Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 19:23:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,948,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8582942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.989677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có lưu lượng 1 máy ≥ 4.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 16.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 110kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 20,96 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có có lưu lượng 1 máy ≥ 4.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 16.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 110kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,80 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 13,16 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có có lưu lượng 1 máy ≥ 4.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 16.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 110kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 7,80 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 20,96 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 23 người (trong đó Công nhân điện 03 người, Công nhân cơ khí: 10 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây mới trạm bơm Cống Rụt, xã Song Mai, thành phố Bắc Giang 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI VÀ KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 86,13 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của HSMT | 110 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 9,68 | 100m |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Chương V của HSMT | 3,605 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,599 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 13,326 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 9,458 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 9,458 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 11,88 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 16,79 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 7,87 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 18,08 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,4978 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 61,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 41,84 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 96,19 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 23,69 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 30,48 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của HSMT | 16,84 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 2,3001 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,1622 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,4669 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,0367 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,7454 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,167 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,472 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,856 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,666 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,225 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,152 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,689 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,436 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,39 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của HSMT | 0,519 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 78,99 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 282,04 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 305,32 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 174,54 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 424,04 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 49,2 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 49,2 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 61,5 | m |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của HSMT | 3,5 | m2 |
| 46 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 25 cm | Chương V của HSMT | 18 | chữ |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 903,9 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 282,04 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 50,4 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Chương V của HSMT | 0,803 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 29,21 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 42,36 | m2 |
| 54 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 3,08 | tấn |
| 55 | Bu lông M14x100 | Chương V của HSMT | 404 | bộ |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 146,58 | m2 |
| 57 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 60 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 62 | Thanh nối tiếp địa mạ kẽm, L=2,5m | Chương V của HSMT | 2 | thanh |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,311 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,311 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 51,919 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V của HSMT | 2,133 | 100m2 |
| 67 | Phụ kiện máng nước, ốp mái tôn khổ 40cm | Chương V của HSMT | 39 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,426 | 100m |
| 69 | Gia công tấm đậy rãnh cáp và giá đỡ cáp | Chương V của HSMT | 0,4196 | tấn |
| 70 | Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mm | Chương V của HSMT | 16,8 | m2 |
| 71 | Motor 400kg | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Bình lưu điện 550W | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Cửa kính cường lực dày 10mm | Chương V của HSMT | 2,64 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa kính cường lực (01 bộ bản lề sàn, 02 cái kẹp kính trên dưới, 02 cái kẹp góc L, 01 bộ khóa sàn, 01 bộ tay nắm inox) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Khung cửa kính cường lực | Chương V của HSMT | 5,7 | m |
| 76 | Cửa đi pano gỗ đặc, gỗ nhóm IV | Chương V của HSMT | 2,09 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa - khóa móc treo (cửa chính khóa Minh Khai) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm IV, khuôn đơn | Chương V của HSMT | 5,35 | m |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 31,46 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở lật 1 cánh | Chương V của HSMT | 54 | bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở lật 2 cánh | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 22,9 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm, kính dày 10,38mm | Chương V của HSMT | 25,3 | m2 |
| 84 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,7779 | 100m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 3,0842 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Chương V của HSMT | 1,0609 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 8,333 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 4,8621 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 4,8621 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 164,81 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 40,24 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 90,57 | m3 |
| 93 | Lót VXM cát vàng M75 | Chương V của HSMT | 28 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 11,59 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 36,02 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 34,38 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của HSMT | 24,02 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 2,1689 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,5831 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,897 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,37 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,488 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,636 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bờ kè, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,657 | tấn |
| 105 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 168,88 | m2 |
| 106 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 102,2 | m2 |
| 107 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 55,37 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 2,6475 | 100m3 |
| 109 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 65 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 2,6755 | 100m |
| 111 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 106,22 | 100m |
| 112 | Máy bơm nước động cơ diezen công suất 10CV | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 113 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,7031 | 100m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 22,0352 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V của HSMT | 22,2233 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 4,695 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 12,27 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 12,27 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 9 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 215,5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 40x60x20cm, vỏ tủ dày 1,2mm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Cầu đấu dây điện 5P, 30A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn chiếu sâu công nghiệp 250W | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT 600x600mm (Chỉ tính công lắp đặt, VL đã tính trong phần thiết bị) | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,2948 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3173 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3173 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,82 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 15,6 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 3,29 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 5,84 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 14,53 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,45 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của HSMT | 10,94 | m3 |
| 144 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 109,4 | m2 |
| 145 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 11,18 | m3 |
| 146 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 29,15 | m3 |
| 147 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 14,41 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 247,18 | m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 304,13 | m2 |
| 150 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 17,57 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 160,62 | m2 |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 28,8 | m |
| 153 | Đắp huỳnh nổi, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,45 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 81,04 | m2 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,5421 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,5708 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,9593 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 0,2532 | 100m2 |
| 160 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 56,98 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 35,11 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 7,67 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 96,99 | m2 |
| 164 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của HSMT | 14,75 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 475,93 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 224,53 | m2 |
| 167 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IV, KT 60x140mm | Chương V của HSMT | 37,3 | m |
| 168 | Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IV dày 3,7 - 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Chương V của HSMT | 14,3 | m2 |
| 169 | Phụ kiện cửa - khóa móc treo (cửa chính khóa Minh Khai) | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 170 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, mở trượt | Chương V của HSMT | 7,97 | m2 |
| 171 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, mở quay, mở lật | Chương V của HSMT | 10,85 | m2 |
| 172 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở hất 2 cánh | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở hất 1 cánh | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở trượt, 2 cánh | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,3579 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 19,78 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 13,92 | m2 |
| 178 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của HSMT | 0,834 | tấn |
| 179 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của HSMT | 0,834 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 33,28 | m2 |
| 181 | Khóa cửa | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 183 | Tôn máng nước khổ 60cm, dày 0,4mm | Chương V của HSMT | 6,5 | m |
| 184 | Tôn máng nước khổ 40cm, dày 0,4mm | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Bu lông M14x80 | Chương V của HSMT | 72 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400 mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,3512 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,3669 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1139 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,6005 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,3586 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,436 | tấn |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bệ bếp, lanh tô | Chương V của HSMT | 0,1002 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0887 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 197 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V của HSMT | 1,28 | 100m |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 8 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của HSMT | 0,3203 | tấn |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của HSMT | 1,081 | tấn |
| 201 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,5501 | tấn |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,5501 | tấn |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 204 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của HSMT | 16 | mối nối |
| 205 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 206 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 208 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 209 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 16,51 | m |
| 210 | Thanh tiếp địa - Thép dẹt 40x4mm, L=5,02m, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 6,31 | kg |
| 211 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 212 | Cây hoa đồng tiền | Chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 213 | Cây ngâu tròn | Chương V của HSMT | 6 | cây |
| 214 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,6584 | 100m3 |
| 216 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x40x15cm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 217 | Cầu đấu dây điện 60A, 4 cực | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần trọn bộ 22W | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn LED âm trần 18W | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 229 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400 mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 380 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DN50 | Chương V của HSMT | 450 | m |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D110/60 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48/27 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 243 | Van khóa, tay gạt các loại | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 (ống lạnh) | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh) | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nóng) | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 250 | Máy bơm công suất 1,5m3/h | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt kệ kính, giá cốc, xà phòng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 258 | Van phao chống tràn DN 25 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 261 | Đai treo ống D90 | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 262 | Cầu chắn rác trên mái INOX D90 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của HSMT | 0,11 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của HSMT | 0,11 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 269 | Bình nước nóng 30l | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 271 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 275 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 5 | cấu kiện |
| 276 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 2,32 | m3 |
| 277 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 15,05 | m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0366 | tấn |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0178 | tấn |
| 280 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 11,83 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 9,23 | m3 |
| 284 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,9137 | 100m2 |
| 285 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 39,4 | m3 |
| 286 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 28,37 | m3 |
| 287 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,11 | m3 |
| 288 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 370,68 | m2 |
| 289 | Vữa xi măng cát vàng M100 đắp trụ cổng | Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 290 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 149,6 | m |
| 291 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 370,68 | m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,53 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 294 | Vảy vữa sần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 87,7 | m2 |
| 295 | Gia công cổng sắt | Chương V của HSMT | 0,723 | tấn |
| 296 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của HSMT | 16,38 | m2 |
| 297 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 4,262 | tấn |
| 298 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 165,13 | m2 |
| 299 | Mũi mác gang đúc | Chương V của HSMT | 961 | cái |
| 300 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 245,65 | m2 |
| 301 | Bản lề cối chôn tường | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 302 | Bánh xe cổng | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 1,8435 | 100m3 |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,1177 | 100m3 |
| 305 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,11 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,26 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,33 | m3 |
| 310 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 11,97 | m2 |
| 311 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 11,97 | m2 |
| 312 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 313 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,1403 | tấn |
| 314 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của HSMT | 0,1403 | tấn |
| 315 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,1196 | tấn |
| 316 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,1196 | tấn |
| 317 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 7,64 | m2 |
| 318 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V của HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 319 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 320 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 96,82 | m3 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 211,6 | m3 |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh cáp, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 8,17 | m3 |
| 324 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,57 | m3 |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 38 | cấu kiện |
| 326 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 327 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước | Chương V của HSMT | 0,5554 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 329 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,4571 | tấn |
| 330 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 73,06 | m2 |
| 331 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 1.517,75 | m2 |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 333 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,1575 | 100m3 |
| 334 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,5445 | 100m3 |
| 335 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 3,4669 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,1575 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,1575 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,5445 | 100m3 |
| 339 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,5445 | 100m3 |
| 340 | Gia công giá đỡ cáp | Chương V của HSMT | 0,1122 | tấn |
| 341 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ cáp | Chương V của HSMT | 0,1122 | tấn |
| 342 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 7,07 | m2 |
| 343 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 7,07 | m2 |
| 344 | Bulong M10x100 | Chương V của HSMT | 144 | bộ |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cu/DSTA/PVC) 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU-XPLE/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V của HSMT | 280 | m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 325 | m |
| 348 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Chương V của HSMT | 325 | m |
| 349 | Trụ đèn chiếu sáng sân vườn DC-07 | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 350 | Lắp đặt đèn compact 20W | Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 351 | Chùm CH06-4 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 352 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 3,02 | m3 |
| 353 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 354 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 3,63 | m3 |
| 355 | Đắp đất trụ đèn | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 356 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 12 | cọc |
| 357 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 36 | m |
| 358 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 359 | Bu lông M14x200 | Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 360 | Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 361 | Kệ ti vi kích thước D100xR70xC40cm, có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 362 | Smart Ti vi LEDLG 43 inch 43UM7600P TA, độ phân giảI 4K Ultra HD(3840x2160px), có kết nối intenet, cổng USB, tích hợp đầu kt số DV-T2, hãng LG hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 363 | Ghế làm việc chân xoay hiệu Hòa Phát hoặc tương đương, Mã GL101B, KT W595xD550xH(885-1010)mm | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 364 | Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melaminne; KT: 1200x600x750 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 365 | Bàn làm việc KT: 2400x1200x750; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 366 | Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 367 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 368 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 65,99 | m3 |
| 370 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 60,95 | m3 |
| 371 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 9,2 | m3 |
| 372 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 11,42 | m3 |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của HSMT | 6,67 | m3 |
| 374 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 7,97 | m3 |
| 375 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,85 | m3 |
| 376 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 377 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,7645 | 100m2 |
| 378 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,214 | tấn |
| 380 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,795 | tấn |
| 381 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,403 | tấn |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,476 | tấn |
| 383 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,76 | tấn |
| 384 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC O20 | Chương V của HSMT | 14 | m |
| 385 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 386 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 47,42 | m2 |
| 387 | Công tác ốp gạch thẻ men trắng đen vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,4 | m2 |
| 388 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 15,74 | m2 |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,132 | 100m |
| 390 | Máy bơm nước động cơ diezen công suất 10CV | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 391 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,5224 | 100m3 |
| 392 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 4,3741 | 100m3 |
| 393 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,7752 | 100m3 |
| 394 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V của HSMT | 1,9019 | 100m3 |
| 395 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,8517 | 100m3 |
| 396 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,8517 | 100m3 |
| 397 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,087 | tấn |
| 398 | Bu lông M16x150 | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 399 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 5,94 | m2 |
| 400 | Gia công lưới chắn rác; mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,068 | tấn |
| 401 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,068 | tấn |
| 402 | Gia công Khe lưới chắn rác bằng thép không gỉ SUS 304 | Chương V của HSMT | 0,545 | tấn |
| 403 | Gia công Khe lưới chắn rác bằng thép CT3 | Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 404 | Lắp dựng khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 0,659 | tấn |
| 405 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 39,96 | m3 |
| 406 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 1,08 | m3 |
| 407 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 4,5 | 100m |
| 408 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Chương V của HSMT | 1,351 | tấn |
| 409 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,218 | tấn |
| 410 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 5,807 | tấn |
| 411 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 2,962 | tấn |
| 412 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 2,962 | tấn |
| 413 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 414 | Cừ larsen | Chương V của HSMT | 5.479 | kg |
| 415 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 0,675 | 100m |
| 416 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 94,63 | m3 |
| 417 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 34,83 | m3 |
| 418 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của HSMT | 61,91 | m3 |
| 419 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 29,25 | m3 |
| 420 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của HSMT | 9,63 | m3 |
| 421 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 45,78 | m3 |
| 422 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,02 | m3 |
| 423 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,78 | m3 |
| 424 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 425 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 66,36 | m3 |
| 426 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của HSMT | 2.592 | cái |
| 427 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 111,3 | m3 |
| 428 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 137,44 | m3 |
| 429 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 28,5 | m3 |
| 430 | Lót Vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V của HSMT | 2,9 | m3 |
| 431 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 6,3634 | 100m2 |
| 432 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 3,8737 | 100m2 |
| 433 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 5,848 | 100m2 |
| 434 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,9489 | 100m2 |
| 435 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,3181 | 100m2 |
| 436 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,094 | tấn |
| 437 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,123 | tấn |
| 438 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,413 | tấn |
| 439 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,216 | tấn |
| 440 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,803 | tấn |
| 441 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,225 | tấn |
| 442 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,818 | tấn |
| 443 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,435 | tấn |
| 444 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,943 | tấn |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 446 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 447 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chương V của HSMT | 30,6 | m |
| 448 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 17,16 | m2 |
| 449 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 35,3 | m2 |
| 450 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 1.342,17 | m2 |
| 451 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của HSMT | 0,3 | m2 |
| 452 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,8904 | 100m3 |
| 453 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 45,02 | m3 |
| 454 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 4,6893 | 100m2 |
| 455 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,6175 | 100m |
| 456 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 29,83 | 100m |
| 457 | Cột biển báo f80mm, sơn trắng đỏ | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 458 | Biển báo phản quang hình tròn f90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 459 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90cm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 460 | Cắt khe co giãn bê tông | Chương V của HSMT | 6,0313 | 100m |
| 461 | Thi công khe co (nhựa đường) | Chương V của HSMT | 603,13 | m |
| 462 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,3684 | 100m3 |
| 463 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 9,0569 | 100m3 |
| 464 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 9,5365 | 100m3 |
| 465 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 4,6398 | 100m3 |
| 466 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chương V của HSMT | 204,15 | m3 |
| 467 | Mua đất sét để đắp (tạm tính theo giá đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95) | Chương V của HSMT | 204,15 | m3 |
| 468 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V của HSMT | 6,9039 | 100m3 |
| 469 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 2,3684 | 100m3 |
| 470 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 2,3684 | 100m3 |
| 471 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của HSMT | 1,064 | tấn |
| 472 | Gia công lan can bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,548 | tấn |
| 473 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 68,49 | m2 |
| 474 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 8,51 | m2 |
| 475 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 8,51 | m2 |
| 476 | Gia công Khe van, khe phai bằng thép CT3 | Chương V của HSMT | 0,264 | tấn |
| 477 | Gia công Khe van, khe phai bằng thép không gỉ SUS 304 | Chương V của HSMT | 0,627 | tấn |
| 478 | Lắp đặt khe van, khe phai | Chương V của HSMT | 0,891 | tấn |
| 479 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,643 | tấn |
| 480 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,643 | tấn |
| 481 | Gia công tấm phai | Chương V của HSMT | 1,607 | tấn |
| 482 | Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố | Chương V của HSMT | 12,12 | m |
| 483 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 1,404 | m2 |
| 484 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 26,4 | m2 |
| 485 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 26,4 | m2 |
| 486 | Gia công khung đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,079 | tấn |
| 487 | Máy đóng mở VĐ 5 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 488 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V của HSMT | 0,412 | tấn |
| 489 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 32,4656 | 100m3 |
| 490 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 3.571,216 | m3 |
| 491 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V của HSMT | 9,4483 | 100m3 |
| 492 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 33,7943 | 100m3 |
| 493 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 9,4483 | 100m3 |
| 494 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 9,4483 | 100m3 |
| 495 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V của HSMT | 6,6434 | 100m2 |
| 496 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V của HSMT | 6,6434 | 100m2 |
| 497 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của HSMT | 328 | cây |
| 498 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của HSMT | 328 | gốc cây |
| 499 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 500 | Cột đèn BG08, TC08 - cao 8m, ngọn D78, dày 3,0mm | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 501 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác. Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 502 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 503 | Đèn LED CSV(SPL)-LD-STL150W-DM-E, công suất 150W | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 504 | KM M24- Khung móng M24 300x300x675 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 505 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 506 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2X4)mm2 | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 507 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф 32/25 | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 508 | Cosse ép đồng M4 1 lỗ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 509 | CTD- Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m kèm dâu+cờ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 510 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 4 | m |
| 511 | Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện. Tủ 2 át (2 modun) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 512 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,49 | m3 |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của HSMT | 2,4 | m |
| 514 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 515 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của HSMT | 0,49 | m3 |
| 516 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch KT 220x105x65mm | Chương V của HSMT | 0,405 | 1000v |
| 517 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của HSMT | 4,95 | m3 |
| 518 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 16,2 | m3 |
| 519 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V của HSMT | 10,8 | m3 |
| 520 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 521 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 522 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện : Cần đèn các loại | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 523 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 200mm2 | Chương V của HSMT | 0,065 | km/dây |
| 524 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 525 | Thay kẹp néo cáp | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 526 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x50 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 527 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,59 | m3 |
| 528 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 529 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 530 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 531 | CTD- Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 532 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D16mm (Công lắp đặt) | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 533 | Dây tiếp địa, bản nối đất, đai ốc, vòng đệm, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 63,75 | kg |
| 534 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 535 | Cột điện bê tông ty tâm, Cột - LT10 : NPC - 3.5 (A) | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 536 | Tháo dỡ cột BT cao 7,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 537 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 200mm2 | Chương V của HSMT | 0,065 | km/dây |
| 538 | Thay kẹp néo cáp | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 539 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x50 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 540 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,59 | m3 |
| 541 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 542 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,1387 | 100m3 |
| 543 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 544 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CU/XLPE/DSTA/PVC) 3x6+1x4 mm2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 545 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 546 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 547 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 18x10mm | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 548 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x40x15cm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 549 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 550 | Tôn quây bảo vệ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 551 | bản lề | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 552 | Chốt cửa | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 553 | Khóa cửa | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 554 | Tiếp điểm hành trình | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 555 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 55,95 | m3 |
| 556 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của HSMT | 167,31 | m3 |
| 557 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 21,09 | m3 |
| 558 | Lót Vữa xi măng cát vàng M75 | Chương V của HSMT | 46,01 | m3 |
| 559 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,7272 | 100m2 |
| 560 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 1,7138 | 100m2 |
| 561 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 10,18 | tấn |
| 562 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 130,2 | m2 |
| 563 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh | Chương V của HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 564 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,507 | 100m |
| 565 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,6162 | 100m3 |
| 566 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của HSMT | 7,3944 | 100m3 |
| 567 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 3,9579 | 100m3 |
| 568 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,6162 | 100m3 |
| 569 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,6162 | 100m3 |
| 570 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 3,0407 | 100m3 |
| 571 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 3,0407 | 100m3 |
| 572 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của HSMT | 513 | tấn/lần |
| 573 | Cần trục bánh xích 16 tấn cẩu thiết bị, đối trọng (2 lượt đi và về ĐM 0,025 ca/tấn) | Chương V của HSMT | 4,2 | ca |
| 574 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của HSMT | 33,6 | 10 tấn/km |
| 575 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của HSMT | 83,5632 | 100m3 |
| 576 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 38,5632 | 100m3 |
| 577 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 45 | 100m3 |
| 578 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 45 | 100m3 |
| 579 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của HSMT | 4,8327 | 100m3 |
| 580 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,7714 | 100m3 |
| 581 | Ống cống BTĐS D100 cm, tải trọng C | Chương V của HSMT | 14 | m |
| 582 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 14 | đoạn ống |
| 583 | Đế cống BTĐS D100cm | Chương V của HSMT | 26 | m |
| 584 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 26 | cấu kiện |
| 585 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 5,33 | m3 |
| 586 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 6,22 | m3 |
| 587 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 1,21 | m3 |
| 588 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 589 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,5159 | 100m2 |
| 590 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 19,12 | m2 |
| 591 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 6,66 | 100m |
| 592 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V của HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 593 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 2,2768 | 100m3 |
| 594 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,5664 | 100m3 |
| 595 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 596 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 597 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 7 | m3 |
| 598 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 35 | m2 |
| 599 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 600 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 11,865 | m3 |
| 601 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 602 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V của HSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 603 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 604 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,2695 | 100m3 |
| 605 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 139,645 | m3 |
| 606 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 607 | Máy bơm nước động cơ diezen công suất 10CV | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 608 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 1,88 | 100m |
| 609 | Đào phá đê quây kết hợp đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 610 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,2808 | 100m3 |
| 611 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,2808 | 100m3 |
| 612 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 10 | đoạn ống |
| 613 | Tháo dỡ đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tính bằng 50 đơn giá lắp đặt) | Chương V của HSMT | 18 | cấu kiện |
| 614 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 6,58 | m3 |
| 615 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 3 | m3 |
| 616 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| 617 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 618 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 619 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3583 | 100m3 |
| 620 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3583 | 100m3 |
| 621 | Ống cống BTĐS D60 cm, tải trọng C | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 622 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 6 | đoạn ống |
| 623 | Đế cống BTĐS D60cm | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 624 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 10 | cấu kiện |
| 625 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 1,94 | m3 |
| 626 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 627 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 628 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 629 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 630 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 7,84 | m2 |
| 631 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 0,45 | m2 |
| 632 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 3,56 | 100m |
| 633 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 634 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,4244 | 100m3 |
| 635 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, khung van | Chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 636 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 3,66 | m2 |
| 637 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,0554 | tấn |
| 638 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,0554 | tấn |
| 639 | Máy đóng mở quay tay V0 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 640 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 641 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 6,2 | m3 |
| 642 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 643 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 644 | Ống cống BTĐS D30 cm, tải trọng C | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 645 | Đế cống BTĐS D30cm | Chương V của HSMT | 56 | m |
| 646 | Lắp đặt ống cống, đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 91 | cấu kiện |
| 647 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 10,49 | m3 |
| 648 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 8,75 | m3 |
| 649 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 1,54 | m3 |
| 650 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 651 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,8806 | 100m2 |
| 652 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 45,33 | m2 |
| 653 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 2,45 | m2 |
| 654 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 16,82 | 100m |
| 655 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 1,0681 | 100m3 |
| 656 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 2,1108 | 100m3 |
| 657 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 125,378 | m3 |
| 658 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, kết cấu khung van | Chương V của HSMT | 0,2794 | tấn |
| 659 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 17,51 | m2 |
| 660 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 17,51 | m2 |
| 661 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,1698 | tấn |
| 662 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,1698 | tấn |
| 663 | Máy đóng mở quay tay V0 | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 664 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,126 | tấn |
| 665 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 8,47 | m3 |
| 666 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 667 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 668 | Cống hộp BTCT M300, KT: 2000x2000mm dày 200mm | Chương V của HSMT | 10,5 | m |
| 669 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V của HSMT | 7 | đoạn cống |
| 670 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 5,13 | m3 |
| 671 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 21,1 | m3 |
| 672 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 8,97 | m3 |
| 673 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,01 | m3 |
| 674 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 0,38 | m3 |
| 675 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 676 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,3335 | 100m2 |
| 677 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,9771 | 100m2 |
| 678 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 679 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 680 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 681 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,4789 | tấn |
| 682 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0185 | tấn |
| 683 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,0603 | tấn |
| 684 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0666 | tấn |
| 685 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0064 | tấn |
| 686 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0858 | tấn |
| 687 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0091 | tấn |
| 688 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0429 | tấn |
| 689 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 1,1319 | 100m2 |
| 690 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 31,38 | m2 |
| 691 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 25,68 | 100m |
| 692 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,2156 | 100m3 |
| 693 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 135,59 | m2 |
| 694 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 27,12 | m3 |
