Gói thầu: Đóng tàu Kiểm ngư và ca nô tuần tra của Chi cục Thủy sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Đóng tàu Kiểm ngư và ca nô tuần tra của Chi cục Thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:53:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,547,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng đóng mới tàu biển.+Loại, cấp công trình: Công trình NN và PTNT - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên có Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đóng tàu thủy; kỹ sư vỏ tàu; kỹ sư máy tàu; kỹ sư khai thác hàng hải thủy sản, kỹ sư cơ khí động lực. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình đóng mới tàu bằng vật liệu composite. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đóng tàu thủy; kỹ sư vỏ tàu ; kỹ sư cơ khí động lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành; Kỹ sư đóng tàu thủy; kỹ sư máy tàu ; kỹ sư cơ khí động lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tàu tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện tàu thủy; điện lạnh; điện tử. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách quản lý chất lượng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đóng tàu thủy; Kỹ sư vỏ tàu thủy; Kỹ sư cơ khí động lực; Kỹ sư thiết kế tàu thủy; Kỹ sư điện tàu thủy; Kỹ sư điện lạnh. Đã từng làm công tác giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Kỹ sư đóng tàu thủy; Kỹ sư vỏ tàu thủy; Kỹ sư cơ khí động lực; Kỹ sư thiết kế tàu thủy; Kỹ sư điện tàu thủy; Kỹ sư điện lạnh; điện tử hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe triền loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.8kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1-3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tiện công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3-5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Đóng tàu Kiểm ngư và ca nô tuần tra của Chi cục Thủy sản Đóng mới tàu kiểm ngư và ca nô tuần tra của Chi cục Thủy sản 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT thêm các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá vật liệu vỏ composite theo đúng quy định tại Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. +Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. + Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: Kèm theo bản sao được công chứng: - Hợp đồng tương tự: Nhà Thầu nộp 02 hợp đồng tương tự đóng mới tàu cá vỏ composite (hoặc tàu kiểm ngư) kèm giấy chứng nhận xuất xưởng đã được Cơ sở Đăng kiểm tàu cá nghiệm thu kỹ thuật. - Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết định phê duyệt hồ sơ hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính chất tương tự. + Tài liệu chứng minh về năng lực nhân sự: Kèm theo bản sao được công chứng: Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thời gian đảm nhận công việc và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về sự tương tự; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÀU KIỂM NGƯ (02 TÀU) | |||
| B | PHẦN VỎ TÀU | |||
| 1 | Nhựa polyester không no | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10.300 | kg |
| 2 | Vải thủy tinh các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8.200 | kg |
| 3 | Gel Coat | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 500 | kg |
| 4 | Đông rắn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 300 | kg |
| 5 | Màu pha gel | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 30 | kg |
| 6 | Dung môi công nghiệp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 200 | lít |
| 7 | Dioxuyt Ti tan | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 60 | kg |
| 8 | Chống dình Wax | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | hộp |
| 9 | Polyurethan làm khung xương, boong | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 800 | kg |
| 10 | Sơn êpoxy | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 300 | kg |
| 11 | Sơn kỵ hà | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 60 | lít |
| 12 | Mattit | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 400 | kg |
| 13 | Bu lông các loại (Inox) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 600 | bộ |
| 14 | Inox bảo vệ ky mũi | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 120 | kg |
| 15 | Móc treo đệm chống va | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Ky lái thép | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 400 | kg |
| 17 | Kính cửa cabin 5-8mm | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m2 |
| 18 | Cửa ra vào | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Cửa sổ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 22 | bộ |
| 20 | Bản lề cửa L100 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 30 | Bộ |
| 21 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | bộ |
| 22 | Dụng cụ thi công | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10.300 | bộ |
| 23 | Khuôn tàu, khuôn cabin của 02 chiếc tàu) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| C | MÁY TÀU VÀ HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Máy chính và hộp số (Máy Doosan , hộp số hãng D-I model DMT144H. Hàn Quốc mới 100% ), công suất 400Hp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Nhớt máy Castrol | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 120 | lít |
| 3 | Trục chân vịt Ф76 - 2,85m | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Ống bao Ф132 x 2,07m | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Chân vịt D800, 4 cánh đúc theo thiết kế | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bạc cao su áo đồng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Vòng hãm bạc, vòng kín nước | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 24 | kg |
| 8 | Đai ốc chặn chân vịt | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Then trục chân vịt | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bích đỡ ống bao, bích nối trục, đai ốc hãm bích nối | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bulông hãm bạc M8 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | bộ |
| 12 | Bích nén | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bulông bích nén M14x120 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Bulông vòng kín nước M14x50 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Bulông bích nối M12x60 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 16 | Bulông bắt máy | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 17 | Hệ ống xả máy chính | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| D | CÁC HỆ THỐNG | |||
| E | 1. Hệ thống lái | |||
| 1 | Máy lái thủy lực + hệ ống + dầu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Trụ lái Ф50 x 0.85m | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ống bao Ф76 x 570 x 5 mm | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Bánh lái | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Bạc ổ đỡ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Cối lái | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Sectơ lái | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đai ốc hãm sectơ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bích ép | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Bích nối | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bulông bích nối M12x60 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Tay lái phụ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| F | 2. Hệ thống hàng hải - Thông tin | |||
| 1 | Máy thông tin tầm xa HF : Model: VX-1700 (Gồm: Máy,bộ phối hợp anten tự động; Cáp, Anten, Nguồn cấp điện (Việt Nam) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lịch thủy triều | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | quyển |
| 3 | Sào đo sâu 5m | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Dây đo sâu (có dây và chì) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Nhiệt kế | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cờ tổ quốc 0,6 x 0,8m | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| G | 3. Hệ thống điện | |||
| 1 | Cụm diezel máy phát 1 pha 220V-5KVA - 1 pha | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Dinamo 220V-5KVA + bàn tăng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Hộp điện bờ + 50m dây cáp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Ắc quy 12V-200Ah | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Sạc ăcqui | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn hành trình mạn phải | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Đèn hành trình mạn trái | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Đèn sau lái 1350 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Đèn trắng 3600 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Đèn xanh 3600 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Đèn đỏ 3600 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Đèn đỏ nhấp nháy 360o | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Đèn buồng máy | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Còi điện | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Chuông điện | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đèn pha một chiều 24V-200W | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Công tắc | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Vỏ hộp bảng điện (buồng máy ) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Cầu dao đảo 1 pha | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Aptomas 1 pha, 40A | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Aptomas 1 pha, 10A | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Aptomas tổng 1 pha, 50A | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cầu chì | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 24 | Vỏ hộp bảng điện hàng hải | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Rơ le sự cố | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Ổ cắm kín nước | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 27 | Đèn báo | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Dây cáp nguồn bọc cao su | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 29 | Dây cáp nguồn bọc cao su | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 30 | Dây cáp nguồn bọc cao su | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 200 | m |
| 31 | Dây phụ tải bọc cao su | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 400 | m |
| 32 | Dây đồng f 5 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 60 | m |
| 33 | Băng keo điện | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | cuộn |
| 34 | Đầu cos bình accu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Bulông vít các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 600 | con |
| 36 | Bảng tên | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | cái |
| H | 4. Hệ thống cứu hỏa - hút khô - làm mát | |||
| 1 | Bơm dùng chung điện 220v | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bơm làm mát máy chính | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bơm điện hút khô buồng máy | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Hộp thông biển | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Van thông hai hộp thông biển | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Van hai chiều | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Van một chiều | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Miệng hút khô | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cụm nối qua vách các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Bích ra mạn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Bích lắp van | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Ống góp (thép hàn) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 14 | Cút, co các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Bu lon M10x60 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 160 | con |
| 16 | Gioăng cao su chịu áp lực | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | m2 |
| 17 | Hộp đựng vòi rồng 300x300x400 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Họng chữa cháy Φ50 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Vòi rồng chữa cháy dài 20 m | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cuộn |
| 20 | Đầu phun 2 tác dụng Ф12 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| I | 5. Hệ thống neo, cẩu ca no | |||
| 1 | Tời neo + bệ đỡ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Dây nylon buộc tàu Ф25 x 50m | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 6 | dây |
| 3 | Hệ thống cẩu cano (P=2000kg) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Dây neo ɸ 30 (dây bô con gà) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 400 | m |
| 5 | Neo có độ bám cao 50 kg | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| J | 6. Hệ thống nhiên liệu | |||
| 1 | Két nhiên liệu dự trữ 1000 lít | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Két dầu nước 150 lít | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Két dầu thải | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bơm tay Japy nước thải | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Van hai ngả | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Bích nối van | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Ống thép tráng kẽm | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | m |
| 8 | Ống thông hơi | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Đầu ống rót | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Gioăng cao su chịu dầu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | m2 |
| K | 7. Hệ thống nước ngọt | |||
| 1 | Két nước ngọt 1000l | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bơm nước ngọt 220V, 8m³/h, 15mcn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Ỗng PVC F34 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | m |
| 4 | Van các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| L | 8. Hệ thống cứu sinh | |||
| 1 | Phao tròn cứu sinh | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Dụng cụ nổi cứu sinh | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Phao áo cá nhân | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | cái |
| M | 9. Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Ống thông gió buồng máy | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cụm |
| 2 | Quạt thông gió | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Thông gió buồng sinh hoạt | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | bộ |
| N | 10. Hệ thống sinh hoạt | |||
| 1 | Giường ngủ (2 giường đôi, 2 giường đơn) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cụm |
| 2 | Hệ thống toa lét | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế phòng làm việc | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| O | TRANG BỊ MẶT BOONG | |||
| 1 | Cột bít buộc tàu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lan can tàu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lan can trần, cầu thang, tay vịn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Trụ đèn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lốp xe cũ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Dây buộc lốp xe | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 144 | m |
| P | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Đánh bóng khuôn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 100 | công |
| 2 | Phun gel coat | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 80 | công |
| 3 | Đúc vỏ tàu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 700 | công |
| 4 | Lắp ráp kết cấu vỏ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 560 | công |
| 5 | Tách khuôn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 40 | công |
| 6 | Lắp đặt thiết bị | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 500 | công |
| 7 | Thi công nội thất, cabin | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 680 | công |
| 8 | Hạ thuỷ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | công |
| 9 | Căn chỉnh máy, thử hệ thống | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 60 | công |
| 10 | Hoàn thiện tàu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 180 | công |
| 11 | Thử tàu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | công |
| Q | CANO TUẦN TRA | |||
| R | PHẦN VỎ VÀ KHUÔN CANO | |||
| S | 1. Vật tư vỏ và khuôn cano | |||
| 1 | Vật liệu composite | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 870 | kg |
| 2 | Đông rắn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 9 | kg |
| 3 | Dụng cụ thi công | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 870 | bộ |
| 4 | Nhân công composite | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 870 | kg |
| T | 2. Sơn toàn tàu | |||
| 1 | Mát tít, vệ sinh, chống dính toàn bộ diện tích | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 47 | m2 |
| 2 | Nhân công phun gelcoat | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 47 | m2 |
| 3 | Gelcoat | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 50 | kg |
| 4 | Đông rắn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 7 | kg |
| 5 | Màu pha gel | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | kg |
| 6 | Dung môi công nghiệp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 25 | lít |
| 7 | Chống dính Wax | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 7 | hộp |
| U | 3. Khuôn vỏ, khuôn bệ lái | |||
| 1 | Nhân công | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | Công |
| 2 | Gỗ làm khuôn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Ván ép 10mm | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10 | tấm |
| 4 | Tấm FRP làm khuôn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 150 | Kg |
| 5 | Đinh các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 7 | kg |
| V | 4. Phụ kiện nội thất, ghế, kính chắn gió | |||
| 1 | Kính chắn gió mica | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế lái và ghế phụ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Băng ghế chữ U composite | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| W | 5. Năng lượng, nước | |||
| 1 | Chi phí điện | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 300 | kw |
| 2 | Nước vệ sinh | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | m3 |
| X | HỆ CƠ KHÍ GẮN VỚI THÂN TÀU | |||
| Y | Hệ lan can | |||
| 1 | Lan can inox 304 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ tóm neo | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ buột dây | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Khung che cabin | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bạc che | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Đệm cao su chông va | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 14 | m |
| 8 | Vít, bulong các loại | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 50 | Bộ |
| 9 | Công lắp ráp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 20 | công |
| Z | MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG PHỤC VỤ | |||
| AA | 1. Máy chính, trang bị buồng máy | |||
| 1 | Máy chính Yamaha outboard, model: 85AETL, Công suất: 85 HP, mới 100% | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Nhớt 2 thì 4 lít | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | Bình |
| 3 | Bu lon thép M12 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 12 | Con |
| 4 | Acqui khô | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Công lắp ráp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 10 | công |
| AB | 2. Hệ thống nhiên liệu | |||
| 1 | Két nhiên liệu 50 lit | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van xả nhiên liệu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ống cao su Ф12 | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | m |
| 4 | Đầu ống rót | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Vật tư phụ (cổ dê, cùm,,,) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Công lắp đặt hệ thống nhiên liệu | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | công |
| AC | 3. hống neo | |||
| 1 | Neo thép 15kg | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Dây neo và dây chằng buộc (Dây bô Thailan Ф18 Con gà) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 100 | m |
| 3 | Công lắp ráp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 1 | công |
| AD | 4. Hệ thống cứu sinh, cứu hỏa | |||
| 1 | Phao áo cá nhân | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2 3kg | Theo hồ sơ báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng đóng mới tàu biển.+Loại, cấp công trình: Công trình NN và PTNT - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên có Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đóng tàu thủy; kỹ sư vỏ tàu; kỹ sư máy tàu; kỹ sư khai thác hàng hải thủy sản, kỹ sư cơ khí động lực. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình đóng mới tàu bằng vật liệu composite. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần vỏ tàu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đóng tàu thủy; kỹ sư vỏ tàu ; kỹ sư cơ khí động lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần máy tàu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành; Kỹ sư đóng tàu thủy; kỹ sư máy tàu ; kỹ sư cơ khí động lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện tàu | 1 | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tàu tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện tàu thủy; điện lạnh; điện tử. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - 01 người phụ trách quản lý chất lượng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đóng tàu thủy; Kỹ sư vỏ tàu thủy; Kỹ sư cơ khí động lực; Kỹ sư thiết kế tàu thủy; Kỹ sư điện tàu thủy; Kỹ sư điện lạnh. Đã từng làm công tác giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đóng mới tàu biển giá trị tương đương hoặc lớn hơn gói thầu này bằng vật liệu composite.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Kỹ sư đóng tàu thủy; Kỹ sư vỏ tàu thủy; Kỹ sư cơ khí động lực; Kỹ sư thiết kế tàu thủy; Kỹ sư điện tàu thủy; Kỹ sư điện lạnh; điện tử hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng làm phụ trách Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cẩu | ≥ 20 tấn | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | ≥ 50 tấn | 1 |
| 3 | Xe triền loại | ≥ 50 tấn | 1 |
| 4 | Tời điện | ≥ 50 tấn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | ≥ 2.8kw | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | 2-3Kw | 5 |
| 7 | Máy mài cầm tay | 1kw | 5 |
| 8 | Máy cắt thép tấm | ≥1-3Kw | 2 |
| 9 | Máy tiện công suất | ≥ 3-5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi