Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:09:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà kho đạn thường K8/ Đại đội kho 29/ huyện An Lão 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHO K9 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt | 4 | công | |
| 2 | Phá dỡ lưới sắt | 14,08 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 22,229 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 80,244 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 39,419 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 1,335 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 143,227 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHO K10 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | 2,231 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt | 5 | công | |
| 3 | Phá dỡ cửa sắt + lưới sắt | 18,04 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 26,807 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 72,355 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 37,498 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 1,608 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 138,268 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHO ĐẠN THƯỜNG K8 | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 472,78 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 27,607 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 1,046 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | 2,473 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | 0,553 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | 1,142 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | 2,225 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,497 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 79,904 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,799 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 72,132 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,319 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan dưới cửa thông gió | 0,07 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 2,466 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan trên cửa thông gió | 0,07 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,208 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,466 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 19 | Lấp cát hoàn trả hố đào | 3,197 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 4,728 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,891 | 100m3 | |
| E | DẦM COS +0.00 | |||
| 1 | Ván khuôn dầm móng | 1,076 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,716 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,985 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 11,828 | m3 | |
| F | NỀN, SÀN COS -0.9;+0.00 | |||
| 1 | Ván khuôn nền sàn | 3,64 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép | 6,571 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 42,584 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 29,079 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,424 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 1,261 | 100m3 | |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 1,36 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 9,742 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,465 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,935 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,749 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,901 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,229 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 19,344 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 4,162 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,374 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 40,601 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,601 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,567 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,938 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,348 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,323 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,696 | 100m3 | |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 81,094 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,574 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,468 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 587,796 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 471,08 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 458,214 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 122,24 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 598,884 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 929,294 | m2 | |
| 10 | Xà gồ mạ kẽm | 579,2 | md | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,918 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,415 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc | 35,32 | md | |
| 14 | Tôn cắt nước quanh cầu thông gió | 25,2 | md | |
| 15 | Xoa nhẵn nền bê tông bằng máy | 393,516 | m2 | |
| 16 | Kẻ tạo nhám đường dốc | 1 | công | |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn tăng cứng | 329,272 | m2 | |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | 43,2 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện cửa sắt ( bản lề, then cài, chốt sắt...) | 34 | bộ | |
| 21 | Khóa treo cửa đi | 2 | bộ | |
| 22 | Cửa đi 2 cánh nhựa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 17,28 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 32,67 | m2 | |
| 24 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt | 2 | bộ | |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt | 41 | bộ | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,076 | m2 | |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | 4,608 | m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 867,66 | kg | |
| 29 | Quả cầu thông gió inox D600 | 9 | cái | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thân ống inox thông gió KT(630x630x1.2mm) | 9 | ống | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống đóng mở cửa thông gió cưỡng bức tay quay | 1 | HT | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,041 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,017 | 100m2 | |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 14,56 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,199 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,432 | m3 | |
| 8 | Tiền vật liệu cột bê tông ly tâm 14B (cả vận chuyển) | 2 | cột | |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 10 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 0,158 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,158 | tấn | |
| 12 | Bulong M14x300 | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 14 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 42 | cọc | |
| 15 | Dây thép mạ kẽm d = 18mm | 270 | m | |
| 16 | Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm | 1.545,7 | kg | |
| 17 | Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x200 | 6 | hộp | |
| 18 | Thanh đỡ d8 | 18 | cái | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 49,4 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,578 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,64 | 100m3 | |
| 22 | Bulong M10 | 12 | cái | |
| 23 | Sứ cách điện | 12 | quả | |
| 24 | Bản thép tiếp mát 300x100x10 | 6 | cái | |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | 31,344 | m3 | |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 31,332 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố hào mối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,313 | m3 | |
| K | 02 BỂ NƯỚC, 02 BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp IV | 20,83 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,12 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,875 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan bể nước | 0,015 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,027 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,259 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cái | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,423 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,296 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,43 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 14 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước | 7,524 | m2 | |
| 15 | Lấp cát hoàn trả hố đào | 0,013 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,075 | 100m3 | |
| L | LÁN CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 5,13 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,546 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,015 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,142 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,253 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,217 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,02 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,446 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | 0,056 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,466 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,043 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,589 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,806 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,953 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,589 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,698 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,761 | m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | 2,59 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện cửa sắt ( bản lề, then cài, chốt sắt...) | 1 | bộ | |
| 26 | Khóa treo cửa đi | 1 | bộ | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,036 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát tôn nền công trình | 0,002 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,051 | 100m3 | |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,093 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,194 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,07 | m3 | |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (VLx2) | 39,94 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,126 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,223 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 62 | cấu kiện | |
| N | Ụ CHỐNG NỔ LÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 188,16 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 18,566 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,725 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,973 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | 0,335 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,522 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,757 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 38,729 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột | 3,051 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 17,346 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,619 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,316 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,733 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,058 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,393 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,387 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 193,963 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.039,553 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 1.039,553 | m2 | |
| 20 | Đắp hoàn trả hố đào ụ chống nổ lây | 1,362 | 100m3 | |
| 21 | Vật tư cát lấp đầy ụ chống nổ lây | 367,549 | m3 | |
| 22 | Ca máy xúc đất lấp đầy ụ chống nổ lây | 2 | ca | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,357 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,3 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,67 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 150 | cấu kiện | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,519 | 100m3 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,056 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi