Gói thầu: Gói thầu số 16 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét và máy phát điện dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét và máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:10:00 đến ngày 2021-10-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm có hệ thống chữa cháy, báo cháy bằng khí FM-200 và máy phát điện dự phòng (công suất liên tục tối thiểu là 125kVA) có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND (trong đó giá trị phần cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm có hệ thống chữa cháy, báo cháy bằng khí FM-200) tối thiểu là 1.430.000.000 VND và giá trị phần cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng (công suất liên tục tối thiểu là 125kVA) tối thiểu là 470.000.000 VND) hoặc + 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm có hệ thống chữa cháy, báo cháy bằng khí FM-200) tối thiểu là 1.430.000.000 VND và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng (công suất liên tục tối thiểu là 125kVA) tối thiểu là 470.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra các tài liệu là bản gốc và kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp lắp đặt thiết bị của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có giấy bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét và máy phát điện dự phòng Xây dựng Trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp trong lĩnh vực “thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy và kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy” còn hiệu lực, hoặc cam kết cung cấp khi thương thảo hợp đồng (nếu được mời thương thảo). Trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết toàn bộ thiết bị phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay. - Giấy chứng nhận hàng hóa (CO/CQ), ký mã hiệu, nhãn mác hoặc các tài liệu tương đương khác. - Cam kết của nhà thầu về chất lượng thiết bị, tuân thủ các yêu cầu về kế hoạch triển khai. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | KHÔNG. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHỦ ĐẦU TƯ: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG NAI, ĐỊA CHỈ: SỐ 05, PHAN ĐÌNH PHÙNG, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ
BÊN MỜI THẦU: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG – HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI, ĐỊA CHỈ SỐ 38 PHAN CHU TRINH, P. QUANG VINH, TP. BIÊN HÒA, T. ĐỒNG NAI -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu Spinler quay lên | 45 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Đầu Spinler quay xuống | 324 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Bơm diesel Hyundai | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Bơm điện PCCC | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Bơm bù áp Pentax ( Q=5.4m3/h, H=85M) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Bình tích áp 100L,16bar | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Van an toàn Ø60 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Van một chiều Ø114 | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Van khóa Ø90 (Van bướm Ø90) | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Van một chiều Ø60 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Van xả khí tự động Ø34 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Van xả kiểm tra Ø34 | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Chống rung Ø114 | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Chống rung Ø60 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Chống rung chân máy bơm | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Lúp be Ø114 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Lúp be Ø60 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Y lược Ø114 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Y lược Ø60 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Van khóa Ø42, mồi nước | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Công tắc áp lực | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ điện dùng cho 3 bơm PCCC | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Aptomat 3P- 100A. | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét | 4 | Cuộn | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Lăng phun nước Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Hộp chữa cháy vách tường | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét | 15 | Cuộn | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Van góc chữa cháy Ø50 | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Lăng phun nước Ø50, chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x13 | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | 14 | Bình | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) | 14 | Bình | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Kệ để bình chữa cháy | 14 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Nhà che máy bơm 3.3x 2.2 x2.7m lưới B40 khung V5. Mái hình chữ V. Xà gồ vuông 40x40 sơn đỏ, mái lợp tôn màu xanh, 01 cánh cửa | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định | 1 | HT | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Cụm 2 Bình chứa khí HFC -227EA (FM 200) loại dung tích 67.5L bình nạp 52.5kg khí bao gồm van đầu chai và phụ kiện: | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Van chọn vùng DN40 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Van chọn vùng DN32 | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Van 1 chiều DN50 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Đầu phun 360 - DN32 | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Bảng cảnh báo xả khí | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Ống sắt tráng kẽm DN50, dày 3.2mm | 6 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Ống sắt tráng kẽm DN40, dày 2.9mm | 36 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Ống sắt tráng kẽm DN32, dày 2.6mm | 120 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Co ren DN40 | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Co ren DN32 | 28 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Tê giảm ren DN50/40 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Tê giảm ren DN50/32 | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Tê giảm ren DN40/32 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Tê ren DN32 | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Hai đầu răng DN40 | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Hai đầu răng DN32 | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Mặt bích bịt DN50 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Cùm O treo ống DN40, DN32 + Ti ren Ø10 + bulong ốc vít… | 52 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Vật liệu phụ : (cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Đầu báo khói bao gồm đế | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Đầu báo nhiệt bao gồm đế | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Hộp báo cháy xả bằng tay | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Hộp báo cháy tạm dừng xả khí | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Chuông báo cháy, màu đỏ | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Còi đèn báo cháy màu đỏ kèm đế | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Dây tín hiệu chống nhiễu DVV/Sc - 2x0.75 | 1.000 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Ống nhựa PVC Ø20 | 700 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Vật liệu phụ : (cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định hệ thống khí FM | 1 | HT | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 12 ZONE | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Ắc quy dự phòng 24V | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Nguồn dự phòng UPS 3KVA | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Thiết bị cắt xung sét DM2 20A/230IR | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Đầu báo nhiệt | 18 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Đế đầu báo nhiệt | 18 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Đầu báo khói | 78 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Đế đầu báo khói | 78 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Nút nhấn khẩn cấp | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Còi báo cháy | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Phụ kiện bao gồm : Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép, kiểm định | 1 | HT | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Máy phát điện | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Tủ chuyển nguồn tự động (ATS) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Chi phí lắp đặt, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép | 1 | HT | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm có hệ thống chữa cháy, báo cháy bằng khí FM-200 và máy phát điện dự phòng (công suất liên tục tối thiểu là 125kVA) có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND (trong đó giá trị phần cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm có hệ thống chữa cháy, báo cháy bằng khí FM-200) tối thiểu là 1.430.000.000 VND và giá trị phần cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng (công suất liên tục tối thiểu là 125kVA) tối thiểu là 470.000.000 VND) hoặc + 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm có hệ thống chữa cháy, báo cháy bằng khí FM-200) tối thiểu là 1.430.000.000 VND và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng (công suất liên tục tối thiểu là 125kVA) tối thiểu là 470.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra các tài liệu là bản gốc và kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp lắp đặt thiết bị của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có giấy bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt | 2 | - Có trình đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi