Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:22:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,774,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có hợp đồng cải tạo sửa chữa nhà cấp III trở lên, cao≥ 3 tầng có Sxd≥333m2, Ssàn≥1000m2 vừa thi công vừa làm việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạngIII trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01 người; chuyên ngành điện 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 4/7 |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ nề: 5 ngườiThợ điện: 1 ngườiThợ sắt: 1 ngườiThợ mộc: 1 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3 (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máyGiấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Công ty Cổ Phần Môi trường Đô thị Phú Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên
Địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên,
Điện thoại: 0257. 3867177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Sung – Chủ tịch HĐQT,Địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kinh doanh - Công ty CP Môi trường Đô thị Phú Yên, số 72 Tản Đà, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: HĐQT Công ty CP Môi trường Đô thị Phú Yên, số 72 Tản Đà, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V, bản vẽ | 19,496 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V, bản vẽ | 22,05 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, bản vẽ | 9,675 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Theo chương V, bản vẽ | 56,48 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V, bản vẽ | 2,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V, bản vẽ | 2,841 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V, bản vẽ | 4,272 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, bản vẽ | 12,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, bản vẽ | 125,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lam ri gỗ ốp tường | Theo chương V, bản vẽ | 16,371 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V, bản vẽ | 189,795 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V, bản vẽ | 233,511 | m2 |
| 13 | Sửa chữa cửa (nhân công cả vật liệu) | Theo chương V, bản vẽ | 16 | công |
| 14 | Vệ sinh toàn bộ nền gạch | Theo chương V, bản vẽ | 12 | công |
| 15 | tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 2 | công |
| 16 | cắt tường gạch chôn tôn láng cắt nước | Theo chương V, bản vẽ | 4,7 | m |
| 17 | Đục nhám bề mặt tam cấp | Theo chương V, bản vẽ | 17,298 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bê mặt sàn bê tông xử lý chống thấm | Theo chương V, bản vẽ | 121,69 | m2 |
| 19 | đục tường xử lý vết nứt | Theo chương V, bản vẽ | 55 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 129,57 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát đá rửa tường, cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 352,127 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V, bản vẽ | 36,279 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, bản vẽ | 36,279 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, bản vẽ | 326,511 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V, bản vẽ | 9,231 | 100m2 |
| 26 | công di chuyển và lắp lại thiết bị từng phòng khi tổ chức biện pháp thi công | Theo chương V, bản vẽ | 50 | công |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V, bản vẽ | 6,146 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 2,442 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 0,258 | m3 |
| 30 | Chà đánh bóng bậc cấp granitô | Theo chương V, bản vẽ | 31,83 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông chống nóng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V, bản vẽ | 121,69 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, bản vẽ | 128,02 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 0,678 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 6,776 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 2,6 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 6,132 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 14,96 | m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, bản vẽ | 0,03 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô | Theo chương V, bản vẽ | 0,003 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V, bản vẽ | 3,938 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền | Theo chương V, bản vẽ | 10,331 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V, bản vẽ | 4,387 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 | Theo chương V, bản vẽ | 38 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lam treo nhôm | Theo chương V, bản vẽ | 21,168 | m2 |
| 48 | Trát tường dày 2cm xử lý vết nứt, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 11 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 23,862 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 697,223 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lớp 2 trang trí mặt tiền) | Theo chương V, bản vẽ | 32,926 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 0,6 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V, bản vẽ | 213,105 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo chương V, bản vẽ | 2.332,001 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V, bản vẽ | 179,762 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo chương V, bản vẽ | 965,724 | m2 |
| 57 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V, bản vẽ | 114,86 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V, bản vẽ | 747,711 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 153,762 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 901,473 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 89,567 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 3.321,587 | m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 233,511 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo chương V, bản vẽ | 0,133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, bản vẽ | 10,08 | m2 |
| 66 | Ốp bồn hoa gạch 7x30cm | Theo chương V, bản vẽ | 6,545 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V, bản vẽ | 26,436 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 21,667 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V, bản vẽ | 0,519 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, bản vẽ | 0,519 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 1,035 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V, bản vẽ | 3,832 | 100m2 |
| 73 | Gia công hệ khung ốp tôn | Theo chương V, bản vẽ | 0,274 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hệ khung ốp tôn | Theo chương V, bản vẽ | 0,274 | tấn |
| 75 | Ốp tường tôn la phong mạ màu sóng vuông | Theo chương V, bản vẽ | 6,425 | 100m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 351,928 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,672 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào gốc cây hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 1 | gốc |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép (bó vỉa) | Theo chương V, bản vẽ | 4,428 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông vỉa hè | Theo chương V, bản vẽ | 127,39 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V, bản vẽ | 10,798 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, bản vẽ | 10,798 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, bản vẽ | 97,182 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, bản vẽ | 2,306 | 1m3 |
| 8 | lót bạt nylon nhựa tái sinh | Theo chương V, bản vẽ | 1,27 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V, bản vẽ | 12,7 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 1,949 | m3 |
| 11 | Lát đá granite mặt thô KT(60x30x3)cm | Theo chương V, bản vẽ | 123,282 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá granit quy cách (350x250x1000)mm, vát cạnh (300x120)mm | Theo chương V, bản vẽ | 31,55 | m |
| 13 | Cung cấp ,lắp đặt bó vỉa đá granit quy cách (350x250x500)mm , vát cạnh (300x120)mm | Theo chương V, bản vẽ | 8,9 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đá granite bồn hoa mặt thô màu xám đen KT(100x300x1100)mm | Theo chương V, bản vẽ | 17,6 | m |
| 15 | Trồng cây giáng hương đường kính gốc 20-25cm, cao 4-5m (kích thước bầu 70x70x70) | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V, bản vẽ | 3 | 1cây/ 90ngày |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48W | Theo chương V, bản vẽ | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây D20+phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led 50w | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, các loại | Theo chương V, bản vẽ | 51 | hộp |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường(Bao gồm cả phần thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 sơn tĩnh điện | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Gia công, đóng cọc cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây D20+phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 505 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 300 24W | Theo chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V, bản vẽ | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, các loại | Theo chương V, bản vẽ | 69 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây D20+phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 350 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 320 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300 24W | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, các loại | Theo chương V, bản vẽ | 40 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V, bản vẽ | 26 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, bản vẽ | 1,75 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 12,5 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 62,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây thoát sét D20+phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 62,5 | m |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống tráng kẽm đk 60mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 12 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | lót bạt nylon nhựa tái sinh | Theo chương V, bản vẽ | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có hợp đồng cải tạo sửa chữa nhà cấp III trở lên, cao≥ 3 tầng có Sxd≥333m2, Ssàn≥1000m2 vừa thi công vừa làm việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạngIII trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01 người; chuyên ngành điện 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân bậc 4/7 | 8 | Thợ nề: 5 ngườiThợ điện: 1 ngườiThợ sắt: 1 ngườiThợ mộc: 1 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại(cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 4 | Đầm cóc (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3 (máy) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máyGiấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép (cái) | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông (cái) | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 9 | Máy mài (cái) | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi