Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915081-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210905321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:56:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,884,446,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 497,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7326669702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46533394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥110 kV có giá trị ≥ 17.420.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ).b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về lắp đặt đầu cáp (còn hiệu lực nếu chứng nhận/chứng chỉ có thời hạn) do nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b) Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho 01 công trình có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở công nhân
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đẩy
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kéo
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm
Đường dây 110kV đấu nối vào trạm 220kV Tân Cảng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của EVNHCMC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155; và  Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.205.399,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập BCNCKT, TKBVTC-DT: Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 2. Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, Tp. HCM. Điện thoại: (028) 22216468. Fax: (028) 22210408;  Tư vấn thẩm tra BCNCKT, TKBVTC-DT: Trung Tâm Tư Vấn Và Phát Triển Điện. Địa chỉ: 52 Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, quận 1, TP.HCM. Điện thoại: 028 3820 5165; Fax: 028 38 292 181;  Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 2. Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, Tp. HCM. Điện thoại: (028) 22216468. Fax: (028) 22210408.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155; và  Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.205.399,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và mục 3 chương III của E-HSMT: theo Phụ lục 1 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” đính kèm E-HSMT này.  Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu quy định tại Phụ lục 2 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” đính kèm E-HSMT này để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Lưu ý: Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các Chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 497.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155; và  Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.205.399,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155.  Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.  Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CÁP NGẦM 110 kV
1Cung cấp Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại trong nhà (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2), không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8bộ
2Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại trong nhà (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2), không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8bộ
3Cung cấp đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại trong nhà (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2), có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
4Lắp đặt đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại trong nhà (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2), có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
5Cung cấp Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại ngoài trời (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2 và kẹp cực cho dây dẫn ACSR 795MCMC), loại không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
6Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại ngoài trời (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2 và kẹp cực cho dây dẫn ACSR 795MCMC), loại không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
7Cung cấp Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại ngoài trời (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2 và kẹp cực cho dây dẫn ACSR 795MCMC), loại có sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
8Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại ngoài trời (bao gồm đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2 và kẹp cực cho dây dẫn ACSR 795MCMC), loại có sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
9Cung cấp Cáp ngầm 1 pha, lõi đồng, 110 kV, tiết diện 1.200 mm2, loại không có sợi quang kiểm soát nhiệt độ.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.913m
10Lắp đặt Cáp ngầm 1 pha, lõi đồng, 110 kV, tiết diện 1.200 mm2, loại không có sợi quang kiểm soát nhiệt độ.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.913m
11Cung cấp Cáp ngầm 1 pha, lõi đồng, 110 kV, tiết diện 1.200 mm2, loại có sợi quang kiểm soát nhiệt độ.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 957m
12Lắp đặt Cáp ngầm 1 pha, lõi đồng, 110 kV, tiết diện 1.200 mm2, loại có sợi quang kiểm soát nhiệt độ.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 957m
13Cung cấp Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2, loại không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
14Lắp đặt Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2, loại không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
15Cung cấp Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2, loại có sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
16Lắp đặt Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2, loại có sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
17Cung cấp Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2 với cáp 1.000 mm2, loại không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
18Lắp đặt Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2 với cáp 1.000 mm2, loại không có sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
19Cung cấp Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2 với cáp 1.000 mm2, loại có sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
20Lắp đặt Hộp nối cáp, 1 pha, 110 kV, nối cáp tiết diện 1.200 mm2 với cáp 1.000 mm2, loại có sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
21Cung cấp Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp (3 pha/1 hộp).Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
22Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp (3 pha/1 hộp).Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
23Cung cấp Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp qua bộ giới hạn điện áp (3 pha/1 hộp).Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
24Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp qua bộ giới hạn điện áp (3 pha/1 hộp).Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
25Cung cấp lắp đặt Kẹp giữ cáp trên giá, loại phi từ tính, kẹp cáp tiết diện 1.200 mm2 và phụ kiện.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 540bộ
26Cung cấp lắp đặt Kẹp ép chữ T, cỡ dây dẫn ACSR 795MCM.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
27Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC, 0.6/1 kV, tiết diện 240 mm2.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 270m
28Cung cấp lắp đặt Đầu cosse đồng, ép cho cỡ dây 240 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 96cái
29Cung cấp Tủ kiểm soát nhiệt độ tuyến cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
30Lắp đặt Tủ kiểm soát nhiệt độ tuyến cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
31Tháo hạ lắp lại chống sét van 110 kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3bộ
32Tháo hạ lắp lại kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR795MCMChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3bộ
33Tháo hạ lắp lại đầu cosse cho dây nối đất 240 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3cái
B THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cung cấp Cáp quang Non-Metallic, loại đơn mode, tiêu chuẩn ITU-G 652, loại 48 sợi quang, vỏ chống gặm nhấm, chịu nước.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 600m
2Lắp đặt Cáp quang Non-Metallic, loại đơn mode, tiêu chuẩn ITU-G 652, loại 48 sợi quang, vỏ chống gặm nhấm, chịu nước.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 600m
3Cung cấp Cáp quang Non-Metallic, loại đơn mode, tiêu chuẩn ITU-G 652, loại 96 sợi quang, vỏ chống gặm nhấm, chịu nước.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 300m
4Lắp đặt Cáp quang Non-Metallic, loại đơn mode, tiêu chuẩn ITU-G 652, loại 96 sợi quang, vỏ chống gặm nhấm, chịu nước.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 300m
5Cung cấp Cáp quang OPGW 120, loại đơn mode, tiêu chuẩn ITU-G 652, loại 96 sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.265m
6Lắp đặt Cáp quang OPGW 120, loại đơn mode, tiêu chuẩn ITU-G 652, loại 96 sợi quang.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.265m
7Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp quang Non-MetallicChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15bộ
8Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp quang OPGWChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20bộ
9Cung cấp lắp đặt Kẹp cuộn cáp quang OPGW trên cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8bộ
10Cung cấp lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 120 (NCQ-120)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8bộ
11Cung cấp lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 120 (ĐCQ-120)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
12Cung cấp lắp đặt Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x48 sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2hộp
13Cung cấp lắp đặt Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x96 sợi quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1hộp
14Cung cấp lắp đặt Tủ giá 19"Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cho hệ thống thông tin liên lạcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
2Thí nghiệm đường cáp sau lắp đặt để đảm bảo đóng điện công trình (Thử nghiệm quá điện áp vỏ cáp (DC test) + Các TN khác; Thử nghiệm độ bền điện môi (AC test: Uo = 64 kV trong 24 h); Thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test)).Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
3Đo thông số đường dây theo quy định EVN sau khi hoàn tất chuyển đấu nối để nghiệm thu đóng điện.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
4Tính toán trị số chỉnh định relay tại các trạm liên quan, cài đặt trị số chỉnh định relay tại các trạm liên quan và lập phương thức vận hành, phương thức đóng điện nghiệm thu công trình.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng: nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi chi phí dự phòng là: 1.184.973.641 VND. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh.1
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7326669702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46533394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥110 kV có giá trị ≥ 17.420.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 2 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn thi công (có thể kiêm nhiệm) 1 a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ).b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;31
4 Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện 2 a) Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về lắp đặt đầu cáp (còn hiệu lực nếu chứng nhận/chứng chỉ có thời hạn) do nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b) Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho 01 công trình có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải ĐVT: xe1
2 Xe chở công nhân ĐVT: xe1
3 Máy phát điện ĐVT: máy1
4 Máy bơm nước ĐVT: máy1
5 Máy hàn điện ĐVT: máy1
6 Máy đào đất ĐVT: máy1
7 Máy đẩy ĐVT: máy1
8 Máy kéo ĐVT: máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->