Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:22:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,158,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thành phố Bắc Kạn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File Excel hồ sơ giá của nhà thầu trong đó có thể hiện chi tiết phương pháp lập giá, tính toán giá dự thầu của nhà thầu (file phải còn nguyên đường link tính toán các số liệu). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 6 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 2 | Đào móng băng (giằng móng) bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,713 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,847 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,295 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng tường móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,255 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,318 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,987 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,011 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,518 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 157,798 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,324 | m2 |
| 40 | Trát trần Sê nô, WC vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,148 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,394 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 47 | SX lắp dựng trần tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,37 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay hệ Việt Pháp 450, kính AT 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, kính AT 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,274 | m2 |
| 50 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 10*10. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 52 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12*12. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,353 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 157,798 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,324 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 lên van tự động máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 81 | Khóa gạt tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thường PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thường PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thường PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút ren PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê đồng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D110x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D34x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt ba chạc PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt ba chạc PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt thu PVC D90x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt tê đều PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tê đều PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cút PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,216 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71,21 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,314 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 113 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200,088 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 117 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200,088 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 342,158 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 217,499 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 314,088 | m2 |
| 122 | SX lắp đặt trần tôn khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,802 | m2 |
| 123 | Gia công sen hoa sắt ô thoáng trên cửa Đ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,287 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m2 |
| 125 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m2 |
| 126 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,628 | m2 |
| 128 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,853 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,853 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát Sê nô, hiên tây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,051 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,431 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,431 | m3 |
| 149 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,095 | m2 |
| 150 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,095 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,884 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,478 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,641 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,622 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,147 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,052 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,52 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 23 | Đào khuôn vệt lên xuống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 29 | Thi công trần tôn khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,052 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,52 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | SX và lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính AT 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12*12. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 7 | Hàn râu thép fi 10 chống xoay chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,222 | m3 |
| 12 | Xây bó bờ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 13 | Trát bó bờ dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,888 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | 1m2 |
| D | TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng+cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng +cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 11 | Cánh cổng sắt hộp (gia công+lắp đặt): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 379,18 | kg |
| 12 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,325 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,413 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 20 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chân tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,737 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,573 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,573 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,441 | m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,441 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,967 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,826 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| E | BỂ TƯ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 7 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,105 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,041 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,041 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| F | MẠNG ĐIỆN THOẠI TIN HỌC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Màn hình theo dõi 32" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây mạng LAN loại cáp UTP CAT 5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Cáp đồng trục RG59U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | m |
| 6 | Đầu phát Wifi SWITCH Cisco Sg95d-08-As 8 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu phát Wifi KVM Switch 2 Port USB MT-ViKI MT-201UK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ lưu điện Bộ lưu điện UPS ARES AR903IIRT 3KVA (2700W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt CAMERA an ninh 2 mắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≤ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi