Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:09:00 đến ngày 2021-10-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >7 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi (Có giấy kiểm định kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu (Có giấy kiểm định kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật sân vườn, cây xanh tại khu đất ao Đông Ba 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực do Bộ Xây dựng và Sở xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao Hợp đồng mà Nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực thì Bên mời thầu sẽ lập Biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng;
Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,827 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,292 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Tiếp 20km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,305 | 100m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 444,566 | m3 |
| 3 | Đầm lại phần đất san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,652 | 100m3 |
| 4 | Đầm lại phần đất san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90(20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 141,308 | m3 |
| D | Sân vườn | |||
| E | Sân lát đá | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,071 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,205 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,054 | m3 |
| 4 | Lát đá granite màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,11 | m2 |
| 5 | Lát đá granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 473,825 | m2 |
| 6 | Lát đá granite hoa văn trang trí - màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,935 | m2 |
| 7 | Lát đá granite hoa văn trang trí - màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34,667 | m2 |
| 8 | Lát đá granite hoa văn trang trí - màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,544 | m2 |
| 9 | Lát đá granite hoa văn trang trí - màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,05 | m2 |
| 10 | Lát đá granite hoa văn trang trí - màu tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,087 | m2 |
| F | Đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,907 | m3 |
| 3 | Ép khuôn bê tông, đánh màu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 419,38 | m2 |
| G | Tam cấp - Ghế đá - Trụ INOX | |||
| 1 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,838 | m3 |
| 2 | Xây bậc tâm cấp , gạch không nung, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,203 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,275 | m2 |
| 4 | Ghế đá (đá khối Thanh Hóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Trụ INOX 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 146,33 | kg |
| 6 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| H | Bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,209 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,484 | m3 |
| 3 | Bỏ vỉa đá khối 180x420x1000 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 418,6 | m |
| 4 | Tấm bó vỉa cong vị trí cua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | viên |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 263,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 263,1 | m3 |
| I | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Lát hoa: chiều cao 6-8m đường kính 20-25 tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Cây Muông Hoang yến : chiều cao 6-8m đường kính 20-25 tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 3 | Cây lộc vừng: chiều cao 6-8m đường kính 20-25 tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 4 | cây Ngâu : cao 0.5-07m; đường kính tánD 0.7-0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cây |
| 5 | Trồng cây cọ Nhật cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Cây tùng tháp h=1,7-2m, D tán = 0.5-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cây |
| 7 | Trồng cỏ Nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | m2 |
| 8 | Trồng chiều tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 398 | m2 |
| 9 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,77 | 100m2/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cây/lần |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cây/lần |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 808 | m2/tháng |
| J | Tường rào - Móng lối vào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,748 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,951 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,238 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,952 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,717 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,889 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,751 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,875 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,523 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,704 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,541 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,691 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,144 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,777 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 83,037 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,776 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 881,499 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi vào tường màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá rối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98,01 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34,64 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 91,894 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 601,64 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.167,003 | m2 |
| K | Móng đế khu để máy tập | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,609 | tấn |
| L | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,822 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,839 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,249 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,346 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,24 | m2 |
| M | Hệ thống điện | |||
| N | Tiếp địa | |||
| 1 | Thép dẹt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 2 | Thép D10 nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| O | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Tủ điện DK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 485 | m |
| 6 | Dây dẫn CU/PVC 2x(1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 655 | m |
| 9 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Bằng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 655 | md |
| P | Phụ kiện tủ điện tổng | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Contactor 3P -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Ổn áp Lioa 350W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chi 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Cầu đấu dây 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Rơ le thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cầu đấu dây 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đèn sợi đốt 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| Q | Đèn trang trí + đèn cao áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,976 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Cột đèn bát giác 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 7 | Cần đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 8 | Đèn cao áp LED -150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Đèn công viên 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cột |
| 10 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 13 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| R | Rãnh chôn cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,178 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,171 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,688 | 100m3 |
| S | Móng trụ tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| T | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Bơm sinh hoạt Q= 3m3, h= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 4 | Ống PPR D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 9 | Béc phun mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 10 | Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Tể thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| V | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,499 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,987 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,407 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,209 | 100m3 |
| 6 | Ống HDPE D300 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,949 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,592 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,827 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| W | Mua sắm thiết bị | |||
| X | Thiết bị thể dục thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Biển báo ngoài trời (bảng nội quy) Kích thước: 1000 x 200 x 1000 "- Biển báo ngoài trời được thiết kế chắc chắn từ thép dày, sơn chống rỉ và phù hợp lắp đặt cho công viên ngoài trời. + 2 trụ chính của biển báo làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm và khung viền phụ làm từ thép hộp 20 x 40mm dày 2.5mm. - Biển báo ngoài trời lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống đất và dùng để làm biển thông báo, chỉ dẫn trong công viên." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy đi bộ trên không đơnKích thước:1100 x 460 x 1480" Máy đi bộ bộ trên không được thiết kế chắc chắn, hỗ trợ tập thể dục toàn thân hiệu quả, phù hợp lắp đặt tại công viên, khu thể dục ngoài trời.- Trụ chính của máy tập làm từ thép tròn phi 114 mm, dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện ngoài trời chống han gỉ.- Ống phụ, phần đặt tay được làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5 mm, tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện chống han gỉ bên ngoài.- Bộ phận đặt chân được làm từ kim loại chịu được thời tiết khắc nghiệt.- Máy đi bộ trên không được lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống đất, thích hợp lắp đặt tại công viên, khu thể dục ngoài trời, khu chung cư… Máy tập hỗ trợ các bài tập toàn thân giúp giảm cân hiệu quả…" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy đi bộ lắc tayKích thước: 1100 x 500 x 1450 "- Xe đạp toàn thân được làm chắc chắn, chuyển động trơn tru, hỗ trợ các bài tập thể dục toàn thân hiệu quả.+ Trụ chính của xe làm từ thép tròn phi 114 dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện bên ngoài bền đẹp.+ Ống phụ và phần cầm đạp xe làm từ thép tròn phi 60mm, 48 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ.+ Bàn đạp xe được làm bằng kim loại, xe sử dụng hệ thống chuyển động bằng vòng bi trơn tru.- Xe đạp toàn thân E8 hoặc tương đương lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống đất, thích hợp lắp đặt tại công viên, sân chung cư, khu vui chơi ngoài trời." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Xa đạp đơnKÍch thước: 1000 x 320 x 1200 "- Xe đạp tập ngoài trời được làm chắc chắn, thích hợp lắp đặt tại công viên, khu thể dục thể thao ngoài trời,sân chung cư…+ Khung chính của xe làm từ thép tròn phi 60 mm, dày 2.75 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện ngoài trời bền đẹp.