Gói thầu: GTSCL03-2022: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 1 và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | GTSCL03-2022: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 1 và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:05:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,139,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185209694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37041939E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý HĐ) và tài liệu chứng minh giá trị Quyết toán công trình (hóa đơn hoặc bản xác nhận QT công trình).- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Đối với gói thầu này, khái niệm hợp đồng tương tự là: Thi công cải tạo, kéo lưới điện hạ thế, đào và trồng trụ, lắp đặt thiết bị điện,… có cùng tính chất với gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ít nhất có cùng loại và cấp công trình tương tự gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc >= 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 553.097.857 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư (tối thiểu 01 người) - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 công trình tương tự & cùng cấp, cùng loại với gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề: tối thiểu 08 người |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích căng dây 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây từ 3T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe vận tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển VTTB và có chức năng cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
GTSCL03-2022: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 1 và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế nổi và trạm biến áp trên địa bàn quận Tân Phú năm 2022 - Khu vực 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu lưu ý giá trị chào thầu phải bao gồm phần tính toán chi tiết theo biểu mẫu dự thầu trong phần bảng tiên lượng bằng file đính kèm (có chào các hệ số K (nếu có), đơn giá chào thầu phải bao gồm phần vật liệu phụ (nếu có), giá trị trước thuế và sau thuế…) và các biên bản cam kết, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, năng lực kinh nghiệm, nhân sự tham gia, bằng cấp, chứng chỉ... nộp chung trong hồ sơ chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú - Số 42B, Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú\ ĐT: 22.178.400 - Fax: 38.127.682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú. - Địa chỉ: Số 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận TP, TP.HCM. - ĐT: (08) 22.400.724 Fax: (08) 38.127.682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú, Số 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận TP, TP.HCM. Điện thoại: (028) 22.400.724 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đinh Trung Hậu, Phòng KHVT – Lầu 3 Công ty Điện lực Tân Phú, số 42B, Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM. ĐT: 0966.655.977, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công - hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Thay máy cắt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51 | bộ |
| 2 | Thay hộp phân phối đầu trụ loại 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 3 | Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 6 cực (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | bộ |
| 4 | Thay hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 400 | bộ |
| 5 | Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | bộ |
| 6 | Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 122 | bộ |
| 7 | Lắp tụ bù (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | |
| B | Phần thi công - hạng mục vật liệu | |||
| 1 | Thay cầu dao hạ thế 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | bộ |
| 2 | Thay cầu dao hạ thế 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Rúng trụ đổ bêtông móng trụ chiều cao ≤ 8m bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | vị trí |
| 4 | Lắp đà đơn L75x75x8 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đà đơn L75x75x8 dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58 | bộ |
| 6 | Thay cáp mắc điện duplex 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,009 | Km |
| 7 | Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,6047 | Km |
| 8 | Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,095 | Km |
| 9 | Thay cáp suất ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 644 | mét |
| 10 | Thay cáp suất M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 560 | mét |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại lưới hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75 | bộ |
| C | Phần Vật tư B cấp | |||
| 1 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,39 | m3 |
| 2 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,216 | m3 |
| 3 | CIMENT P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 422,98 | Kg |
| 4 | ống thép mạ d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 5 | xà thép l75*75*8*1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 6 | thanh chống thép l50-0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| D | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Nhà thầu mua bảo hiểm cho toàn công trình (bao gồm cả VTTB A cấp và A cấp có giá trị sau thuế là 2.982.662.423 đồng) với giá trị bảo hiểm (chưa bao gồm thuế GTGT) không vượt quá 8.551.226 đồng | 1 | HĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185209694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37041939E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý HĐ) và tài liệu chứng minh giá trị Quyết toán công trình (hóa đơn hoặc bản xác nhận QT công trình).- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Đối với gói thầu này, khái niệm hợp đồng tương tự là: Thi công cải tạo, kéo lưới điện hạ thế, đào và trồng trụ, lắp đặt thiết bị điện,… có cùng tính chất với gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ít nhất có cùng loại và cấp công trình tương tự gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc >= 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 553.097.857 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận | 1 | Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư (tối thiểu 01 người) - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 công trình tương tự & cùng cấp, cùng loại với gói thầu | 1 | Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lành nghề: tối thiểu 08 người | 8 | Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích căng dây 3T | Căng dây từ 3T trở lên | 2 |
| 2 | Xe vận tải có cẩu | Dùng để vận chuyển VTTB và có chức năng cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi