Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:58:00 đến ngày 2021-10-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,980,997,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980997032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347149555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.697.922 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Lán Tranh I 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà;
+ Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà.
+ Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,203 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30,527 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,459 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,593 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,045 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22,545 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,466 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,57 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,67 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,09 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,76 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,487 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,454 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,454 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 23,172 | m3 |
| 19 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,824 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông lót móng bó nền mương nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,272 | m3 |
| 21 | Bê tông lót mương nước, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,016 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng bậc cấp vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,482 | m3 |
| 23 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 71,131 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,943 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,117 | 100 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 252 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,235 | tấn |
| 28 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 156,74 | m2 |
| 29 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,998 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,12 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,811 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,023 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,42 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,633 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 47,358 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,209 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,236 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,691 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,844 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 44,712 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,315 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,471 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,908 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,193 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,588 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,6 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,12 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,337 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,649 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,695 | 100 m2 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,782 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 117,872 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26,59 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30,143 | m3 |
| 27 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 39,7 | m2 |
| 28 | SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14,4 | M |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 71,1 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 83,73 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 21,46 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Ốp gạch tường, 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 99,72 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 47,308 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 770,066 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.255,67 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 207,124 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 424,659 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 91,96 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.025,736 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 723,743 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.027,666 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.721,813 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 403,369 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 295,356 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 45,52 | m2 |
| 15 | Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 110,34 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 153,76 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 108,24 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 108,24 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 314,7 | m |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 366,254 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,72 | m2 |
| 22 | Cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,326 | m2 |
| 23 | Eke bàn đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,081 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang thép bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,081 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,436 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,436 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,408 | 100 m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D120 (1x7W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x17W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 402 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 747 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.576 | m |
| 11 | Lắp đặt MCCB 100A/2P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 50A/3P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 20A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 10A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 206 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 774 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 134 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | hộp |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cọc |
| 26 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,82 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,235 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,105 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,26 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,685 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,435 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,06 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 83 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D40 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phông tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thông tắc 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | cái |
| 54 | Móc giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,215 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,566 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,216 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,74 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,796 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,064 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,04 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cái |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30,792 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,31 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,908 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14,35 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 89,64 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,009 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,042 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,158 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 87 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,145 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,036 | 100 m3 |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,651 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,145 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,273 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,516 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,605 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,469 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20,445 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,224 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,861 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,324 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,199 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,225 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 23,257 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,144 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,145 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, kè đá bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,865 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót bó nền, kè đá vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,224 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,105 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng bậc cấp vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,508 | m3 |
| 21 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 42,81 | m3 |
| 22 | Xây tường kè đá bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 76,65 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,435 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng kè bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,7 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kè loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,24 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,099 | 100 m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 213 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,204 | tấn |
| 29 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 110,2 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 100,3 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,776 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,767 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,411 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,075 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,059 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 44,233 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,989 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,612 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,741 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,559 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 36,992 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,523 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,7 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11,894 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,475 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,497 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,576 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,694 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,337 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,649 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,46 | 100 m2 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,733 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12,48 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 99,402 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20,277 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x117,5 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20,533 | m3 |
| 28 | SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,6 | M |
| 29 | SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 46,4 | M |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 85,44 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 65,28 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,6 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 37,978 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 505,282 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 992,642 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 161,856 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 390,801 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 67,48 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.497,924 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 620,137 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 689,818 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.428,243 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 516,076 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 264,802 | m2 |
| 13 | Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 91,98 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 66,24 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 66,24 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 66,24 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 281,6 | m |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 363,318 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,101 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,101 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,604 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,604 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,942 | 100 m2 |
| O | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x17W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 432 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 681 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.534 | m |
| 11 | Lắp đặt MCCB 75A/2P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 20A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 180 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 738 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 144 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7 | hộp |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cọc |
| 22 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32 | cái |
| P | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,06 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,18 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 6 | Móc giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,405 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | gốc cây |
| 4 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 ≤ 2 cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,465 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,007 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,007 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| R | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 110M3- NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (BỂ NƯỚC 110M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,973 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,234 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,736 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,736 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,703 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,288 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,091 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,504 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,076 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,222 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,03 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,015 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,137 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 31,68 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,158 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,98 | tấn |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 120,45 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm bể theo quy trình Sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 120,45 | m2 |
| 20 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,2 | m |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 110M3- NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (NHÀ ĐẶT MÁY BƠM) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,497 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,08 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,031 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,028 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,128 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11,904 | m2 |
| 10 | Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,281 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 34,14 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,76 | m2 |
| 13 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 65,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,76 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 35,54 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | m2 |
| 18 | Tủ điện (hợp bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế + mặt nạ nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,6 | m |
| 27 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,96 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lọc Y gang đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Luppe, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều gang, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 11 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | bảng |
| 12 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 750x500x210 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x550x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 52 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25 | m |
| 17 | Co cút mang song tráng kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 34,272 | m2 |
| 19 | Bơm chữa cháy DIESEL (Q45m3/h; H=50m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 21 | Lăng phun D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32 | cái |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT (BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x0.75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.400 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,6 | 5 đèn |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=95m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 16mm dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần thoát sét M50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 35 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc thoát sét M50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 45 | m |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30 | m |
| 7 | Dây chằng đỡ trụ lắp kim thu sét cáp thép ĐK:8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 60 | m |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét D60 H=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 9 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 10 | Bộ kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 11 | Tăng đơ 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980997032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347149555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.697.922 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý khối lượng + giá | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi