,06tấn
11Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,45100m2
12Khung, van, máy V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
13Cắt bê tông bằng máy mặt đường và kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,2m
14Phá dỡ tường bê tông mặt đường và kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,88m3
15BT mặt đường đá 1x2 M200# đổ bùChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
E Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N2-5
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,71m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,66m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,49m3
4BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1m3
5Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,02tấn
6Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,06tấn
7Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,82100m2
8Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
9BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,11m3
F Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N2-2; N2-7
1Đào móng bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m3
2Đào móng thủ công đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,93m3
3Đắp đất thủ công độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,69m3
4Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,06100m3
5Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,34m3
6BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,91m3
7BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,93m3
8BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
9Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,02tấn
10Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,05tấn
11Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,65100m2
12Khung, van, máy V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
13BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,11m3
14Cắt bê tông bằng máy mặt đường và kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6m
15Phá dỡ tường bê tông mặt đường và kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,3m3
16BT mặt đường đá 1x2 M200# đổ bùChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
G Kênh nhánh N1-2
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,57100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,57100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,3100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,3100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,37100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật144,58m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,65m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật33,68m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật44,27m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,53tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,31100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,78m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,23100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m2
H Cống tưới đơn tại KM0 + 69,00; KM0 + 157,00, Kênh nhánh N1-2
1Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,94m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,26100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,19m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,24m3
I Kênh nhánh N1-3
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,56100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,56100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,69100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,69100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,69100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,35100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật100,69m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,29m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,79m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật43,11m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,44tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,1100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,75m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,23100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,11100m2
J Cống tưới đơn tại KM0 + 94,00; KM0 + 208,00, Kênh nhánh N1-3
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,58m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,32m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,94m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,26100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2Cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,19m3
7BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,24m3
K Kênh nhánh N1-4
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,97100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,97100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,11100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,11100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,11100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,88100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật123,61m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,07m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật34,73m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật45,63m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,64tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,57100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,8m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,24100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m2
16Đắp đường bằng cơ giới độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,98100m3
L Cống tưới đơn tại KM0 + 94,00; KM0 + 208,00; Kênh nhánh N1-4
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,58m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,32m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,94m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,26100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,19m3
7BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,24m3
M Kênh nhánh N1-5
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,14100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,14100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,18100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,18100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,18100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,75100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,31m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,85m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,86m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22,2m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,77tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,17100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,38m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,11100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,06100m2
N Cống tưới đơn tại KM0 + 100,00; Kênh nhánh N1-5
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,29m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,16m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,97m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,13100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1m3
7BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12m3
O Kênh nhánh N1-6
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,52100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,49100m3
3Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,49100m3
4Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,49100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,75100m3
6Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật75,16m3
7Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,23m3
8BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật35,09m3
9BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật47,44m3
10Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,88tấn
11Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,77100m2
12BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,84m3
13Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,25100m2
14Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m2
P Cống tưới đơn tại KM0 + 76,00; KMO + 211,00; Kênh nhánh N1-6
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,61m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,45m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,23m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,19m3
7BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,24m3
Q Cống qua đường L = 10 m tại KM0 + 142,00; Kênh nhánh N1-6
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,72m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,9m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,1m3
4BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,39m3
5Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,08tấn
6Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,21tấn
7Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,41100m2
R Nâng thành kênh chính KC2 từ KM1 + 420,84 đến KM2 + 319,87 (L = 899,03m)
1Đào móng kênh bằng thủ công, đất cấp IChương V – Yêu cầu về kĩ thuật306,73m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,07100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,25100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,25100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,25100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,07100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật88,77m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,58m3
9BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật188,8m3
10Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,78tấn
11Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,59100m2
12BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,7m3
13Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,81100m2
14Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,95100m2
15Xử lý tiếp giáp bê tôngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật179,81m2
S Kênh nhánh N2-1
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,26100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,26100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,1100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,1100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,1100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,7100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật329,99m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật64,68m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật159,53m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật215,61m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,65tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật39,89100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,84m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,16100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,57100m2
16Xúc cát các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật247,69m3
17Vận chuyển cát thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật247,69m3
18Vận chuyển cát các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật247,69m3
19Bốc xếp sỏi, đá dăm bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật396,07m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật396,07m3
21Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật396,07m3
22Bốc xếp xi măng bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật106,66tấn
23Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật106,66tấn
24Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật106,66tấn
25Bốc xếp sắt, thép bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,01tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,01tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,01tấn
T Cống đầu kênh tại Km0 + 0,00 Kênh nhánh N2-1
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,49m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,85m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,5m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
U Cống tưới đôi Tại KM0 +161,00; KMO + 263,00; KMO + 371,00; KMO + 549,00; KM0 + 768,00; KM0 + 899,00; KM1 + 113,00; KM1 + 220,00 Kênh nhánh N2-1
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,46m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,09m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,27m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,76100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,54m3
V Cầu qua kênh tại Kmo + 28.00; Kmo + 443.00; Kmo + 898.00 Kênh nhánh N2-1
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,86m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,45m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,52m3
4BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,74m3
5Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,24tấn
6Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,35tấn
7Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,52100m2
W Cụm chia nước tại KMo + 643,00 thuộc Kênh nhánh N2-1
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,17m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,7m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,64m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,09100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
X Kênh nhánh N2-2
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,88100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,88100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,88100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,88100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,88100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,56100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,98m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,95m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,67m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,08m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,92tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,33m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,08100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,04100m2
16Phá dỡ móng bê tông đáy kênh cũChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,43m3
17Phá dỡ tường kênh gạch xây cũChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,72m3
Y Kênh nhánh N2-3
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,7100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,7100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,68100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,68100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,68100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,98100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật127,59m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22,41m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật55,24m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật74,69m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,11tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,82100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,32m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,4100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,19100m2
16Xúc cát các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật85,79m3
17Vận chuyển cát thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật85,79m3
18Vận chuyển cát các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật85,79m3
19Bốc xếp sỏi, đá dăm bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật137,18m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật137,18m3
21Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật137,18m3
22Bốc xếp xi măng bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật36,94tấn
23Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật36,94tấn
24Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật36,94tấn
25Bốc xếp sắt, thép bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,28tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,28tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,28tấn
Z Cống chia nước tại Kmo + 208,40, Kênh nhánh N2-3
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,45m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,71m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,74m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
6BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,13m3
AA Cống tưới đôi Tại KM0 + 113,00; KMo + 292,00; KMo + 408,70
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,92m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,41m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,35m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,29100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,58m3
AB Kênh nhánh N2-3-1
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,84100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,84100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,84100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,84100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,84100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,99100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật213,85m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,32m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật74,77m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật101,05m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,27tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,7100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,8m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,54100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,27100m2
16Xúc cát các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật116,08m3
17Vận chuyển cát thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật116,08m3
18Vận chuyển cát các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật116,08m3
19Bốc xếp sỏi, đá dăm bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật185,65m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật185,65m3
21Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật185,65m3
22Bốc xếp xi măng bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật49,99tấn
23Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật49,99tấn
24Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật49,99tấn
25Bốc xếp sắt, thép bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,85tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,85tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,85tấn
AC Cầu qua kênh tại Kmo + 300,00 (Kênh nhánh N2-3-1)
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,43m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,18m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,26m3
4BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,85m3
5Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,07tấn
6Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,13tấn
7Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,25100m2
AD Cống tưới đôi tại KM0 + 94,80; KM0 + 208,30; KM0 + 378,50; KM0 + 468,50; KM0 + 553,50 thuộc Kênh nhánh N2-3-1
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,54m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,68m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,92m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,48100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,96m3
AE Kênh nhánh N2-5
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,47100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,37100m3
3Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật272,99m3
4Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật47,24m3
5BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật116,49m3
6BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật157,48m3
7Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,89tấn
8Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật29,14100m2
9BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,82m3
10Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,84100m2
11Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,41100m2
AF Cống tưới đơn tại KM0 + 50,00; KMo + 205,00; KM0 + 354,00; KM0 + 440,00; KM0 + 562,00; KM0 + 668,00; KM0 + 875,00 thuộc kênh nhánh N2-5
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,9m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,11m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,88m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,71100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,67m3
AG Cầu qua kênh tại KMO + 122,00; KMO + 286,00; KMO + 612,00 thuộc kênh nhánh N2-5
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,44m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,89m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,2m3
4BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,82m3
5Cốt thép d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,28tấn
6Cốt thép d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,43tấn
7Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,84100m2
AH Kênh nhánh N2-7
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,6100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,6100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,57100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,57100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,57100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,27100m3
7Đắp bờ kênh mương dung trọng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật97,33m3
8Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,11m3
9BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật27,99m3
10BT tường kênh đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật35,42m3
11Cốt thép kênh d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,02tấn
12Ván khuôn thép kênhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,61100m2
13BT giằng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,75m3
14Ván khuôn giằng ngangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,18100m2
15Giấy dầuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1100m2
AI Cống tưới đơn tại KM0 + 137,00 thuộc kênh nhánh N2-7
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,29m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,16m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,97m3
4Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,13100m2
5Khung, van + máy đóng mở V0,5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
6Xây đá hộc chống xói vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1m3
7BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12m3
AJ Kênh tiêu
1Đào móng kênh bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật113,87100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật113,87100m3
AK Cống qua kênh tiêu tại KMO + 649,00; KM1 + 4,00; KM1 + 356,00
1Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25,32m3
2BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật110,51m3
3BT tường đá 1x2 mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật125,97m3
4BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200#Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,1m3
5Cốt thép mặt cầu d Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,52tấn
6Cốt thép mặt cầu d >10Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,86tấn
7Ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,73100m2
8Cốt thép tường dChương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,36tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ).77
2 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ).55
3 Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 1 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ).55
4 Công nhân xây dựng lành nghề 10 (có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên) (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5,0 T (chiếc)3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 (máy)2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít ( máy)3
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0 kW (máy)2
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW (máy)5
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW (máy)2
7 Máy đầm cóc Trọng lượng : 70 kg (máy)2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23,0 kW (máy)2
9 Máy Phát điện Công suất ≥ 23KVA (cái)1
10 Ván khuôn thép (m2)300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->