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 mm, dày 2.5 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơ ngoài trời chống han gỉ.+ Yên ngồi, bánh đà và bàn đạp được làm từ kim loại nên chịu được thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. Xe đạp sử dụng hệ thống chuyển động bằng vòng bi giúp tuổi thọ cao và vận hành trơn tru.- Xe đạp tập thể dục hỗ trợ các bài tập đạp xe giúp cơ bắp chân, đùi và hệ thống xương khớp chân hoạt động linh hoạt, dẻo dai.- Xe đạp lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống nền, phù hợp với mọi đối tượng sử dụng." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Máy tập toàn thân (Thết bị tập cưỡi ngựa)Kích thước: 970 x 550 x 1100"- Máy tập toàn thân được làm bằng khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện siêu bền trong mọi thời tiết.4 trụ chính của thang làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ.Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm.Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304.Chức năng của máy tập toàn thân HDC1-023 hoặc tương đương hỗ trợ các bài tập và tập luyện thể dục toàn thân, tập cho Cơ bắp cánh tay và cơ chân, cải thiện chức năng của tim và phổi." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Xà képKích thước: 2523 x 777 x 1430 "- Xà kép ngoài trời dùng để tập cơ chính là cơ ngực dưới, sau là cơ ngực trên, ngực giữa, cơ tam đầu bắp tay sau, cơ vai và cơ lưng trên.Chất liệu thép cột chính Phi 114 × 3,0 mm và thanh ngang, Phi 42 × 3,0 mm" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà đơnKích thước: 1500 x 120 x 2450"Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu Xà đơn ngoài trời phù hợp cho các hoạt động vui chơi, vận động ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập tay vaiKích thước: 1300 x 1000 x 1880"- Bánh xe tập tay vai được thiết kế chắc chắn, hỗ trợ các bài tập tay vai hiệu quả, phù hợp lắp đặt tại công viên, khu chung cư hoặc khu thể thao ngoài trời.+ Trụ chính của sản phẩm được làm từ thép tròn phi 114mm, dày 3.0mm, những kẽm nóng bên trong và phủ sơn tĩnh điện chống han gỉ.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 mm, 40 mm, dày 2.5 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện bên ngoài bền đẹp.- Bánh xe tập tay vai được lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống nền, hỗ trợ 2 người tập cùng lúc.- Cách sử dụng: Nắm chặt tay đòn của bánh xe và xoay bánh xe theo cùng hướng hoặc ngược chiều bằng hai tay, giữ cho cơ thể di chuyển tương ứng." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Ghế tập bụng đôiKích thước: 1300 x 1120 x 630"- Ghế tập lưng bụng đôi được thiết kế chắc chắn, hỗ trợ lưng bụng hiệu quả, phù hợp lắp đặt cho các công viên, khu tập thể dục thể thao ngoài trời.+ Trụ chính của máy được làm từ thép ống phi 114 dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ bên ngoài.+ Thép ống phụ phi 34 dày 2.5mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ.+ Bộ phận móc chân được bọc nhựa, bảo vệ đôi chân người tập.- Ghế tập lưng bụng đôi được lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống bền, hỗ trợ 2 người tập cùng 1 lúc." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Máy tập đạp xe kết hợp quay tayKích thước:990 x 679 x 1121"- Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, thích hợp lắp đặt ngoài trời: Công viên, khu chung cư, khu thể dục thể thao ngoài trời…'- Chất liệu: Thép cao cấp dày 3 ly kết hợp công nghệ sơn tĩnh điện, vòng bi cao cấp, tăng đồ bền, chuyển động nhẹ nhàng, êm ái.- Xe đạp lắp đặt bằng cách chôn cố định xuống nền, vận hành trơn tru, hỗ trợ các bài tập đạp xe hiệu quả." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Máy xoay eo ba ngừoiKích thước: 1400 x 1400 x 1350"- Máy tập xoay eo 3 người được làm chắc chắn, hỗ trợ 3 người tập cùng 1 lúc, thích hợp lắp đặt tại công viên, khu tập thể dục ngoài trời, sân chung cư…+ Trụ chính của máy làm từ thép tròn phi 114 mm, dày 3.0 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn tĩnh điện ngoài trời.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 mm, dày 2.5 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời chống han gỉ.+ Bộ phận xoay eo làm từ kim loại, sử dụng vòng bi cỡ lớn cho máy vận hành trơn tru và bền." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | May đi bộ trên không đôiKích thước: 2140 x 420 x 1300"- Máy đi bộ trên không đôi được làm bằng khung thép chắc chắn, bên ngoài phủ 1 lớp sơn chống rỉ giúp nâng cao tuổi thọ cho sản phẩm.- Máy đi bộ trên không đôi TV19410 hoặc tương đương giúp tăng cường sự linh hoạt của cơ thể, cải thiện khả năng cân bằng của cơ thể.- Chất liệu : Thép mạ kẽm gồm 2 thiết bị đi bộ trên không" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q= 3m3/h, H= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 10 | 2 |
| 2 | Kỹ sư hạ tầng đô thị | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 7 | Kiến trúc sư | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 8 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 300 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >7 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 3 | Xe ủi (Có giấy kiểm định kèm theo) | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 4 | Xe lu (Có giấy kiểm định kèm theo) | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 10 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 13 | Máy hàn > 23 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 16 | Máy mài > 2,7KW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 17 | Đầm cóc | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi