Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000641-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210847266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:09:00 đến ngày 2021-10-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 300
2-Ôtô tải tự đổ >7 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật sân vườn, cây xanh tại khu đất ao Đông Ba
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, thẩm tra BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty CP tư vấn thiết kế Nhật Phương; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại GP.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực do Bộ Xây dựng và Sở xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao Hợp đồng mà Nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực thì Bên mời thầu sẽ lập Biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
B Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế57,38m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,827m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế67,292m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,305100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Tiếp 20km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,305100m3
C San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
2Mua đất san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế444,566m3
3Đầm lại phần đất san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,652100m3
4Đầm lại phần đất san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90(20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế141,308m3
D Sân vườn
E Sân lát đá
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,071100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,205100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế62,054m3
4Lát đá granite màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế87,11m2
5Lát đá granite màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế473,825m2
6Lát đá granite hoa văn trang trí - màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,935m2
7Lát đá granite hoa văn trang trí - màu ghi xámMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34,667m2
8Lát đá granite hoa văn trang trí - màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,544m2
9Lát đá granite hoa văn trang trí - màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,05m2
10Lát đá granite hoa văn trang trí - màu tímMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,087m2
F Đường dạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế62,907m3
3Ép khuôn bê tông, đánh màu trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế419,38m2
G Tam cấp - Ghế đá - Trụ INOX
1Bê tông lót, đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,838m3
2Xây bậc tâm cấp , gạch không nung, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,203m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,275m2
4Ghế đá (đá khối Thanh Hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
5Trụ INOX 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế146,33kg
6Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100cái
H Bó vỉa bồn hoa
1Bê tông lót, đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,209m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,484m3
3Bỏ vỉa đá khối 180x420x1000 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế418,6m
4Tấm bó vỉa cong vị trí cuaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế66viên
5Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế263,1m3
6Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế263,1m3
I Cây xanh
1Cây Lát hoa: chiều cao 6-8m đường kính 20-25 tính từ mặt đất 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cây
2Cây Muông Hoang yến : chiều cao 6-8m đường kính 20-25 tính từ mặt đất 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cây
3Cây lộc vừng: chiều cao 6-8m đường kính 20-25 tính từ mặt đất 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cây
4cây Ngâu : cao 0.5-07m; đường kính tánD 0.7-0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38cây
5Trồng cây cọ Nhật cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cây
6Cây tùng tháp h=1,7-2m, D tán = 0.5-0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cây
7Trồng cỏ Nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế410m2
8Trồng chiều tímMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế398m2
9Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,77100m2/lần
10Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cây/lần
11Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58cây/lần
12Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế808m2/tháng
J Tường rào - Móng lối vào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,863100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,748m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,951m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,238100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,952m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,717m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,666m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,686100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,889100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,751tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,875tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cổ cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,312m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,523100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,549tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,704tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,541m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,154100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,075tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,244tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,691m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,144100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,564tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,777tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế83,037m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,832m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,53100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,776tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế881,499m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,4m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,56m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi vào tường màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24m2
32Công tác ốp đá rối vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế98,01m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34,64m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế91,894m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế601,64m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.167,003m2
K Móng đế khu để máy tập
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,104100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,158m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,578m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,187100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,609tấn
L Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,822m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,055100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,839m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,816m3
6Ván khuôn đáy bể bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,108tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,249m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,036m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM cát vàng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,346m3
17Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,1m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,1m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,1m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,123m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,24m2
M Hệ thống điện
N Tiếp địa
1Thép dẹt D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,5m
2Thép D10 nối các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
3Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
O Tủ điện tổng
1Tủ điện DK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Aptomat MCCB-3P-40A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Aptomat MCCB-3P-32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Aptomat MCB-1P-25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế485m
6Dây dẫn CU/PVC 2x(1x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
7Cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế170m
8Ống luồn dây HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế655m
9Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
10Bằng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế655md
P Phụ kiện tủ điện tổng
1Aptomat MCCB-3P-32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Contactor 3P -25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Ổn áp Lioa 350WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Cầu chi 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Cầu đấu dây 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Rơ le thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Cầu đấu dây 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Công tắc 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Đèn sợi đốt 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5m
12Dây CU/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3m
Q Đèn trang trí + đèn cao áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,976m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m3
3Lắp đặt khung móng M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,52m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,768100m2
6Cột đèn bát giác 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cột
7Cần đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế61 bộ cần đèn
8Đèn cao áp LED -150WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
9Đèn công viên 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34cột
10Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế401 đầu cáp
11Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
13Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
R Rãnh chôn cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,178100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,2m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73,171m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,688100m3
S Móng trụ tủ điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,546m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,001100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,27m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,015100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
T Hệ thống cấp thoát nước
U Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,24m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,209100m3
3Bơm sinh hoạt Q= 3m3, h= 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4máy
4Ống PPR D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
5Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
6Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,55100m
7Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
8Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
9Béc phun mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23cái
10Rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Van D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Tể thu PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
V Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,394100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,499m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,987m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,407100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,209100m3
6Ống HDPE D300 PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,48100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,949m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,592m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,827m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,64m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,032100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,079tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cấu kiện
W Mua sắm thiết bị
X Thiết bị thể dục thể thao ngoài trời
1Biển báo ngoài trời (bảng nội quy)
Kích thước: 1000 x 200 x 1000
"- Biển báo ngoài trời được thiết kế chắc chắn từ thép dày, sơn chống rỉ và phù hợp lắp đặt cho công viên ngoài trời.
+ 2 trụ chính của biển báo làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm và khung viền phụ làm từ thép hộp 20 x 40mm dày 2.5mm.
- Biển báo ngoài trời lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống đất và dùng để làm biển thông báo, chỉ dẫn trong công viên."
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Máy đi bộ trên không đơnKích thước:1100 x 460 x 1480" Máy đi bộ bộ trên không được thiết kế chắc chắn, hỗ trợ tập thể dục toàn thân hiệu quả, phù hợp lắp đặt tại công viên, khu thể dục ngoài trời.- Trụ chính của máy tập làm từ thép tròn phi 114 mm, dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện ngoài trời chống han gỉ.- Ống phụ, phần đặt tay được làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5 mm, tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện chống han gỉ bên ngoài.- Bộ phận đặt chân được làm từ kim loại chịu được thời tiết khắc nghiệt.- Máy đi bộ trên không được lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống đất, thích hợp lắp đặt tại công viên, khu thể dục ngoài trời, khu chung cư… Máy tập hỗ trợ các bài tập toàn thân giúp giảm cân hiệu quả…"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Máy đi bộ lắc tayKích thước: 1100 x 500 x 1450 "- Xe đạp toàn thân được làm chắc chắn, chuyển động trơn tru, hỗ trợ các bài tập thể dục toàn thân hiệu quả.+ Trụ chính của xe làm từ thép tròn phi 114 dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện bên ngoài bền đẹp.+ Ống phụ và phần cầm đạp xe làm từ thép tròn phi 60mm, 48 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ.+ Bàn đạp xe được làm bằng kim loại, xe sử dụng hệ thống chuyển động bằng vòng bi trơn tru.- Xe đạp toàn thân E8 hoặc tương đương lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống đất, thích hợp lắp đặt tại công viên, sân chung cư, khu vui chơi ngoài trời."Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Xa đạp đơnKÍch thước: 1000 x 320 x 1200 "- Xe đạp tập ngoài trời được làm chắc chắn, thích hợp lắp đặt tại công viên, khu thể dục thể thao ngoài trời,sân chung cư…+ Khung chính của xe làm từ thép tròn phi 60 mm, dày 2.75 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện ngoài trời bền đẹp.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 mm, dày 2.5 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơ ngoài trời chống han gỉ.+ Yên ngồi, bánh đà và bàn đạp được làm từ kim loại nên chịu được thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. Xe đạp sử dụng hệ thống chuyển động bằng vòng bi giúp tuổi thọ cao và vận hành trơn tru.- Xe đạp tập thể dục hỗ trợ các bài tập đạp xe giúp cơ bắp chân, đùi và hệ thống xương khớp chân hoạt động linh hoạt, dẻo dai.- Xe đạp lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống nền, phù hợp với mọi đối tượng sử dụng."Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Máy tập toàn thân (Thết bị tập cưỡi ngựa)Kích thước: 970 x 550 x 1100"- Máy tập toàn thân được làm bằng khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện siêu bền trong mọi thời tiết.4 trụ chính của thang làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ.Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm.Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304.Chức năng của máy tập toàn thân HDC1-023 hoặc tương đương hỗ trợ các bài tập và tập luyện thể dục toàn thân, tập cho Cơ bắp cánh tay và cơ chân, cải thiện chức năng của tim và phổi."Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Xà képKích thước: 2523 x 777 x 1430 "- Xà kép ngoài trời dùng để tập cơ chính là cơ ngực dưới, sau là cơ ngực trên, ngực giữa, cơ tam đầu bắp tay sau, cơ vai và cơ lưng trên.Chất liệu thép cột chính Phi 114 × 3,0 mm và thanh ngang, Phi 42 × 3,0 mm"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà đơnKích thước: 1500 x 120 x 2450"Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu Xà đơn ngoài trời phù hợp cho các hoạt động vui chơi, vận động ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Thiết bị tập tay vaiKích thước: 1300 x 1000 x 1880"- Bánh xe tập tay vai được thiết kế chắc chắn, hỗ trợ các bài tập tay vai hiệu quả, phù hợp lắp đặt tại công viên, khu chung cư hoặc khu thể thao ngoài trời.+ Trụ chính của sản phẩm được làm từ thép tròn phi 114mm, dày 3.0mm, những kẽm nóng bên trong và phủ sơn tĩnh điện chống han gỉ.