| 695 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của HSMT | 1,3559 | 100m2 |
| 696 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của HSMT | 1,3559 | 100m2 |
| 697 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V của HSMT | 0,2165 | 100m3 |
| 698 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 1,8478 | 100m3 |
| 699 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,4045 | 100m3 |
| 700 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 5,12 | 100m |
| 701 | Đắp đất đê quây | Chương V của HSMT | 0,2828 | 100m3 |
| 702 | Máy bơm nước động cơ diezen công suất 10CV | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 703 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V của HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 704 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 2,2155 | 100m3 |
| 705 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 243,705 | m3 |
| 706 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 707 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 8 | đoạn ống |
| 708 | Tháo dỡ đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tính bằng 50 đơn giá lắp đặt) | Chương V của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 709 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 13,62 | m3 |
| 710 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 711 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 712 | Đào phá đê quây, đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,0552 | 100m3 |
| 713 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 2,0552 | 100m3 |
| 714 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 2,0552 | 100m3 |
| 715 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,7113 | tấn |
| 716 | Bu lông M14x100 | Chương V của HSMT | 44 | bộ |
| 717 | Gia công Khe van bằng thép không gỉ SUS 304 | Chương V của HSMT | 0,2023 | tấn |
| 718 | Gia công Khe van bằng thép CT3 | Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 719 | Lắp đặt khe van | Chương V của HSMT | 0,2923 | tấn |
| 720 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,6628 | tấn |
| 721 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,6628 | tấn |
| 722 | Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố | Chương V của HSMT | 7,02 | m |
| 723 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 0,24 | m2 |
| 724 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 13,3 | m2 |
| 725 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 13,3 | m2 |
| 726 | Máy đóng mở V5 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 727 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,412 | tấn |
| 728 | Cống hộp đôi BTCT đúc sẵn, M300, KT 2x(1,5x1,5) m;L=1,2m/ống | Chương V của HSMT | 3,6 | m |
| 729 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1500x1500)mm | Chương V của HSMT | 3 | đoạn cống |
| 730 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 3,62 | m3 |
| 731 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 12,1 | m3 |
| 732 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 2,9 | m3 |
| 733 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 10,03 | m3 |
| 734 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 4,67 | m3 |
| 735 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,1993 | 100m2 |
| 736 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,4051 | 100m2 |
| 737 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 738 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,3641 | tấn |
| 739 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4725 | tấn |
| 740 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0891 | tấn |
| 741 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,2029 | tấn |
| 742 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 0,4228 | 100m2 |
| 743 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 21,3 | m2 |
| 744 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 8,67 | 100m |
| 745 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 50,15 | m2 |
| 746 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 747 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,5045 | 100m3 |
| 748 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,7505 | 100m3 |
| 749 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,7505 | 100m3 |
| 750 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,5418 | 100m3 |
| 751 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 59,598 | m3 |
| 752 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 8,33 | m3 |
| 753 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 754 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 755 | Đắp đất đê quây,độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 756 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 3,36 | 100m |
| 757 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 758 | Bơm nước dẫn dòng phục vụ thi công, bằng máy bơm động cơ Diêzn 10 CV | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 759 | Ống cống BTĐS D100 cm, tải trọng C | Chương V của HSMT | 4 | m |
| 760 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 4 | đoạn ống |
| 761 | Đế cống BTĐS D100cm | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 762 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 6 | cấu kiện |
| 763 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,25 | m3 |
| 764 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 1,93 | m3 |
| 765 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,24 | m3 |
| 766 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 1,53 | m3 |
| 767 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,31 | m3 |
| 768 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 769 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,2166 | 100m2 |
| 770 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0966 | tấn |
| 771 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1737 | tấn |
| 772 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 16,07 | m2 |
| 773 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 0,84 | m2 |
| 774 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 5,76 | 100m |
| 775 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 776 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,5166 | 100m3 |
| 777 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, kết cấu khung van | Chương V của HSMT | 0,0686 | tấn |
| 778 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 4,78 | m2 |
| 779 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,1181 | tấn |
| 780 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,1181 | tấn |
| 781 | Máy đóng mở quay tay V1 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 782 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 783 | Cống hộp đôi BTCT đúc sẵn, M300, KT 2x(2x2) m;L=1,2m/ống | Chương V của HSMT | 28,8 | m |
| 784 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Chương V của HSMT | 24 | đoạn cống |
| 785 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 37,2 | m3 |
| 786 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 124,96 | m3 |
| 787 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 788 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 96,48 | m3 |
| 789 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 36 | m3 |
| 790 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,9072 | 100m2 |
| 791 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 4,5456 | 100m2 |
| 792 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,7552 | 100m2 |
| 793 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,8599 | tấn |
| 794 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 5,0369 | tấn |
| 795 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,8905 | tấn |
| 796 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,8594 | tấn |
| 797 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 4,4352 | 100m2 |
| 798 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 212,8 | m2 |
| 799 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 89,28 | 100m |
| 800 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 482,4 | m2 |
| 801 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,3508 | 100m3 |
| 802 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 8,5578 | 100m3 |
| 803 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 10,9086 | 100m3 |
| 804 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 10,9086 | 100m3 |
| 805 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 8,3656 | 100m3 |
| 806 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 920,216 | m3 |
| 807 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày | Chương V của HSMT | 40 | 1m |
| 808 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 82,4 | m3 |
| 809 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 810 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 811 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 1,1232 | 100m3 |
| 812 | Đào phá đất đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của HSMT | 1,1232 | 100m3 |
| 813 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 28,8 | 100m |
| 814 | Bơm nước dẫn dòng phục vụ thi công, bằng máy bơm động cơ Diêzn 10 CV | Chương V của HSMT | 16 | ca |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến áp lực 180kVA-22/0,4KV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp lực 560kVA-22/0,4KV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế (01 ATM 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM tụ bù 100A, 01 ATM tự dùng 25A) | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế cho máy biến áp 180kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 22kV | Chương V của HSMT | 33 | quả |
| 8 | Cột BTLT | Chương V của HSMT | 3 | cột |
| 9 | Cáp trung thế 22kV 1x50mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 10 | Dây đồng mềm | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 11 | Thang trèo | Chương V của HSMT | 30,42 | kg |
| 12 | Giá đỡ MBA | Chương V của HSMT | 774,04 | kg |
| 13 | Ghế thao tác loại 1 | Chương V của HSMT | 275 | kg |
| 14 | Ghế thao tác loại 2 | Chương V của HSMT | 275 | kg |
| 15 | Xà đỡ thanh cái 22kV cuối trạm | Chương V của HSMT | 36,601 | kg |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V của HSMT | 152,812 | kg |
| 17 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 143,5 | kg |
| 18 | Xà đỡ thanh cái 22kV | Chương V của HSMT | 74,248 | kg |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V của HSMT | 442,63 | kg |
| 20 | Biển báo tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Chương V của HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 23 | Lắp sứ đứng 22KV | Chương V của HSMT | 33 | quả sứ |
| 24 | Lắp đặt cột Bê tông ly tâm | Chương V của HSMT | 3 | cột |
| 25 | Lắp đặt cáp trung thế 22kV 1x50mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng mềm, tiết diện | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt thang trèo | Chương V của HSMT | 0,0304 | tấn |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ MBA | Chương V của HSMT | 0,774 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ghế thao tác loại 1 | Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ghế thao tác loại 2 | Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 31 | Lắp đặt xà đỡ thanh cái 22kV cuối trạm | Chương V của HSMT | 0,0366 | tấn |
| 32 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian | Chương V của HSMT | 0,1528 | tấn |
| 33 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 0,1435 | tấn |
| 34 | Lắp đặt xà đỡ thanh cái 22kV | Chương V của HSMT | 0,0742 | tấn |
| 35 | Đào hệ thống tiếp địa trạm biến áp, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 36 | Đắp hệ thống tiếp địa trạm biến áp, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,6 | 10cọc |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 18,2 | 10m |
| 39 | Đào Hệ thống chống sét trạm biến áp, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 40 | Đắp Hệ thống chống sét trạm biến áp, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 1,9 | 10m |
| 43 | Lắp đặt Biển báo tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng cột li tâm, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,3406 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất móng cột li tâm, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,2239 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,1794 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 1,5 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 9,93 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0438 | tấn |
| 52 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt máy biến áp áp lực 180kVA-22/0,4KV | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 54 | Lắp đặt máy biến áp lực 560kVA-22/0,4KV | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 55 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cho máy biến áp 180kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Cột bê tông ly tâm | Chương V của HSMT | 9 | cột |
| 57 | Xà đỡ thẳng | Chương V của HSMT | 111,372 | kg |
| 58 | Xà cầu dao | Chương V của HSMT | 134 | bộ |
| 59 | Xà néo kép dọc tuyến | Chương V của HSMT | 150,03 | kg |
| 60 | Xà néo kép ngang tuyến | Chương V của HSMT | 74,964 | kg |
| 61 | Giằng cột | Chương V của HSMT | 199,83 | kg |
| 62 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của HSMT | 534,444 | kg |
| 63 | Dây dẫn | Chương V của HSMT | 470,148 | kg |
| 64 | Sứ chuỗi + phụ kiện | Chương V của HSMT | 21 | chuỗi |
| 65 | Kẹp quai | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 66 | Kẹp Hotline | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 67 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Nối cột bê tông ly tâm bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Chương V của HSMT | 9 | mối |
| 69 | Dựng cột bê tông ly tâm bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V của HSMT | 9 | cột |
| 70 | Bốc dỡ cột bê tông ly tâm bằng thủ công | Chương V của HSMT | 7,65 | tấn |
| 71 | Vận chuyển Cột bê tông ly tâm Cự ly | Chương V của HSMT | 7,65 | tấn/km |
| 72 | Rải căng dây dẫn lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây= | Chương V của HSMT | 1,218 | km |
| 73 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,7515 | tấn |
| 74 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V của HSMT | 0,7515 | tấn/km |
| 75 | Lắp đặt xà đỡ thẳng, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,1114 | tấn |
| 77 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,1114 | tấn/km |
| 78 | Lắp đặt xà cầu dao, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 80 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,134 | tấn/km |
| 81 | Lắp đặt xà néo kép dọc tuyến, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 83 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,15 | tấn/km |
| 84 | Lắp đặt xà néo kép ngang tuyến, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,075 | tấn/km |
| 87 | Lắp đặt giằng cột, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,1998 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,1998 | tấn/km |
| 90 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Chương V của HSMT | 16 | sứ |
| 91 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 92 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Chương V của HSMT | 0,08 | tấn/km |
| 93 | Lắp đặt sứ chuỗi + phụ kiện | Chương V của HSMT | 21 | bộ chuỗi |
| 94 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,105 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Chương V của HSMT | 0,105 | tấn/km |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa RC-4, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh tiếp địa RC-4, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 2,4 | 10cọc |
| 99 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=16-18mm | Chương V của HSMT | 1,896 | 100kg |
| 100 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,5344 | tấn |
| 101 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,5344 | tấn/km |
| 102 | Đào móng cột đơn, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,3406 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất móng cột đơn, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,2239 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 1,5 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 9,93 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0438 | tấn |
| 109 | Đào móng cột kép, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,5841 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất móng cột kép, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,4573 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 1,848 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 10,428 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 0,405 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0701 | tấn |
| 116 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp 560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 118 | Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp 180kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 119 | Tủ điều khiển động cơ bơm trục đứng 110kW | Chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 120 | Tủ tụ bù 200kVAr | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 121 | Tủ tụ bù 100kVAr | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 122 | Tủ điều khiển động cơ 7,5kW bơm mồi | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 123 | Tủ điều khiển động cơ 2,8kW cống qua đê | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 124 | Tủ phân đoạn | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 125 | Bàn điều khiển trung tâm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Cột BTLT | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 127 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của HSMT | 310 | m |
| 128 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của HSMT | 257 | m |
| 129 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 130 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 131 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 132 | Máng cáp hạ thế | Chương V của HSMT | 13 | m |
| 133 | Máng cáp hạ thế | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 134 | Cút ngang máng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 135 | Cút đứng máng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 136 | Nối máng W100xH500 | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 137 | Phụ kiện máng cáp | Chương V của HSMT | 126,672 | cái |
| 138 | Bulong M16 | Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ 2,8kW cống qua đê | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp 560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt Tủ tụ bù 200kVAr | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt Tủ tụ bù 100kVAr | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 143 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm trục đứng 110kW | Chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 144 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ 7,5kW bơm mồi | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt Tủ phân đoạn | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt Bàn điều khiển trung tâm | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 147 | Dựng cột bê tông ly tâm, chiều cao cột | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 148 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V của HSMT | 1,7 | tấn |
| 149 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V của HSMT | 1,7 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của HSMT | 3,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của HSMT | 2,57 | 100m |
| 152 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V của HSMT | 18,56 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Chương V của HSMT | 11,116 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 0,92 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 6,38 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0292 | tấn |
| 162 | Đào Rãnh cáp hạ thế, đất cấp III | Chương V của HSMT | 26,4 | m3 |
| 163 | Đắp đất đường ống | Chương V của HSMT | 15,312 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 11,088 | 100m3 |
| 165 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V của HSMT | 30 | 100m2 |
| 166 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,54 | 1000v |
| 167 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của HSMT | 18 | m3 |
| 168 | Camera thân IP 6MP điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 - 13.5mm | Chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 169 | Đầu ghi 16 kênh IP hỗ trợ hình ảnh lên 4K | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Ổ cứng HDD 8Tb Chuyên đùng cho camera | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 171 | Nguồn cho camera | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 172 | Switch Quang 24 cổng SFP | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 173 | Switch 8 port gigabit | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 174 | Tivi 55'' | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 175 | Dây mạng cat 6 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 176 | Dây nguồn 3x2,5 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 177 | Dây nguồn 2x1.5 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 178 | Cáp quang 4Fo | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 179 | Tủ điện ngoài trời 30x40 | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 180 | ống xoắn HDPE 50/40 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 181 | Dây HDMI 5m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 182 | Tủ rack 42U | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 183 | UPS 3KVA online | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 184 | ODF 4fo | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 185 | SFP | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 186 | Nguồn lioa 3 chấu | Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 187 | Attomat 2 cực 10A | Chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 188 | Vật tư phụ | Chương V của HSMT | 1 | Hệ Thống |
| 189 | Lắp đặt dây mạng cat 6 | Chương V của HSMT | 30 | 10m |
| 190 | Lắp đặt dây nguồn 3x2,5 | Chương V của HSMT | 30 | 10m |
| 191 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5 | Chương V của HSMT | 5 | 10m |
| 192 | Ra, kéo, căng hãm Cáp quang 4Fo | Chương V của HSMT | 0,3 | 1km cáp |
| 193 | Lắp đặtTủ điện ngoài trời 30x40 | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 194 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Tủ rack 42U | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 196 | Lắp đặt UPS 3KVA online | Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 197 | Lắp đặt Attomat 2 cực 10A | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 198 | Hàn nối ODF 4fo | Chương V của HSMT | 1 | bộ ODF |
| 199 | Lắp đặt Camera thân IP 6MP điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 - 13.5mm | Chương V của HSMT | 7 | thiết bị |
| 200 | Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh IP hỗ trợ hình ảnh lên 4K | Chương V của HSMT | 1 | bộ ctr |
| 201 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch Quang 24 cổng SFP | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 8 port gigabit | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| C | THIẾT BỊ CƠ KHÍ TRẠM BƠM | |||
| 1 | - Máy bơm trục ngang dòng hỗn lưu (xả ngang), QTK = 4000m3/h; H=6,6m; Hiệu suất > 80%; Vật liệu: Vỏ bơm SS400, Trục bơm S45C, Bánh xe công tác SCS13. + Làm kín trục: sợi túp - Động cơ 110kW/380V/50Hz, tốc độ 423vòng/phút; - Bệ bơm, bệ động cơ, căn đệm, bulong neo SS400, đi kèm. | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | - Ống hút bằng thép SS400, đường kính D=700 mm, dày 8mm;- Sơn Epoxy chống gỉ 2 lớp; Chiều dài 01 bộ: 13,8m. - Đã bao gồm các thiết bị sau (Mặt bích thép SS400, đường kính D=700 mm dày 14mm; Mỗi bộ bơm gồm 15 cái; Cút hàn 90o đường kính D700mm, dày 8mm; (Vật liệu và sơn như ống xả); Mỗi bộ bơm gồm 01 cái; Zoăng cao su D=700 mm, dày 10mm; Mỗi bộ bơm gồm 09 cái; Bu lông mặt bích M20x120, vật liệu bằng thép không gỉ; Mỗi bộ bơm gồm 216 cái) | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | - Ống xả bằng thép SS400, đường kính D=800 mm, dày 8mm;- Sơn Epoxy chống gỉ 2 lớp; Chiều dài 01 bộ: 5,6m. - Đã bao gồm các thiết bị sau: (Mặt bích thép SS400, đường kính D=800 mm dày 14mm; Mỗi bộ bơm gồm 07 cái; Côn thu 700/800mm, dày 8mm; (Vật liệu và sơn như ống xả); Mỗi bộ bơm gồm 01 cái; Zoăng cao su D=800 mm, dày 10mm; Mỗi bộ bơm gồm 05 cái; Bu lông mặt bích M20x120, vật liệu bằng thép không gỉ; Mỗi bộ bơm gồm 120 cái; Vành khăn ống xả bằng thép SS400, D=800mm, dày 20mm; Mỗi bộ bơm gồm 01 cái) | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | - Khớp nối mềm INOX D=800 mm; Áp suất làm việc (1-5) Bars; Vật liệu thân vỏ: SUS 316; Mặt bích: Vật liệu SS400, chiều dày 28mm - JIS 10K; Mỗi bộ bơm gồm 01 cái | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | - Nắp thải Clape D=800 mm; Vật liệu thân bằng gang đúc, nắp bằng thép đúc; Mỗi bộ bơm gồm 01 cái. | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | - Rọ rác (bỏ van đáy); Vật liệu bằng gang và thép đúc; Mỗi bộ bơm gồm 01 cái. | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bơm mồi chân không QTK = 3,5m3/phút; H=-60 KPa; Động cơ 7,5 kW; Ống hút bằng thép tráng kẽm D=65mm, chiều dài 20m; Trục bơm bằng thép không gỉ 403, vỏ thép, cánh bơm bằng đồng. | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bơm Chìm tiêu nước bể hút QTK = 72m3/h; H=10-28m; Động cơ 5,5 kW; Cấp độ bảo vệ IP68; Ống xả mềm D=114mm, chiều dài 20m; Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng. | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Quạt thông gió DF660 - Kích thước 600x600x300mm; Q=1000m3/h; N=0,25Kw, n=960v/phút, môtơ truyền động trực tiếp (không dùng dây curoa); Cánh quạt bằng hợp kim nhôm, khung quạt và cửa chớp bằng thép mạ kẽm. | Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Palang xích kéo tay 2 Tấn, xích 5m; có 3 chân | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cầu trục điện dầm đơn Q=5T; H=9m; Lk=6,2m; Lc=17,6m;- Tiêu chuẩn cầu trục TCVN 4244-86;- Vận tốc nâng: 3,5m/ph (một tốc độ);- Công suất động cơ: động cơ nâng 7,5 kW; động cơ di chuyển cầu trục 2 x 0,5 kW; động cơ di chuyển palang 0,75 kW;- Cấp điện dọc nhà cho cầu trục bằng ray cấp điện an toàn 3P-75A (dạng thanh quẹt);- Cấp điện ngang cho palăng bằng cáp mềm (kiểu sâu đo);- Điều khiển bằng nút bấm: Tay cầm dưới mặt đất 6 nút. - Hệ đường ray dọc nhà trạm: Ray thép P18 thép SS400; Chiều dài 35,2m. - Kẹp ray 110x20: 140 cái/ bộ - Cao su đệm rộng 300mm, dày 8mm: chiều dài 35,2 m. - Bu lông M16x220 chân chẻ: 140 cái/ bộ | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 13,8 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống, đường kính ống D = 700mm | Chương V của HSMT | 28 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D700mm | Chương V của HSMT | 24 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt rọ rác, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 700mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, clape gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 800mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 800mm | Chương V của HSMT | 12 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D800mm | Chương V của HSMT | 4 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 800mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Chạy thử bơm (4 tổ máy, 72 giờ, động cơ 110kW/1 tổ máy) | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8582942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.989677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có lưu lượng 1 máy ≥ 4.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 16.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 110kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 20,96 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có có lưu lượng 1 máy ≥ 4.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 16.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 110kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,80 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 13,16 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có có lưu lượng 1 máy ≥ 4.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 16.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 110kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 7,80 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 20,96 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác: | 23 | - Số lượng: 23 người (trong đó Công nhân điện 03 người, Công nhân cơ khí: 10 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Cần trục ô tô ≥ 9T | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 50CV | Máy ủi ≥ 50CV | 1 |
| 12 | Pa lăng xích 5T | Pa lăng xích 5T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 2 |
| 14 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi