Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà kho, hạ tầng kèm theo; kệ thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000769-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà kho, hạ tầng kèm theo; kệ thép
Số hiệu KHLCNT 20210974044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:11:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.225.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, Thợ chính
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào.- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
10-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà kho, hạ tầng kèm theo; kệ thép
Xây dựng kho xăng dầu Sư đoàn 7
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp. - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO XĂNG DẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,4402100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-11,0053m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-11,4894m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,4434100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,2217100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,3575100m3
7Nilon lót-nt-0,3038100m2
8Nilon lót-nt-2,0669100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-7,972m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-6,84m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-6,149m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-3,038m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-20,669m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-14,555m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,9577m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,3696m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-28cấu kiện
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,204100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,3224100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,8108100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0462100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,6052100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,8648100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,1568100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0314100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1874tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,4738tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,2812tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,5379tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1684tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,694tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1745tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,7788tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,0992tấn
35Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,5323tấn
36Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,5323tấn
37Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,2864tấn
38Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,2864tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,0463tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,0463tấn
41Bulon M16, L200-nt-30cái
42Tăng đơ D14-nt-72cái
43Bulon M12, L70-nt-182cái
44Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-10,5924m3
45Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-39,2067m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-17,0046m3
47Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-1,2148m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-34,66m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-72,296m2
50Trát trần, vữa XM mác 75-nt-29,264m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-286,987m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-427,061m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-188,6m2
54Tăng cứng bề mặt bằng Sika hardenner-nt-150,62m2
55Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75-nt-50,22m2
56Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 50-nt-3,065m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp granite 600x120-nt-4,854m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 300x600, vữa XM mác 75-nt-11,61m2
59Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-2,6656100m2
60Trần thạch cao chịu nước khung nhôm chìm-nt-53,04m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-53,04m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-53,04m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-286,987m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-558,427m2
65Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-9,72m2
66Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-6,48m2
67Cửa đi khung sắt, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-7,29m2
68Cửa sổ khung sắt, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-7,2m2
69Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1,65m2
70Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-0,54m2
71Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-15,12m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-32,88m2
73Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-15,12m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,4238100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,1614100m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I-nt-4,0768m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0408100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,196m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-2,16m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,072100m2
81Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,624tấn
82Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,624tấn
83Kim thu sét mạ đồng, D18, L=1.5m-nt-1cái
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm mạ kẽm-nt-24m
85STK Ống D34-nt-0,06100m
86Giếng khoan D60, sâu 20m-nt-1cái
87Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-14cọc
88STK Ống D21-nt-0,004100m
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-85m
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-120m
91Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
92Kẹp cọc sắt D12-nt-8cái
93Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
94Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 280x213x58-nt-2hộp
95MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-1cái
96MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-1cái
97MCB 2 cực, 25A/6Ka-nt-1cái
98MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-1cái
99RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka-nt-3cái
100RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-1cái
101Đèn LED tube đơn 1.2m, 18W/220V-nt-8bộ
102Đèn LED treo trần có chụp chống nổ, 14W/220V-nt-8bộ
103Đèn Lavabo, 20W/220V-nt-1bộ
104Đèn LED áp trần D130, 14W/220V-nt-1bộ
105Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
106Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-5cái
107Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
108Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V-nt-2cái
109Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC,1x4mm2-nt-15m
110Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC,1x2.5mm2-nt-70m
111Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC,1x1.5mm2-nt-320m
112PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-120m
113Đèn ngoài trời cần vươn xa 1.5m, 75W/220V-nt-1bộ
114Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC,3x6mm2-nt-80m
115Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC,3x4mm2-nt-120m
116Đầu báo khói-nt-4bộ
117Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
118Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
119Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
120Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
121STK Ống luồn dây D25-nt-80m
122Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-60m
123Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-25m
124Đèn emergency 2x5W/220V-nt-0,65 đèn
125Tủ báo cháy 2 loop-nt-1bộ
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-5,265m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-5,265m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,405m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,405m3
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,256m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,018100m2
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan-nt-5cái
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0216tấn
134Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,896m3
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-11,2m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2,45m2
137Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,1856100m3
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-4,641m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,232100m3
140Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-16,575m3
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-11,466m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-11,466m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,441m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,441m3
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,1632m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0084100m2
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan-nt-3cái
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0543tấn
149Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,2793m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2,196m2
151Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2,1m2
152PPR Ống D25x2.3mm-nt-0,65100m
153PPR Ống D20x1.9mm-nt-0,25100m
154PPR Van 1 chiều D25-nt-2cái
155PPR Tê D25-nt-1cái
156PPR Tê D20-nt-1cái
157PPR Tê D25x20-nt-2cái
158PPR Co 90 D25-nt-2cái
159PPR Co 90 D20-nt-3cái
160PPR Co 90 D25x20-nt-3cái
161PPR Co 90 D20 một đầu ren ngoài-nt-3cái
162PPR Co 90 D20 một đầu ren trong-nt-3cái
163PPR Nối D25-nt-5cái
164PPR Nối D20-nt-5cái
165Vòi nước lạnh D20-nt-1cái
166Vòi tắm hoa sen-nt-1bộ
167Ống nhựa mềm D20, L=0.4m, chịu áp lực, lắp bệ xí-nt-1bộ
168Ống nhựa mềm D20, L=0.4m, chịu áp lực, lắp vòi lavabo-nt-1bộ
169uPVC Ống D220x7.3mm-nt-0,65100m
170uPVC Ống D114x4.9mm-nt-0,1100m
171uPVC Ống D60x2.8mm-nt-0,1100m
172uPVC Ống D42x2.1mm-nt-0,05100m
173uPVC Nối D220-nt-10cái
174uPVC Nối D114-nt-5cái
175uPVC Nối D90-nt-5cái
176uPVC Nối D60-nt-5cái
177uPVC Co 45 D114-nt-6cái
178uPVC Co 45 D60-nt-6cái
179uPVC Co 90 D60-nt-6cái
180uPVC Co 45 D42-nt-2cái
181uPVC Y 45 D114-nt-6cái
182uPVC Y 45 D90-nt-4cái
183uPVC Y 45 D60x42-nt-4cái
184uPVC Côn giảm D114x60-nt-1cái
185uPVC Côn giảm D60x42-nt-1cái
186uPVC Nút bịt D114-nt-2cái
187uPVC Nút bịt D60-nt-2cái
188uPVC Nút bịt D42-nt-1cái
189Xiphong D42 thoát nước Lavabo-nt-1cái
190Phễu thu sàn inox 100x100 + Xiphong-nt-1cái
191Chậu Lavabo sứ tráng men-nt-1bộ
192Bệ xí sứ tráng men + Xiphong-nt-1bộ
193Bình chữa cháy xách tay, bột tổng hợp ABC-8KG-nt-3bộ
194Bình chữa cháy xách tay, khí CO2-6KG-nt-3bộ
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
196Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,072m3
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,08m2
198Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,16m2
199Thép V50x50x5 bo miệng hố ga-nt-2m
200Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500-nt-1cái
201uPVC Ống D114-nt-0,015100m
202Gia công kệ thép-nt-0,924tấn
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-80,4112m2
204Lắp dựng kệ thép-nt-0,924tấn
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA (235.6M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-36,7536m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3675100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-9,424m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200-nt-18,848m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,8848100m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG Ô TÔ LÀM MỚI (835M2)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-2,505100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-1,67100m3
3Nilon lót nền-nt-8,35100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-150,3m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐI BỘ LÀM MỚI (77M2)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,231100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-0,1155100m3
3Nilon lót nền-nt-0,77100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-7,7m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,058100m2
E HẠNG MỤC: DOANH CỤ
1Bàn làm việc 1,2m + Ghế-nt-1bộ
2Giường sắt 02 tầng (có phản gỗ)-nt-2bộ
3Tủ áo sắt-nt-2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.225.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
2 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
3 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
6 Công nhân kỹ thuật, Thợ chính 10 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào.- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
9 Ván coffa (m2) Ván coffa (m2)200
10 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->