Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:16:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,555,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.833943E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.189.173.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.567.520.200 VND.* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải, công suất ≥ 50 m3/ngđ.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 3.189.173.400 VND.- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán. + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán. + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.189.173.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.567.520.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót & cung cấp các phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách chung: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phụ trách chung: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước. Trình độ đại học trở lên;- Có CCHN Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng phụ trách thi công, lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Điện; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cơ khí: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cơ khí: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cơ khí; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Công nghệ môi trường hoặc Cấp thoát nước; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng, quản lý chi phí: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng, quản lý chi phí: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Công nghệ môi trường hoặc Cấp thoát nước; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động); Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ≥ 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật ≥ 05 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Trại tạm giam - Công an tỉnh Cà Mau 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hay tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; bản Scan chứng chỉ năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ; (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo, các xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ đối với 1 số thiết bị chính gồm: Bể composite, Bơm nước thải, đĩa phân phối khí, bơm bùn, máy thổi khí, bơm định lượng, động cơ pha hóa chất, giá thể vi sinh di động. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam - giá được vận chuyển đến chân công trình. Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu nhà thầu phải có giấy phép bán hàng/ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (có giấy chứng nhận là đại lý phân phối kèm theo để chứng minh) hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối cấp cho gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với dịch vụ sau bán hàng yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Cà Mau.
+ Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau.
+ Số Điện thoại: +84 (069) 3 809.255.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 550.821. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an + Địa chỉ: Số 44, đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại. + Địa chỉ: Số 47, đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,12 | 100m | Chương V của E-HSMT | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 6 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 6 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,13 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 7 | Lắp đặt hai chiều, một chiều pvc | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | 6 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 8 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren PVC đường kính 50mm | 12 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào | 0,156 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc | 29,6731 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,4 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,156 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,156 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, dày 10cm | 3,7703 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0698 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,02 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,4379 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,121 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hộp 50x50 dày 2mm | 0,0893 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 0,045 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 29 | Lắp đặt van đường kính van 50mm | 4 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1824 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,09 | 100m3/km | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,09 | 100m3/km | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,45 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,016 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,9 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,344 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0132 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,054 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,255 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 91 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 35,1 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 55,9 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 47 | Xếp gạch chỉ không nung bảo vệ cáp | 1,04 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 260 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 260 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 17 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 | 196 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 225 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 53 | Lắp đặt máng cáp 200x100, dày 2mm, bằng thép sơn tĩnh điện | 0,1 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 56 | Lắp đăt hộp kiểm tra điện trở nối đất | 1 | hộp | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 57 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 16 | 12 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | 15 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 1 | bảng | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 64 | Cắt đường bê tông, đá 1*2 mác 200, dày 200 | 230 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 27,6 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,6 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,315 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 82,876 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | 3,81 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,7 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 178,6346 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 72 | Đắp đất mương đặt ống | 393,4 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,78 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,78 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0483 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,459 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 77 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,459 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,825 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1632 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,646 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 4,896 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,9392 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 83 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 97,92 | m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,051 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,306 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,9563 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,106 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 88 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,0288 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,0288 | 100m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,3 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,48 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 94 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,6896 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,036 | tấn | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,1125 | m3 | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,02 | 100m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 101 | Song chắn rác | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT + HSTK BVTC | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 102 | Bơm chìm hố gom | 2 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 103 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 104 | Thanh trượt | 12 | m | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 105 | Phao báo mức | 2 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 106 | Hộp phân chia lưu lượng | 1 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 107 | Thiết bị điều hòa và xử lý sơ bộ | 1 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 108 | Hệ thống bơm điều hòa | 2 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 109 | Hệ thống phân phối khí thô | 1 | ht | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 110 | Hệ thống lọc rác Inox 304 | 1 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 111 | Hệ thống phao báo mức nước | 2 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 112 | Đường ống công nghệ trong thiết bị | 1 | ht | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 113 | Thiết bị hợp khối xử lý thiếu khí, hiếu khí | 1 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 114 | Hệ thống bơm tuần hoàn | 2 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 115 | Hệ thống phân phối khi tinh bể hiếu khí, dạng đĩa phân phối khí | 1 | ht | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 116 | Hệ thống đệm vi sinh lưu động bể thiếu khí | 1 | ht | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 117 | Hệ thống đệm vi sinh lưu động MBBR bể hiếu khí | 1 | ht | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 118 | Đường ống công nghệ trong thiết bị | 1 | ht | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 119 | Thiết bị hợp khối lắng vi sinh + khử trùng | 1 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 120 | Hệ thống bơm bùn tuần hoàn | 1 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 121 | Hệ thống ống lắng trung tâm | 1 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 122 | Hệ thống thu nước trong bể lắng | 1 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 123 | Đường ống công nghệ trong thiết bị | 1 | ht | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 124 | Máy thổi khí cạn | 2 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 125 | Bơm định lượng hóa chất keo tụ PAC | 2 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 126 | Bồn hóa chất | 1 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 127 | Động cơ pha hóa chất | 1 | Cái | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 128 | Trục cánh khuấy hóa chất | 1 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 129 | Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất | 1 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 130 | Giá đỡ bơm định lượng | 1 | Bộ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 131 | Tủ điện điều khiển trạm xử lý | 1 | Tủ | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 132 | Chi phí nuôi cấy vi sinh: Cung cấp vi sinh Microbilifl Xuất xứ Mỹ, vận hành quá trình nuôi cấy vi sinh | 1 | khoản | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 133 | Chi phí hóa chất vận hành chạy thử 30 ngày | 1 | khoản | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 134 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước | 5 | mẫu | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm | |
| 135 | Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | khoản | nt | Danh mục hàng hóa thuộc hạng mục: Xem chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp trong bản scan E-HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.833943E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.189.173.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.567.520.200 VND.* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải, công suất ≥ 50 m3/ngđ.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 3.189.173.400 VND.- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán. + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán. + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.189.173.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.567.520.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót & cung cấp các phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách chung: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách chung: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước. Trình độ đại học trở lên;- Có CCHN Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng phụ trách thi công, lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Điện; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cơ khí: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cơ khí: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cơ khí; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Công nghệ môi trường hoặc Cấp thoát nước; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng, quản lý chi phí: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng, quản lý chi phí: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Công nghệ môi trường hoặc Cấp thoát nước; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động); Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật ≥ 05 người | 5 | Công nhân kỹ thuật ≥ 05 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu văn bằng, chứng chỉ, bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự tham gia gói thầu để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ tài liệu (trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi