Gói thầu: Thuê vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Thuê vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930967 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:57:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự cho các đơn vị y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.770.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên khoa kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng chỉ đào tạo vệ sinh môi trường bề mặt cơ sở y tế- Có chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Có chứng chỉ quản lý chất thải y tế.- Có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S- Có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật vệ sinh bệnh viện ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ đào tạo vệ sinh môi trường bề mặt cơ sở y tế ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ quản lý chất thải y tế ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S ≥ 60% nhân sự- Có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động ≥ 60% nhân sự- Chứng nhận đào tạo về vệ sinh trong khu vực điều trịbệnh nhân COVID-19 ≥ 20 nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe đẩy vệ sinh đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Xô vắt 2 ngăn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu: nhựa chất lượng cao |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 5-Xe để đồ đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 30 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 6-Cán cây lau ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu: Inox |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Đầu lau ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu: Cotton, sợi tổng hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Chổi đẩy khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu: Cotton, sợi tổng hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 9-Chổi đẩy ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu: Cotton, sợi tổng hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang Thuê vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc tương đương - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc tương đương - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực của nhà thầu về vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương - Chứng nhận thực hành tốt 5S còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã tham gia thực hiện công tác vệ sinh công nghiệp tại các khu cách ly và khu điều trị F0 để kiểm soát dịch bệnh Covid-19 tại các bệnh viện đáp ứng yêu cầu của mục 3, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê). - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Danh mục hoá chất dự kiến triển khai các công việc theo yêu cầu. - Bảng chào giá chi tiết tương ứng với khối lượng công việc tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Bố trí đầy đủ nhân sự, thiết bị máy móc, hoá chất triển khai công việc đã kê khai và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật. + Chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu công tác cung cấp dịch vụ gói thầu gây hư hại cho các công trình hạ tầng xung quanh. + Quản lý chất thải Y tế đúng quy định và an toàn |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193 886 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193 886 411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự cho các đơn vị y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.770.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên khoa kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng chỉ đào tạo vệ sinh môi trường bề mặt cơ sở y tế- Có chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Có chứng chỉ quản lý chất thải y tế.- Có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S- Có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 60 | - Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật vệ sinh bệnh viện ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ đào tạo vệ sinh môi trường bề mặt cơ sở y tế ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ quản lý chất thải y tế ≥ 60% nhân sự- Có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S ≥ 60% nhân sự- Có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động ≥ 60% nhân sự- Chứng nhận đào tạo về vệ sinh trong khu vực điều trịbệnh nhân COVID-19 ≥ 20 nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh chà sàn | Công suất ≥ 1500W | 3 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước | Công suất ≥ 1200W | 3 |
| 3 | Xe đẩy vệ sinh đa năng | Đáp ứng yêu cầu công việc | 20 |
| 4 | Xô vắt 2 ngăn | Chất liệu: nhựa chất lượng cao | 55 |
| 5 | Xe để đồ đa năng | Dung tích ≥ 30 lit | 55 |
| 6 | Cán cây lau ướt | Chất liệu: Inox | 100 |
| 7 | Đầu lau ướt | Chất liệu: Cotton, sợi tổng hợp | 200 |
| 8 | Chổi đẩy khô | Chất liệu: Cotton, sợi tổng hợp | 55 |
| 9 | Chổi đẩy ẩm | Chất liệu: Cotton, sợi tổng hợp | 55 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi