Gói thầu: Quảng bá thương hiệu, sản phẩm dịch vụ Vinaphone trên các network có số lượng người dùng lớn tại Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Quảng bá thương hiệu, sản phẩm dịch vụ Vinaphone trên các network có số lượng người dùng lớn tại Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852274 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Truyền thông Quảng cáo Tcty đã giao cho Ban PTTT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:30:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,095,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273.975.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Là hợp đồng thực hiện truyền thông/quảng cáo kênh truyền thông số. -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.130.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.130.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành truyền thông/báo chí/Marketing/PR hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên truyền thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành truyền thông/báo chí/Marketing/PR hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Quảng bá thương hiệu, sản phẩm dịch vụ Vinaphone trên các network có số lượng người dùng lớn tại Việt Nam Quảng bá thương hiệu, sản phẩm dịch vụ Vinaphone trên các network có số lượng người dùng lớn tại Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí Truyền thông Quảng cáo Tcty đã giao cho Ban PTTT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng thuyết minh, cam kết đáp ứng của nhà thầu chứng minh về mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | • Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (các tài sản có khả năng thanh khoản cao hay bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng) được kê khai theo mẫu số 14 và mẫu số 15 Chương IV. • Bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác. • Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan: + Bản chụp được công chứng/ chứng thực các hợp đồng tương tự này. + Bản chụp được công chứng/ chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Biên bản thanh lý hợp đồng. • Bản chụp được công chứng/chứng thực của: hợp đồng lao động, bằng cấp trình độ chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu số 11A và mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam;
Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án VNPT-Vinaphone – Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Địa chỉ: Tầng 15, tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ,TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 33997722 Fax: (84-24) 37736133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KOLs | Kols cộng đồngHình thức post lên trang cá nhân/Youtube channel, Instagram của KOLs nội dung liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ, thương hiệu của VinaPhoneCam kết tối thiểu 500 engagements/post | Post | 250 | |
| 2 | KOLs | KOLs có tác động đến cộng đồngHình thức post lên trang cá nhân của KOLs/Youtube channel/ Intstagram nội dung liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ, thương hiệu của VinaPhoneCam kết 5.000 engagements/postMC Quang Minh, Tuấn tiền tỉ, MC Hoàng Quân, Quang Anh, ... hoặc tương đương. | Post | 30 | |
| 3 | KOLs | Người nổi tiếng có ảnh hưởng lớn cộng đồng,Hình thức post lên Trang cá nhân/fanpage/ Youtube channel nội dung liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ, thương hiệu của VinaPhoneCam kết 15.000 engagements/postTrấn Thành, Hariwon, Hồ Quang Hiếu, Khởi My, Bùi Tiến Dũng, Bảo Thanh, Hồng Đăng, Hồng Diễm,... hoặc tương đương | Post | 30 | |
| 4 | Hotpage | Hotpage có lượng follower caoHình thức đăng lên Hotpage nội dung liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ, thương hiệu của VinaPhoneCam kết 12.000 engagements/postTinh tế, vnreview, Vẽ Bậy, Chửi thuê, Beat.vn, Webtretho, Kenh14... hoặc tương đương. | Post | 25 | |
| 5 | Seeding xử lý các topic của Forum, báo chí | - Seeding theo các topic có sẵn của Forum/báo chí- Nội dung seeding do VinaPhone định hướng | Comment | 15.000 | |
| 6 | Seeding xử lý các topic của Facebook | - Seeding theo các topic có sẵn của facebook. - Nội dung seeding do VinaPhone định hướng, có ý nghĩa và sát với nội dung topic. | Comment | 15.000 | |
| 7 | Zalo native ads | 480x250, zalo feeds (nhật ký) & zalo articles (bài viết trong media box), hiển thị đến target theo nhu cầu được xác định bởi số điện thoại | Click | 160.000 | |
| 8 | Wifi Marketing | Banner hiển thị khi khách hàng truy cập vào các điểm wifi miễn phí | Click | 200.000 | |
| 9 | Tiktok influencer | Thuê các hot tiktoker cộng đồng quay video promote cho sự kiện/ chiến dịch. | Video | 30 | |
| 10 | Quảng cáo Tiktok In-feed | - Quảng cáo xuất hiện dưới dạng video ngắn từ 5 – 60 giây. Nếu người dùng chạm vào nút sẽ chuyển hướng về Website hoặc trang Download ứng dụng.- Có 2 dạng: One day max (QC xuất hiện trong 1 ngày) & Brand Premium (QC hiển thị thường xuyên)- Tính theo tỉ lệ click | CPC | 100.000 | |
| 11 | Quảng cáo Tiktok Brand Takeover | - Quảng cáo xuất hiện khi người dùng mở ứng dụng Tiktok trên điện thoại lần đầu tiên trong ngày.- Video/ banner quảng cáo sẽ chiếm full màn hình trong 3 - 5 giây, sau đó chuyển thành quảng cáo dạng In – Feed.Nếu người dùng nhấp vào quảng cáo, sẽ được chuyển hướng về Website/ landing page hoặc Hashtag Challenge trên Tiktok.- Hỗ trợ định dạng GIF, video hoặc ảnh tĩnh.Mọi người dùng Tiktok đều thấy, không được target đối tượng.- 2 dạng QC: First view takeover (Người dùng thấy quảng cáo ngay khi mở ứng dụng) và Regular Take Over (Quảng cáo xuất hiện ngẫu nhiên trong 80 video đầu) | CPC | 100.000 | |
| 12 | Hashtag Challenge | - Phù hợp để mở rộng độ nhận diện thương hiệu.- Một chiến dịch hashtag challenge thường kéo dài tối đa 6 ngày, banner quảng cáo chỉ xuất hiện trong 3 ngày đầu tiên.- Banner quảng cáo sẽ xuất hiện ngay vị trí đầu trang Khám Phá của Tiktok trong 3 ngày đầu tiên.- Các Hashtag được tài trợ nhằm thúc đẩy chiến dịch cũng xuất hiện trong 3 ngày đầu. | CPC | 100.000 | |
| 13 | Banner Mobile ads trên hệ thống Vccorp | Hình thức quảng cáo trên điện thoại di động và sử dụng tối thiểu 3 trong 4 mẫu quảng cáo gồm Inpage full screen, Popup, Top Banner, Big Article. | CPC | 100.000 | |
| 14 | Video ads trên hệ thống Vccorp | Native Video: Video hiển thị tự nhiên trong nội dung bài viết, 30 giây | CPV | 50.000 | |
| 15 | Cpc ads trên hệ thống VNG | 300x250, zing.vn, baomoi, zingmp3 - quảng cáo banner image trên hệ thống tất cả các mobile của adtima | CPC | 100.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273.975.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273.975.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Là hợp đồng thực hiện truyền thông/quảng cáo kênh truyền thông số. -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.130.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.130.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành truyền thông/báo chí/Marketing/PR hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Chuyên viên truyền thông | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành truyền thông/báo chí/Marketing/PR hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi