Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958695-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210958557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:58:00 đến ngày 2021-10-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,980,997,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980997032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347149555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.697.922 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 21
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Lán Tranh I
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. + Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. + Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. + Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,203100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,332m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30,527m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,02tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,459tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,593100 m2
7Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,45m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,045100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,545m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,466100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,57tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,67tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,09tấn
14Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,76100 m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,487100 m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,454100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,454100 m3 đất nguyên thổ/1km
18Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,172m3
19Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,824100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông lót móng bó nền mương nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,272m3
21Bê tông lót mương nước, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,016m3
22Bê tông lót móng bậc cấp vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,482m3
23Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)71,131m3
24Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,943m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,117100 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)252cái
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,235tấn
28Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)156,74m2
29Miết mạch tường đá, loại lõmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28,4m2
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,998m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,12m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,811tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,023tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,42tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,633100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)47,358m3
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,209tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,236tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,691tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,844100 m2
12Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)44,712m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,315tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,471100 m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,908m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,193100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,588tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,6tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,12m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,337tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,649tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,695100 m2
23Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,782m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)117,872m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,59m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30,143m3
27SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,7m2
28SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,4M
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN CỬA)
1Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)71,1m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)83,73m2
3Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)21,46m2
D HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Ốp gạch tường, 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)99,72m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)47,308m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)770,066m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.255,67m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)207,124m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)424,659m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)91,96m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.025,736m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)723,743m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.027,666m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.721,813m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)403,369m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)295,356m2
14Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)45,52m2
15Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)110,34m2
16Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)153,76m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)108,24m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)108,24m2
19Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)314,7m
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)366,254m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào bàn WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,72m2
22Cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,326m2
23Eke bàn đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
E HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN MÁI)
1Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,081tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, thang thép bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,081tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,436tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,436tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,408100 m2
F HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (ĐIỆN TRONG NHÀ)
1Lắp đặt các loại đèn Downlight D120 (1x7W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x17W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)54cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)42cái
6Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)402m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)747m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.576m
11Lắp đặt MCCB 100A/2PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
12Lắp đặt MCCB 50A/3PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
13Lắp đặt MCB 25A/2PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
14Lắp đặt MCB 20A/2PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
15Lắp đặt CB 25A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
16Lắp đặt CB 20A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
17Lắp đặt CB 16A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11cái
18Lắp đặt CB 10A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
19Lắp đặt CB 6A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)206hộp
21Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)774m
22Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)134m
23Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1tủ
24Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9hộp
25Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cọc
26Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15m
27Lắp đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
28Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26cái
G HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,12100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,82100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,235100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,105100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
9Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
10Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
11Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
17Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
18Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
19Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
20Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
21Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7cái
22Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
23Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
28Lắp đặt dây nối mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
29Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
30Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
31Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
34Lắp đặt phễu xả trànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bể
36Lắp đặt van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,26100 m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,685100 m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,435100 m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,06100 m
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
42Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
43Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)21cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)83cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D40 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
48Lắp đặt phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
49Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
50Lắp đặt xi phông tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
51Lắp đặt ống thông tắc 114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
52Lắp đặt ống thông tắc 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
53Cầu chắn rác INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
54Móc giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
H HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,215100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,566m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,216m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,74m3
5Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,6m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,796m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,064tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,04100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30,792m2
I HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,31100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,908m3
3Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,35m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)89,64m2
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,009m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,042100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,158tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)87cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,145100 m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,036100 m3
J HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,651100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,504m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,145m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,273tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,516100 m2
6Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,605m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,469100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,445m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,224100 m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,861tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,324tấn
12Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,199100 m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,225100 m3
14Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,257m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,144100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,145100 m3 đất nguyên thổ/1km
17Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, kè đá bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,865100 m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót bó nền, kè đá vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,224m3
19Bê tông lót mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,105m3
20Bê tông lót móng bậc cấp vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,508m3
21Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)42,81m3
22Xây tường kè đá bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)76,65m3
23Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,435m3
24Bê tông xà dầm, giằng kè bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,7m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kè loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,24100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,099100 m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)213cái
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,204tấn
29Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)110,2m2
30Miết mạch tường đá, loại lõmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)100,3m2
K HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,776m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,75m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,767tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,411tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,075tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,059100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)44,233m3
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,989tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,612tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,741tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,559100 m2
12Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36,992m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,523tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,7100 m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,894m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,475100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,497tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,576tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,694m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,337tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,649tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,46100 m2
23Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,733m3
24Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12,48m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)99,402m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,277m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x117,5 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,533m3
28SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,6M
29SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)46,4M
L HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CỬA)
1Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)85,44m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)65,28m2
3Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,6m2
M HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)37,978m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)505,282m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)992,642m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)161,856m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)390,801m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)67,48m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.497,924m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)620,137m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)689,818m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.428,243m2
11Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)516,076m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)264,802m2
13Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)91,98m2
14Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)66,24m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)66,24m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)66,24m2
17Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)281,6m
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)363,318m2
N HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÁI)
1Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,101tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,101tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,604tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,604tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,942100 m2
O HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (ĐIỆN TRONG NHÀ)
1Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)64bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x17W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)34cái
5Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)85m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)432m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)681m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.534m
11Lắp đặt MCCB 75A/2PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
12Lắp đặt MCB 20A/2PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
13Lắp đặt CB 20A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
14Lắp đặt CB 16A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
15Lắp đặt CB 6A/1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)180hộp
17Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)738m
18Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)144m
19Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1tủ
20Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7hộp
21Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cọc
22Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15m
23Lắp đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
P HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,06100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,18100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
5Cầu chắn rác INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
6Móc giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
Q HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT)
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,405100 m3 đất nguyên thổ
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6gốc cây
4Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 ≤ 2 câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10100 m2
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,465100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,007100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,007100 m3 đất nguyên thổ/1km
R HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 110M3- NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (BỂ NƯỚC 110M3)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,973100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,234100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,736100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,736100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,703m3
6Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,288m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,091100 m2
8Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,504m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,076100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,222m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,03100 m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,015tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,137tấn
14Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)31,68m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,158100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,021tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,98tấn
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)120,45m2
19Quét chống thấm bể theo quy trình SikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)120,45m2
20Jiont mạch ngừng bằng Sika WaterbarTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28,2m
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 110M3- NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (NHÀ ĐẶT MÁY BƠM)
1Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,497m3
2Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,08m3
3Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,21m3
4Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,28m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,031tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,028100 m2
7Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,128tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,128tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,904m2
10Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,281100 m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)34,14m2
12Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,76m2
13Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,4m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)65,3m2
15Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,76m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35,54m2
17Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6m2
18Tủ điện (hợp bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1tủ
19Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50m
20Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40m
21Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
22Lắp đặt ổ cắm đơn 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
23Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
24Lắp đặt đế + mặt nạ nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2hộp
25Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25m
26Lắp đặt nẹp nhựa 2 phânTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,6m
27Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY)
1Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,96100 m
2Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
3Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
4Lắp đặt lọc Y gang đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
5Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
7Lắp đặt Luppe, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
8Lắp đặt van 1 chiều gang, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
9Lắp đặt công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
11Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8bảng
12Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 750x500x210Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2tủ
13Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x550x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16hộp
14Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1tủ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)52m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25m
17Co cút mang song tráng kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)34,272m2
19Bơm chữa cháy DIESEL (Q45m3/h; H=50m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
20Vòi chữa cháy DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
21Lăng phun D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
22Bình chữa cháy MFZ loại 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT (BÁO CHÁY)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1trung tâm
2Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x0.75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.000m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)800m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.400m
5Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,410 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,65 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,65 chuông
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,45 đèn
9Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,65 đèn
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=95mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
2Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 16mm dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cọc
3Cáp đồng trần thoát sét M50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35m
4Cáp đồng bọc thoát sét M50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)45m
5Kẹp cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8bộ
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30m
7Dây chằng đỡ trụ lắp kim thu sét cáp thép ĐK:8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60m
8Trụ đỡ kim thu sét D60 H=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
9Đế trụ đỡ kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
10Bộ kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
11Tăng đơ 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980997032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347149555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.697.922 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 - Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực )33
3 Quản lý khối lượng + giá 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực )33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->