Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000737-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210937483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:22:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,158,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 4, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công + dự toán công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File Excel hồ sơ giá của nhà thầu trong đó có thể hiện chi tiết phương pháp lập giá, tính toán giá dự thầu của nhà thầu (file phải còn nguyên đường link tính toán các số liệu). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 6 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,736m3
2Đào móng băng (giằng móng) bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,713m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,15m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,847m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,025tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,377tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,244100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,648m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,633tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,39100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,295m3
13Xây tường thẳng tường móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,255m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,033tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,041100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,45m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,198100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,037100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,318m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,052tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,282tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,76100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,091m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,987m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,011m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,017tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,411m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,076tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,426tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,411100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,518m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,338100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, Sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,378tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,38m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT157,798m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,324m2
40Trát trần Sê nô, WC vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,148m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5m2
43Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tấn
45Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131,394m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,571100m2
47SX lắp dựng trần tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,37m2
48Cửa đi mở quay hệ Việt Pháp 450, kính AT 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,488m2
49Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, kính AT 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,274m2
50Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
51Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 10*10.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,08m2
52Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12*12.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,68m2
53Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,132m3
54Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,353m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT157,798m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,324m2
57Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
64Lắp đặt đèn thường có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
66Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2máy
69Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
72Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
74Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
75Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
76Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
77Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 lên van tự động máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,54100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
81Khóa gạt tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
82Lắp đặt tê thường PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
83Lắp đặt tê thường PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
84Lắp đặt tê thường PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
85Lắp đặt tê thu PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
86Lắp đặt tê thu PPR D50/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
87Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
88Lắp đặt cút PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
89Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
90Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
91Lắp đặt Cút ren PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
92Lắp đặt Tê ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
93Lắp đặt Tê đồng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,09100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
97Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
98Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
99Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
100Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D34x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
101Sản xuất, lắp đặt ba chạc PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
102Sản xuất, lắp đặt ba chạc PVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
103Sản xuất, lắp đặt thu PVC D90x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
104Sản xuất, lắp đặt tê đều PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
105Sản xuất, lắp đặt tê đều PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
106Sản xuất, lắp đặt cút PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
107Sản xuất, lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
108Sản xuất, lắp đặt cút PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
109Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT117,216m2
110Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT71,21m2
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,314m3
112Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,427m3
113Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114m2
114Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,25m2
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200,088m2
116Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,25m2
117Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200,088m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT342,158m2
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114m2
120Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT217,499m2
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT314,088m2
122SX lắp đặt trần tôn khung thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,802m2
123Gia công sen hoa sắt ô thoáng trên cửa Đ1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,287m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114m2
125Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114m2
126Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,762m3
127Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,628m2
128Phá lớp vữa trát bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,853m2
129Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,853m2
130Phá lớp vữa trát Sê nô, hiên tâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114m2
131Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114m2
132Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114m2
133Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
134Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
135Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
136Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
138Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,051m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,164m3
142Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,119m3
143Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,189m3
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,031100m2
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,337m3
147Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,431m3
148Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,431m3
149Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,095m2
150Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,095m2
151Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,08m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,08m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ KHO XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,884m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,478m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,641m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,51m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,051tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,065100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,717m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,622m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,712m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,147m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,19m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,063100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,348m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,035tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,279m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72,052m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,52m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m2
23Đào khuôn vệt lên xuống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,425m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,06m3
26Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,222tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,222tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,613100m2
29Thi công trần tôn khung xươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72,052m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,52m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
33Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
37Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
40SX và lắp dựng cửa đi cửa sắt xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18m2
41Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính AT 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,32m2
42Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12*12.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,32m2
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,131tấn
6Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,131tấn
7Hàn râu thép fi 10 chống xoay chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
8Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,361100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,222m3
12Xây bó bờ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,277m3
13Trát bó bờ dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,888m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,21m2
D TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng+cột - đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,041100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng +cột - đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,039100kg
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,022100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,044100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,432m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,242m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,652m3
10Trát trụ cột, trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,4m2
11Cánh cổng sắt hộp (gia công+lắp đặt):Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT379,18kg
12Lắp dựng khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,325m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,4m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,413m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,202m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,748m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,735m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,084m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,368m3
20Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,704m2
21Trát tường ngoài chân tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,737m2
22Gia công hàng rào song sắt.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,573m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,573m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,441m2
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,221100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,1m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,441m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,967m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,416m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,8m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,269100m2
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,504tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,48m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,57m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,762m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,826m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m2
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,047tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,583m3
E BỂ TƯ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,05100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,555m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,145m3
7Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,105m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,041m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,041m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,207tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,008100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3m3
13Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,056100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,056100m3
F MẠNG ĐIỆN THOẠI TIN HỌC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT172m
2Lắp đặt ổ cắm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
3Màn hình theo dõi 32"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4Dây mạng LAN loại cáp UTP CAT 5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135m
5Cáp đồng trục RG59UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37m
6Đầu phát Wifi SWITCH Cisco Sg95d-08-As 8 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
7Đầu phát Wifi KVM Switch 2 Port USB MT-ViKI MT-201UKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
8Bộ lưu điện Bộ lưu điện UPS ARES AR903IIRT 3KVA (2700W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
9Lắp đặt CAMERA an ninh 2 mắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≤ 150 lít2
4 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->