Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:05:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,299,635,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Trường tiểu học Đinh Văn III; Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị, khối phòng hỗ trợ học tập; khối 04 phòng bộ môn; hạ tầng; thiết bị 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà.
Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,62 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,141 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,936 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,328 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,178 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,78 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68,13 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,784 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,262 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,755 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22,431 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,636 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,721 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,416 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,371 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,586 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,983 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,983 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58,497 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,541 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,636 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,933 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,599 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,822 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,068 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép ( lắp lan can sắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,068 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,922 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,612 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,54 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,652 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,308 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng trệt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,147 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng lầu ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,617 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,492 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,978 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,977 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,98 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,271 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,427 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,013 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,233 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, giằng lan can khối hành chính quản trị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,92 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, giằng lan can khối 4 phòng bộ môn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,474 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,461 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( thang T1 khối hành chính quản trị ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,102 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( thang T2 khối 4 phòng bộ môn ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,138 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,887 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,105 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,303 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41,721 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,772 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,761 | tấn |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,302 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,314 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,518 | 100 m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,487 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,658 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,144 | 100 m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,733 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,438 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang leo mái đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,094 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,658 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 63,832 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 66,723 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,91 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,659 | 100 m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,278 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,435 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,313 | m3 |
| 46 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,162 | tấn |
| 47 | Cắt và lắp kính chiều dày kính = 8mm gắn bằng matit vào cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,01 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,7 | m2 |
| 49 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | chốt |
| 50 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | chốt |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,88 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép: cửa đi 1 cánh, 2 cánh; kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 101,5 | m2 |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép: cửa sổ, kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 177,9 | m2 |
| 54 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung bảo vệ cửa sổ S1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,585 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung bảo vệ cửa sổ S1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 115,2 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50,17 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,254 | m3 |
| 58 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,84 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,83 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm rãnh nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,886 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,019 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,019 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,967 | 100 m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,372 | 100 m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 181,61 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 181,61 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 945,799 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.573,525 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 139,448 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 376,944 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 974,59 | m2 |
| 6 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 634,338 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.519,324 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.125,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.559,397 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 945,799 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.172,703 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 mũi bậc vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,84 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,175 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 600x120. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 91,92 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 47,88 | m2 |
| 16 | Gạch trang trí ban công ( KT 298x298 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 188 | Viên |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,428 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,428 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,428 | m2 |
| 20 | Bê tông tay vịn cầu thang, lan can ban công vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,928 | m3 |
| 21 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 138,172 | m2 |
| 22 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 65,736 | m2 |
| 23 | Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,392 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,344 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 318,364 | m |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,404 | m2 |
| 27 | Sơn cột giả đá không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,404 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,778 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 29 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 30 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x58,6x115,30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 63 | hộp |
| 31 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 91 | hộp |
| 32 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20 | cái |
| 33 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 420 | m |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,755 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,816 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,392 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 205,295 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,243 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,571 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,612 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 138 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng thủ công, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26 | đoạn |
| 10 | Cung cấp gối cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | 100 m |
| 14 | Lắp đăt Tê PPR đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18 | cái |
| 15 | Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi (KT: 1mx1,8m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( Ống thoát nước mái ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,5 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | 100 m |
| 24 | Lắp đăt Tê uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 25 | Lắp đăt Tê uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | cái |
| 26 | Lắp đăt Cut uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20 | cái |
| 27 | Lắp đăt CUT uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35 | cái |
| 28 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,203 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,035 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,453 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,936 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,15 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,249 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,224 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,224 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,168 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt Cut uPVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt Cut uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,031 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,044 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,723 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | đoạn |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN DI DỜI BỂ BƠI) | |||
| 1 | Bạt lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30 | m3 |
| 3 | Di dời bể bơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | công |
| I | THÁO DỠ KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 6) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 212,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,956 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 165,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,928 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,63 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,588 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58,894 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=88m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét INOX cao 3m và bộ chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | m |
| 4 | Mối hàn nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | m |
| 8 | Hộp nối kiểm tra điện trở chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 11 | Kẹp nối dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 12 | Lắp giá đõ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13 | cái |
| 13 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC) | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 3 | Ti+êu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 4 | Kệ nhựa để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,35 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 10 | Bulon chữ U sắt 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | cái |
| 11 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60 | cái |
| 12 | Thép U80x50x5(L=0.4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26 | cái |
| 13 | Thép U80x50x5(L=0.8m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm D114B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 25 | Tấm thép 150x150x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | Hợp bộ |
| 27 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 28 | Đệm lót cao su tấm 1.5mmx1.5m dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 56,58 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 6 vùng MAG 6 Teletek | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 250 | m |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC (PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,613 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,032 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,427 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,21 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,419 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,759 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,416 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,4 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,987 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,245 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,83 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,192 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,754 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,024 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,214 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,312 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,503 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,063 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,449 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 121,67 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,15 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 121,67 | m2 |
| 26 | Thang Inox bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,093 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,032 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,103 | m2 |
| 30 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | chốt |
| 31 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | chốt |
| 32 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | chốt |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,459 | m2 |
| 34 | Gạch trang trí ban công KT 298x298 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | viên |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,017 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,017 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,09 | 100 m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,885 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,885 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,77 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,885 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,885 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ, VSMT. | 1 | Tốt nghiệp đại học, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi