Gói thầu: Sửa chữa kè khẩn cấp chống sạt lỡ đất tại khu vực Đông Bắc Đài tưởng niệm Liệt sĩ Hòa Vang (Đoạn từ nhà ông Luyến đến nhà ông Hà, tổ 25, phường Hòa Thọ Tây) - Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kè khẩn cấp chống sạt lỡ đất tại khu vực Đông Bắc Đài tưởng niệm Liệt sĩ Hòa Vang (Đoạn từ nhà ông Luyến đến nhà ông Hà, tổ 25, phường Hòa Thọ Tây) - Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phòng chống thiên tai thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:29:00 đến ngày 2021-10-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm qua, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 1.710 triệu đồng cho công trình có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu với tư cách là nhà thầu chính. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng vốn lưu động và các khoản tín dụng khác tương ứng với khối lượng đảm nhận trong liên danh. Hợp đồng tương tự với gói thầu này là hợp đồng có quy mô, cấp công trình, loại công trình, hạng mục công việc tương tự và giá trị ≥ 1.710 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 30 người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 3 trở lên ≥ 15 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất...)+ Có ít nhất 15 người có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Có ít nhất 15 người có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa kè khẩn cấp chống sạt lỡ đất tại khu vực Đông Bắc Đài tưởng niệm Liệt sĩ Hòa Vang (Đoạn từ nhà ông Luyến đến nhà ông Hà, tổ 25, phường Hòa Thọ Tây) - Gói thầu: Xây lắp Sửa chữa kè khẩn cấp chống sạt lỡ đất tại khu vực Đông Bắc Đài tưởng niệm Liệt sĩ Hòa Vang (Đoạn từ nhà ông Luyến đến nhà ông Hà, tổ 25, phường Hòa Thọ Tây) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phòng chống thiên tai thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD quận Cẩm Lệ.
Người nhận: Lê Trùng Dương; Chức vụ: Giám đốc
Tên đường, phố: Số 40 đường Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Số điện thoại: 0935.979.877
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, Số 40 đường Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Cẩm Lệ. Người nhận: Lê Trùng Dương; Chức vụ: Giám đốc Tên đường, phố: Số 40 đường Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0935.979.877 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Cẩm Lệ. Người nhận: Lê Trùng Dương; Chức vụ: Giám đốc Tên đường, phố: Số 40 đường Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0935.979.877 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M200 thân tường chắn | 232,5985 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn | 5,9759 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 móng tường chắn | 204,1611 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | 2,3085 | 100m2 | |
| 5 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | 18,56 | m3 | |
| 6 | Thép D18 thân tường chắn | 4,8948 | tấn | |
| 7 | Thép D14 thân tường chắn | 2,9096 | tấn | |
| 8 | Thép D12 thân tường chắn | 0,6459 | tấn | |
| 9 | Thép D10 thân tường chắn | 1,1571 | tấn | |
| 10 | Đất sét luyện | 27,98 | m3 | |
| 11 | Đào đất cấp 3 máy đào 0,8 m3 | 52,169 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất K90 bằng lu bánh thép 16T | 4,832 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 46,854 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo, đất cấp III | 46,854 | 100m3 | |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | 55,3207 | m2 | |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | 0,414 | 100m2 | |
| 17 | Đá dăm 2x4 | 0,289 | 100m3 | |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | 2,078 | 100m2 | |
| 19 | Ống nhựa PVC D90 | 1,093 | 100m | |
| B | Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | 39,65 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 9,149 | 100m2 | |
| 3 | Thép D6 | 2,8573 | tấn | |
| 4 | Vũa xi măng M100 | 1,62 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 13kg | 7.571 | cái | |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | 4,014 | 100m2 | |
| 7 | Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng | 4,014 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 | 18,043 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 1,8043 | 100m2 | |
| 10 | Thép D10 | 0,7657 | tấn | |
| 11 | Thép D6 | 0,2871 | tấn | |
| 12 | Trải Nilon 1 lớp | 0,6014 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 | 34,26 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn | 3,427 | 100m2 | |
| 15 | Thép D10 | 1,4094 | tấn | |
| 16 | Thép D6 | 0,49 | tấn | |
| 17 | Trải Nilon 1 lớp | 1,523 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cm | 16,18 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn | 0,341 | 100m2 | |
| 20 | Trải Nilon 1 lớp | 1,618 | 100m2 | |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M200 thân mương | 17,13 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thân mương | 1,7132 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng mương | 17,13 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng mương | 0,571 | 100m2 | |
| 5 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | 11,42 | m3 | |
| D | Mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M200 thân mương | 29,31 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thân mương | 2,931 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng mương | 23,856 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng mương | 0,341 | 100m2 | |
| 5 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | 9,66 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương | 0,77 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đan mương | 0,066 | 100m2 | |
| 8 | Thép D8 đan mương | 0,02 | tấn | |
| 9 | Thép D14 đan mương | 0,089 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng | 0,396 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thanh giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 12 | Thép D8 thanh giằng | 0,033 | tấn | |
| 13 | Thép D10 thanh giằng | 0,106 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt thanh giằng TL 30kg | 33 | cái | |
| 15 | Đào đất cấp 3 máy đào 0,8 m3 | 1,728 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất K90 bằng lu bánh thép 16T | 0,471 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,21 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo, đất cấp III | 1,21 | 100m3 | |
| E | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Ống inox 304 d63,5 mm, dày 3 mm | 0,2647 | tấn | |
| 2 | Bản thép D101,6mm, dày 6mm mạ kẽm | 0,011 | tấn | |
| 3 | Ống inox 304 d114,3 mm, dày 3 mm | 0,229 | tấn | |
| 4 | Ống inox 304 d101,6 mm, dày 3 mm | 0,0226 | tấn | |
| 5 | Ống inox 304 d73,03 mm, dày 3mm | 0,0145 | tấn | |
| 6 | Bản thép 200x200x10 mm mạ kẽm | 0,1163 | tấn | |
| 7 | Cầu inox 304 D160, dày 1,5mm | 28 | cái | |
| 8 | Ống inox 304 d89,1 mm, dày 3mm | 0,372 | tấn | |
| 9 | Ống inox 304 d31,8 mm, dày 3mm | 0,369 | tấn | |
| 10 | Ống inox 304 d48,6 mm, dày 3mm | 0,049 | tấn | |
| 11 | Bu lông neo M20, L300mm | 112 | bộ | |
| 12 | Lắp đựng lan can | 63 | m2 | |
| F | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu | 0,176 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,046 | 100m2 | |
| 3 | Thép D6 | 0,007 | tấn | |
| 4 | Thép D8 | 0,023 | tấn | |
| 5 | Sơn trắng đỏ | 4,62 | m2 | |
| G | Gia cố sân BTXM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cm | 43,82 | m3 | |
| 2 | Trải Nilon 1 lớp | 4,3822 | 100m2 | |
| 3 | Cắt khe co giãn 1cm sâu 4cm | 8,948 | 10m | |
| 4 | Rót khe matic vào khe co giãn | 8,948 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm qua, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 1.710 triệu đồng cho công trình có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu với tư cách là nhà thầu chính. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng vốn lưu động và các khoản tín dụng khác tương ứng với khối lượng đảm nhận trong liên danh. Hợp đồng tương tự với gói thầu này là hợp đồng có quy mô, cấp công trình, loại công trình, hạng mục công việc tương tự và giá trị ≥ 1.710 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ trắc đạt | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 30 | (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 30 người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 3 trở lên ≥ 15 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất...)+ Có ít nhất 15 người có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Có ít nhất 15 người có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 5 |
| 7 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải thùng | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | Xe tưới nước | 1 |
| 9 | Xe lu | Xe lu | 1 |
| 10 | Xe ủi | Xe ủi | 1 |
| 11 | Xe đào | Xe đào | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi