Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957926-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210954744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:05:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,299,635,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSMT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 21
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Trường tiểu học Đinh Văn III; Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị, khối phòng hỗ trợ học tập; khối 04 phòng bộ môn; hạ tầng; thiết bị
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,62100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,141m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,936100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,328tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,178tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,14tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,78tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68,13m3
9Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,784m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30,262m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,755m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,431m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,636100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,721tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,416tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,371m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,586100 m3
18Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,983100 m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,983100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58,497m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,541m3
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,636m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,933m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,599m3
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,822m3
26Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,068tấn
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép ( lắp lan can sắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,068tấn
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN THÂN)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,922100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,612tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,54tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,652tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,308tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng trệt )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,147m3
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng lầu )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,617m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,492100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,978tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,977tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)33,98m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,271100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,427tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,013tấn
15Bê tông sàn tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,233m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, giằng lan can khối hành chính quản trịTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,92100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, giằng lan can khối 4 phòng bộ mônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,474100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,168tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,461tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( thang T1 khối hành chính quản trị )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,102m3
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( thang T2 khối 4 phòng bộ môn )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,138m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,887100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,105tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,303tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41,721m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,772100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,109tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,761tấn
29Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,302m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,314m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,518100 m2
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,487tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,658m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,144100 m2
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,733tấn
36Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,438m3
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang leo mái đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,094tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,658m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)63,832m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)66,723m3
41Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,91m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,659100 m2
43Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,278tấn
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,435tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,313m3
46Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,162tấn
47Cắt và lắp kính chiều dày kính = 8mm gắn bằng matit vào cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,01m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,7m2
49Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12chốt
50Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6chốt
51Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,88m2
52Cửa nhựa lõi thép: cửa đi 1 cánh, 2 cánh; kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)101,5m2
53Cửa nhựa lõi thép: cửa sổ, kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)177,9m2
54Gia công cấu kiện sắt thép, khung bảo vệ cửa sổ S1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,585tấn
55Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung bảo vệ cửa sổ S1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)115,2m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)50,17m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,254m3
58Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,84m3
59Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,83m3
60Quét dung dịch chống thấm rãnh nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,886m2
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÁI)
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,019tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,019tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,967100 m2
4Trần tôn lạnh.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,372100 m2
5Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)181,61m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)181,61m2
D HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)945,799m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.573,525m2
3Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)139,448m2
4Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)376,944m2
5Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)974,59m2
6Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)634,338m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.519,324m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.125,32m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.559,397m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)945,799m2
11Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.172,703m2
12Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 mũi bậc vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,84m2
13Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,175m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 600x120.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)91,92m2
15Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)47,88m2
16Gạch trang trí ban công ( KT 298x298 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)188Viên
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,428m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,428m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,428m2
20Bê tông tay vịn cầu thang, lan can ban công vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,928m3
21Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)138,172m2
22Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)65,736m2
23Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,392m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,344m2
25Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)318,364m
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,404m2
27Sơn cột giả đá không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,404m2
28Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,778m2
E HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN)
1Tủ gắn 3CB âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3tủ
2Tủ gắn 4CB âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14tủ
3Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77bộ
4Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)37bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)50cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11cái
9Lắp đặt công tắc, loại 4 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13cái
10Lắp đặt Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)190m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.500m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.500m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)360m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)140m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)140m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)150m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)150m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)100m
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
27Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
28Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
29Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
30Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x58,6x115,30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)63hộp
31Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)91hộp
32Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20cái
33Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)420m
F HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,755100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,816m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30,392m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)205,295m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,243100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,571tấn
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,612m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)138cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng thủ công, đường kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26đoạn
10Cung cấp gối cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26cái
11Lắp đặt gối cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1100 m
14Lắp đăt Tê PPR đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18cái
15Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
16Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25cái
17Lắp đặt bồn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5bộ
18Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2bộ
20Lắp đặt gương soi (KT: 1mx1,8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3100 m
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( Ống thoát nước mái )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,5100 m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,5100 m
24Lắp đăt Tê uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
25Lắp đăt Tê uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12cái
26Lắp đăt Cut uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20cái
27Lắp đăt CUT uPVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35cái
28Lắp đăt Cut uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15cái
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
30Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35cái
G HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,203100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,035100 m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,453m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,936m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,15m2
6Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,249m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27m2
9Làm tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,224m3
10Làm tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,224m3
11Làm tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,168m3
12Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,2100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,1100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,2100 m
15Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
16Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
17Lắp đăt Cut uPVC D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
18Lắp đăt Cut uPVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
19Lắp đăt Cut uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,031100 m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,044tấn
22Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,723m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1đoạn
H HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN DI DỜI BỂ BƠI)
1Bạt lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2100 m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30m3
3Di dời bể bơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10công
I THÁO DỠ KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 6)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)212,66m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,956m3
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)165,83m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,52m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,336m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32,928m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,63m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,588100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58,894m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=88mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
2Trụ đỡ kim thu sét INOX cao 3m và bộ chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)50m
4Mối hàn nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7mối
5Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
6Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5cọc
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4m
8Hộp nối kiểm tra điện trở chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
9Bộ đếm sét CDR 401Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
10Kẹp cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cái
11Kẹp nối dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
12Lắp giá đõ dây dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13cái
13Cô dê kẹp ống PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC)
1Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
2Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
3Ti+êu lệnh chữa cháy và nội quyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2bộ
4Kệ nhựa để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,35100 m
6Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
8Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
9Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
10Bulon chữ U sắt 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12cái
11Nở sắt 8x120 + EcuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)60cái
12Thép U80x50x5(L=0.4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26cái
13Thép U80x50x5(L=0.8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
14Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm D114BTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
16Lắp đặt CREPHIN đồng D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
17Lắp đặt công tắc áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
18Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
19Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
20Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
21Lắp đặt van bi, đường kính van 21mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
23Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
24Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
25Tấm thép 150x150x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
26Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1Hợp bộ
27Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
28Đệm lót cao su tấm 1.5mmx1.5m dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)56,58m2
30Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4bộ
31Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 6 vùng MAG 6 TeletekTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)300m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)50m
9Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)250m
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,613100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,032m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,427100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,21tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,419tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,03tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,759tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,416m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,4m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,987100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,059tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,245tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,83tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,192tấn
15Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)29,754m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,024100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,078tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,214tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,312100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,503tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,063tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,449m3
23Quét dung dịch chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)121,67m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,15m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)121,67m2
26Thang Inox bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,093m3
28Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,032tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,103m2
30Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4chốt
31Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2chốt
32Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1chốt
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,459m2
34Gạch trang trí ban công KT 298x298Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8viên
35Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,017tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,017tấn
37Lợp mái tôn 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,09100 m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,885m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,885m2
40Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,77m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,885m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,885m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)33
3 Quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)33
4 Phụ trách ATLĐ, VSMT. 1 Tốt nghiệp đại học, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->