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 mm, 40 mm, dày 2.5 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện bên ngoài bền đẹp.- Bánh xe tập tay vai được lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống nền, hỗ trợ 2 người tập cùng lúc.- Cách sử dụng: Nắm chặt tay đòn của bánh xe và xoay bánh xe theo cùng hướng hoặc ngược chiều bằng hai tay, giữ cho cơ thể di chuyển tương ứng."Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Ghế tập bụng đôiKích thước: 1300 x 1120 x 630"- Ghế tập lưng bụng đôi được thiết kế chắc chắn, hỗ trợ lưng bụng hiệu quả, phù hợp lắp đặt cho các công viên, khu tập thể dục thể thao ngoài trời.+ Trụ chính của máy được làm từ thép ống phi 114 dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ bên ngoài.+ Thép ống phụ phi 34 dày 2.5mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ.+ Bộ phận móc chân được bọc nhựa, bảo vệ đôi chân người tập.- Ghế tập lưng bụng đôi được lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống bền, hỗ trợ 2 người tập cùng 1 lúc."Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Máy tập đạp xe kết hợp quay tayKích thước:990 x 679 x 1121"- Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, thích hợp lắp đặt ngoài trời: Công viên, khu chung cư, khu thể dục thể thao ngoài trời…'- Chất liệu: Thép cao cấp dày 3 ly kết hợp công nghệ sơn tĩnh điện, vòng bi cao cấp, tăng đồ bền, chuyển động nhẹ nhàng, êm ái.- Xe đạp lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống nền, vận hành trơn tru, hỗ trợ các bài tập đạp xe hiệu quả."Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Máy xoay eo ba ngừoiKích thước: 1400 x 1400 x 1350"- Máy tập xoay eo 3 người được làm chắc chắn, hỗ trợ 3 người tập cùng 1 lúc, thích hợp lắp đặt tại công viên, khu tập thể dục ngoài trời, sân chung cư…+ Trụ chính của máy làm từ thép tròn phi 114 mm, dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện ngoài trời.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 mm, dày 2.5 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ.+ Bộ phận xoay eo làm từ kim loại, sử dụng vòng bi cỡ lớn cho máy vận hành trơn tru và bền."Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12May đi bộ trên không đôiKích thước: 2140 x 420 x 1300"- Máy đi bộ trên không đôi được làm bằng khung thép chắc chắn, bên ngoài phủ 1 lớp sơn chống rỉ giúp nâng cao tuổi thọ cho sản phẩm.- Máy đi bộ trên không đôi TV19410 hoặc tương đương giúp tăng cường sự linh hoạt của cơ thể, cải thiện khả năng cân bằng của cơ thể.- Chất liệu : Thép mạ kẽm gồm 2 thiết bị đi bộ trên không"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Y Thiết bị công trình
1Máy bơm sinh hoạt
Q= 3m3/h, H= 20m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).102
2 Kỹ sư hạ tầng đô thị 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
3 Kỹ sư điện 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
6 Kỹ sư trắc địa 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
7 Kiến trúc sư 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
8 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
9 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).300
2 Ôtô tải tự đổ >7 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
3 Xe ủi (Có giấy kiểm định kèm theo) Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
4 Xe lu (Có giấy kiểm định kèm theo) Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
5 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
6 Máy thuỷ bình Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
7 Máy phát điện dự phòng 20KVA Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
10 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
11 Máy cắt, uốn thép Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
12 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
13 Máy hàn > 23 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
14 Máy đầm bàn > 1 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
15 Máy khoan cầm tay Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
16 Máy mài > 2,7KW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
17 Đầm cóc Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
18 Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->