Gói thầu: Sửa chữa, đồng bộ trang bị xe máy niêm cất tại Kho J106 Cục Xe-Máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000473-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa, đồng bộ trang bị xe máy niêm cất tại Kho J106 Cục Xe-Máy
Số hiệu KHLCNT 20210943898
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng, ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:27:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,001,873,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu để chứng minh kết quả thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên, giám sát
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng khí O2, CO2
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt PLSMA
- Đặc điểm thiết bị 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy chà rung
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy rửa xe áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị 1 pha/3kw lưu lượng 230-560lít /h áp lực lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 1 pha 2 cấp
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng khí nén
- Số lượng tối thiểu 5
10-Súng vặn ốc khí nén 1/2"
- Đặc điểm thiết bị Từ 1/2” đến 1”
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 2
12-Kích con đội thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
13-Kích cá sấu
- Đặc điểm thiết bị 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, đồng bộ trang bị xe máy niêm cất tại Kho J106 Cục Xe-Máy
Sửa chữa, đồng bộ trang bị xe máy niêm cất tại Kho J106/ Cục Xe-Máy
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng, ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho J106/Cục Xe-Máy, địa chỉ:Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ KHLCNT, dự toán: Tổng cục Kỹ thuật + Tư vấn lập E-HSMT : Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (0388064671). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (0388064671). + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (02437474591).


- Bên mời thầu: Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho J106/Cục Xe-Máy, địa chỉ:Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.7
1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác (nếu có)
E-CDNT 15.2
1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 4. Các nội dung khác (nếu có)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho J106/Cục Xe-Máy, địa chỉ:Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Phạm Anh Tuấn, Chủ nhiệm Kho J106 Địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội Điện thoại: DĐ 0987000566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Đoàn Văn Thiểu, Trưởng Ban TM-KH/Kho J106 Địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội Điện thoại: 0966867485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thượng tá Vũ Sỹ Việt, Phó Chủ nhiệm Kho J106 Địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội Điện thoại: 0985531866
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bầu lọc dầu BM 15A, 164-1109010-A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 10
2 Lõi lọc dầu động cơ MФO12, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 13
3 Lõi lọc thô nhiên liệu ФГ-75, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 19
4 Bộ chi tiết SC bơm xăng, Ƃ9Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 29
5 Bộ chi tiết SC CHK, K131, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 42
6 Bộ chi tiết sửa chữa CHK K135, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 26
7 Bộ chi tiết sửa chữa CHK K88A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 6
8 Bộ CTSC bơm xăng Ƃ9, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 26
9 Bơm dầu (Bơm điện) M3H-3, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
10 Bơm nước làm mát 451-1037100-04, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 26
11 Bơm thấp áp URAL ЯM3 236, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
12 Bơm thấp áp KAMAZ 740.13, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
13 Bơm thấp áp YUCHAI JK451, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
14 Bơm xăng Ƃ9Ƃ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 25
15 Bơm xăng Б9, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
16 Bơm xăng Б9-Г, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
17 Cao su bầu lọc gió trong 340*10*10, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
18 Cao su bầu lọc gió ngoài 7405-1109558, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
19 Cao su bầu lọc gió ZIL131, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
20 Cao su chân két nước ZIL131 21-1302045, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 240
21 Chế hòa khí K151, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 11
22 Chế hòa khí K84M, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 5
23 Cốc lọc xăng tinh 131 5110117010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
24 Cốc lọc xăng thô 469-1105009, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 35
25 Cụm van phân phối khí nén 1003513015, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
26 Dây công tơ mét GAZ-66, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 23
27 Dây công tơ mét ФƂ16, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
28 Dây cua roa 59 HБ-1307170, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
29 Dây cua roa B-37'', LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
30 Dây cua roa C64", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
31 Dây cua roa 503-3407209, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
32 Dây cua roa F-33'', LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 27
33 Dây cua roa 11*10*1455, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 21
34 Dây cua roa B-38'', LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
35 Dây cua roa B-39'', LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
36 Dây cua roa 11*10*1570, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 42
37 Dây cua roa 238H Ƃ, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
38 Dây cua roa A41", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 70
39 Dây cua roa A51", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
40 Dây cua roa A53", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
41 Dây cua roa A57", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 62
42 Dây cua roa A71", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 124
43 Dây cua roa B45'', LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
44 Dây cua roa B46", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
45 Dây cua roa F51", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
46 Dây cua roa F54", LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
47 Dây cua roa MD336149, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
48 Dây kéo bướm gió 375-1108-128, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
49 Dây kéo ga tay 469-1108100, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 26
50 Dây kéo bướm gió 469-1108120-02, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 25
51 Dây kéo bướm gió ZIL 157, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 7
52 Dây kéo ga tay ZIL 157, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 7
53 Đệm bầu lọc li tâm 130*5*2, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 12
54 Đệm bầu lọc thô nhiên liệu KRAZ 255, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
55 Đệm các te dầu 21-1009071, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 63
56 Đệm các te ЯM3 236, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
57 Đệm các te ZIL 157, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 21
58 Đệm cổ hút xả 241008080, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 69
59 Đệm cụm hút 740-1115026, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 2
60 Đệm cụm xả 53215-1203023, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 2
61 Đệm cụm xả KRAZ 255, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 6
62 Đệm đáy dầu trước, sau 21-1009073, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 126
63 Đệm giàn cò 236-1007025-Ƃ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 16
64 Đệm giàn cò 238-1007024, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
65 Đệm làm kín ruột bầu lọc gió KRAZ 255, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
66 Đệm lọc tinh nhiên liệu KRAZ 255, Ф60*4 LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
67 Đệm nắp máy 21-1003020, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 66
68 Gioăng bầu lọc ly tâm 180-240-4, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
69 Gioăng bầu lọc thô 160-220-4, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
70 Gioăng giàn cò 4511007245, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 63
71 Gioăng làm kín bầu lọc gió 5415-1203023, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 5
72 Khóa chuyển thùng nhiên liệu chính, phụ 59 257-1104469-Б1, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
73 Khóa chuyển thùng xăng 3701-1104160, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 30
74 Khóa chuyển thùng nhiên liệu chính, phụ Г-51, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 23
75 Khóa xăng 1 đường ZIL 157, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
76 Khóa xăng 2 đường ZIL 157, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
77 Khóa dầu 51-1013140, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 31
78 Khóa hơi đầu ca bin 59-3519188Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
79 Khóa két mát dầu 115-1013, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
80 Khóa két mát dầu ПП6-1-0, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
81 Khóa tháo nước 375-1305-010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
82 Khóa tháo nước 59-1602035, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
83 Khóa tháo nước 51-1305040, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 37
84 Kim phun Kamaz 740870638, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
85 Kim phun cao áp ED.245, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 3
86 Kim phun cao áp ЯM3 236, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 27
87 Lọc dầu động cơ 2101-10012005, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 72
88 Lọc dầu động cơ CR-1605, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
89 Lọc dầu động cơ DCL220, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
90 Lọc dầu động cơ MSC-1017140, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 62
91 Lọc điezel FUEL CD-0710, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
92 Lọc gió A-7495-225, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
93 Lọc gió 7405-1109557, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
94 Lọc gió Ф370-260*420, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 15
95 Lọc tinh nhiên liệu 13-1117045, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 72
96 Lọc thô nhiên liệu 740-1105020.01, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
97 Lọc tinh nhiên liệu UC220, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
98 Lọc tinh nhiên liệu ФTO 0020, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 89
99 Màng bơm xăng MK3-B-9Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 15
100 Mặt bích dẫn nước van hằng nhiệt ЯM3 236 Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 11
101 Ống cao áp 59-1104308-Б2, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 9
102 Ống cao su cút nước Ф35*L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 21
103 Ống cao su dẫn hơi từ cổ hút vào MNK Φ27*L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 13
104 Ống cao su dẫn hơi từ cổ hút vào MNK Φ27*L350, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
105 Ống cao su dẫn hơi từ cổ hút vào MNK Φ27*L320, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
106 Ống cao su dẫn dầu từ HT lái về bình dầu Ф16*L620, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
107 Ống cao su dẫn hơi từ cổ hút vào MNK Ф27*L550, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
108 Ống cao su dẫn khí đến MNK Φ25*L315, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
109 Ống cao su dẫn khí vào bầu lọc gió, Φ94*L360 LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
110 Ống cao su dẫn nước làm mát MNK Ф22*L550, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
111 Ống cao su dẫn nước ra két mát Φ52*L450, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 25
112 Ống cao su dẫn nước từ két mát vào bình nước Φ14*L1200, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 22
113 Ống cao su dẫn nước vào két mát Ф52*L450, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
114 Ống cao su dẫn nước vào két mát Φ42*L420, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 35
115 Ống cao su dưới két nước Ф58*L200, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
116 Ống cao su dưới két nước 214Б-1303010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
117 Ống cao su trên của két nước 214Б-1303012, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
118 Ống mềm dần nhiên liệu Φ12*L900, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
119 Ống cao su từ két mát dầu vào động cơ Φ16*L800, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
120 Ống cao su từ động cơ ra két mát dầu Φ16*L900, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 24
121 Ống cao su két mát nối vuông Φ32*L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
122 Ống cao su két mát nối cong Φ45*L420, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
123 Ống cao su két mát nối thẳng Φ51*L170, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
124 Ống cao su két mát nối thẳng Φ51*L280, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
125 Ống cao su từ động cơ ra két mát dầu Ф19*L900, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
126 Ống cao su két mát nối vuông Ф34*L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
127 Ống cao su két mát nối vuông Ф38*L400, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 134
128 Ống cao su két mát nối thẳng Ф42*L140, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
129 Ống cao su két mát nối thẳng Ф42*L150, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 67
130 Ống cao su két mát nối thẳng Ф42*L200, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 129
131 Ống cao su két nước nối cong Ф42*L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 42
132 Ống cao su két mát nối cong 2 đầu Ф42*L450, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 129
133 Ống cao su két nước nối cong Ф45*L420, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
134 Ống cao su két nước Ф50*L350, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 42
135 Ống cao su két nước Ф50*L400, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 21
136 Ống cao su két nước Ф52*L280, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
137 Phớt bơm nước UAZ 24-1307041, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 28
138 Phớt bơm nước 1201307033, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 11
139 Phớt bơm nước 12-1307042, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 21
140 Phớt bơm nước 130-1307-001, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
141 Phớt bơm nước 236-1307030, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 6
142 Phớt bơm nước 375-1307-033, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 8
143 Phớt bơm nước 59-1307030, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
144 Phớt bơm nước 7406-10114, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 5
145 Phớt cao su piston trợ lực khí nén Φ150, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 18
146 Pít tông điều khiển tắt máy bằng khí nén 1008022-Ƃ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
147 Ruột bầu lọc thô nhiên liệu 201-1105540-59, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
148 Ruột bầu lọc tinh nhiên liệu 201-117038A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
149 Ruột lọc thô nhiên liệu 201-1105540 Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
150 Ruột lọc tinh nhiên liệu 201-1117038, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
151 Tẩu nến điện Ф14, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 80
152 Tuy ô cao su dẫn nhiên liệu vào lọc thô Φ10*L450, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 19
153 Tuy ô cao su dẫn nhiên liệu vào lọc tinh Ф10*L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
154 Tuy ô cao su dẫn nhiên liệu vào lọc tinh Φ10*L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 19
155 Tuy ô cao su đường dầu hồi Ф10*L1600, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 25
156 Tuy ô cao su lên đồng hồ báo áp suất dầu L660, 20Bar, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
157 Tuy ô cao su nhiên liệu từ lọc tinh đến bơm thấp áp Φ10*L600, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
158 Tuy ô cao su từ thùng nhiên liệu đến lọc thô Ф10*L1600, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 22
159 Tuy ô dẫn hơi điều khiển tắt máy L660, 20Bar, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
160 Tuy ô dẫn hơi lên đồng hồ báo hơi L620, 20Bar, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 24
161 Tuy ô dẫn nhiên liệu và bơm cao áp Ф10*L2200, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
162 Tuy ô đồng đường dẫn khí nén cao áp Φ6, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
163 Van an toàn 4222-010Ƃ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
164 Van điều chỉnh áp suất hơi 131-4222-010Ƃ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
165 Van điều hòa áp suất MNK 157-3509009Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
166 Van xả két nước KΠ2A-Γ4, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 14
167 Vòi phun 59-1112116, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
168 Vòng đệm vòi phun Ф24-18*2, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
169 Bàn ép ly hợp 451-1601090, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 12
170 Bát cao su bầu phanh 164-3519050P, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 46
171 Bát cao su táo giằng cầu 375-2918033-02, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 42
172 Bát cao su táo lái 66-3003032, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 118
173 Bầu phanh trước 131, 150B-3519-110, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
174 Bầu trợ lực ly hợp 59-3519200Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
175 Bầu trợ lực phanh 59-3620115Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
176 Bộ chi tiết cao su côn, phanh GAZ66, 16 chi tiết, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 27
177 Bộ chi tiết cao su côn, phanh 220692, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 28
178 Bộ chi tiết cao su xilanh phanh chính URAL Φ40, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 74
179 Bơm chính ly hợp 469-1602300, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 22
180 Bơm con côn Fuso canter, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
181 Bơm con ly hợp 469-1602510, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 18
182 Cao su chụp bụi xi lanh phanh bánh xe URAL Φ35, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 128
183 Cao su đệm rô tuyn lái ngang, dọc, URAL 375, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
184 Cao su giảm chấn nhíp ZIL 157, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
185 Cao su giảm sóc 451-2905432, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
186 Cao su giảm sóc 53-2902431, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 181
187 Cao su gối đỡ trợ lực lái 66-3407010, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 104
188 Cụm van một chiều xi lanh phanh chính Φ40, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 24
189 Cụm van phân phối khí nén 131, 1003513015, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
190 Cụm van phân phối khí nén Kamaz, 32053-3518062, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
191 Cuppen xi lanh phanh bánh xe Φ35, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 128
192 Dây dẫn khí từ đầu láp đến khóa van lốp L220, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 36
193 Dây dẫn khí từ khung xuống cầu xe, Фn14*L900, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 38
194 Đệm cách phớt dẫn khí cầu xe 375-3124013, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
195 Đệm chặn phớt trong 375-4224081, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
196 Đệm trung gian đỡ phớt chặn khí 375-4224020, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
197 Khóa hơi phanh pháo 59-1602070, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 6
198 Khóa hơi ra rơ mooc BKO 350, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 9
199 Khóa xả bình hơi ZIL 157, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
200 Lò xo kéo trục bàn đạp ly hợp 6520-3501036, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
201 Má phanh bánh xe 12-3501035, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 14
202 Mâm phanh tay toàn bộ 12-35010353206, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
203 Má phanh bánh xe 131-3505051, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
204 Má phanh tay URAL 100-3537, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
205 Ống cao su dẫn dầu từ HT lái về bình dầu Φ22*L620, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 29
206 Ống cao su dẫn dầu vào bơm dầu trợ lực lái Φ16*L620, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
207 Ống dẫn mỡ bi ngắt ly hợp 51A-1601230, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 72
208 Ống dẫn mỡ bi ngắt ly hợp Ф14*L400, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 16
209 Phớt chắn dầu moayơ 1.2-137*160-1, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 31
210 Phớt chắn dầu đầu trục 114*145*16, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
211 Phớt chắn dầu moayơ 131-3103058, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
212 Phớt chắn dầu đầu trục 150*130*10, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 21
213 Phớt chắn dầu moayơ 160*138-14, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 27
214 Phớt chắn dầu moayơ 255Ƃ-3104036, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 168
215 Phớt moay ơ trong 307654-P, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
216 Phớt chắn dầu hộp số phụ 42*68*10, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
217 Phớt chắn dầu hộp số chính 42*68*10*15,5, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
218 Phớt chắn dầu hộp số phụ 51*76*10, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 112
219 Phớt chắn dầu cổ sáp 51*76*10*14,5, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 30
220 Phớt láp MS CT 52*112*10,5, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 32
221 Phớt chắn dầu 58*84*15, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 70
222 Phớt chắn dầu 58*90*14, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 18
223 Phớt chắn dầu 60*85*12, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 72
224 Phớt chắn dầu 62*90*14, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
225 Phớt chắn dầu 62*93*15, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 94
226 Phớt chắn dầu moay ơ Mitsu 72*94*8, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 32
227 Phớt chắn dầu 84*110*12, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
228 Phớt moay ơ CK142*168*14/165, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cỏi 4
229 Phớt chặn khí ΓOCT8752-61, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
230 Rô tuyn thanh lái ngang MK9975099, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Đôi 1
231 Tổng côn trên HD272, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 9
232 Tổng côn Fuso canter, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 1
233 Tổng phanh Fuso MC869359, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
234 Tổng phanh 59-3620120Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
235 Tổng van phanh 164AP-3504154, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 2
236 Trợ lực ngắt ly hợp 0501-006570, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 1
237 Tổng van phanh 100.3522 000, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
238 Tổng van phanh 131.3514.010B, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
239 Trục chữ thập cả bi 469-2201023 Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 40
240 Tuy ô bơm dầu trợ lực lái L300, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 15
241 Tuy ô bơm lốp tự động L220, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
242 Tuy ô côn Фn12*450, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
243 Tuy ô dẫn hơi lên đồng hồ báo hơi L620, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
244 Tuy ô dẫn hơi trợ lực ly hợp L620, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
245 Tuy ô nâng hạ lốp dự phòng L470, 200Bar, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
246 Tuy ô nâng hạ lốp dự phòng L900, 200Bar, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
247 Tuy ô phanh trước Mitsu bishi L520, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
248 Tuy ô phanh 200-3506085, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 84
249 Tuy ô phanh 214-3506085, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 84
250 Tuy ô phanh 255Б-3506060, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 84
251 Tuy ô phanh GOCT 10362, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 40
252 Tuy ô phanh L450, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 188
253 Tuy ô phanh L550, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 111
254 Tuy ô phanh L680, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 54
255 Tuy ô phanh L700, 20Bar, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
256 Tuy ô thông áp cầu xe L720/ 20Bar, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 46
257 Tuy ô tổng van phanh L550, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
258 Tuy ô trợ lực côn L200, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
259 Tuy ô trợ lực côn L320, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 62
260 Tuy ô trợ lực lái 66-3408150-Б1 (3 chi tiết), Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 2
261 Tuy ô trợ lực lái 255Б-3408060, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
262 Tuy ô trợ lực lái L450, 200Bar, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 16
263 Tuy ô trợ lực lái L620, 200Bar, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 13
264 Tuy ô trợ lực lái L720, 200Bar, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
265 Tuy ô từ tổng côn đến trợ lực côn URAL L1600, 200Bar, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 12
266 Van điều hòa lực phanh 100.3512 010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
267 Van điều khiển phanh rơ mooc 100.3522 010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 13
268 Van điều khiển tắt máy 100-3515010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
269 Van phanh tay 100-3534110, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 1
270 Van trợ lực ly hợp 59-3519202Б, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
271 Vòng bi moay ơ 127509KA, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 35
272 Vòng chắn dầu pitston nâng hạ lốp dự phòng 55*6, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 11
273 Vòng chắn khí A90 375-2303067-A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
274 Xi lanh phanh bánh sau 469-3502040-01, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 36
275 Xi lanh phanh bánh sau 51-3501040, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 19
276 Xi lanh phanh bánh sau 3.5T LH-HT95 (R-L)-430, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
277 Xi lanh phanh bánh trước phải 663040, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 14
278 Xi lanh phanh bánh trước phải 469-3501041-01, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 32
279 Xi lanh phanh bánh trước trái 663041, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 19
280 Xi lanh phanh bánh trước trái 469-3501040, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 37
281 Xi lanh phanh bánh xe 375-3501-030, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 30
282 Xi lanh phanh xe bánh trước 3.5T LH-HT95-430, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 16
283 Xi lanh tổng phanh 469-3505032, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 12
284 Bộ bình bơm nước gạt mưa 24V10W, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
285 Bộ bình bơm nước gạt mưa 24V 10W, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 38
286 Bộ chia điện P4B4-T, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 8
287 Bộ dây cao áp K-66, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 21
288 Bộ điều chỉnh điện áp nạp 28V 2712.3702, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 22
289 Bóng đèn móc pháo 12V21W, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
290 Bóng điện 12V55/75W, Phionex - Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 470
291 Bóng điện 12V10W, Thái Hòa, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 491
292 Bóng điện 12V21W, Thái Hòa, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 516
293 Bóng điện 24V21W, Thái Hòa, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 239
294 Bóng điện 12V5W, Thái Hòa.VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 675
295 Bóng điện 24V10W, Thái Hòa.VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 250
296 Bóng điện 24V5W, Thái Hòa.VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 332
297 Cảm biến áp suất dầu M355, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
298 Cảm biến áp suất dầu MM358, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 57
299 Cảm biến áp suất dầu MM370, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 37
300 Cảm biến báo phanh BK 413A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 34
301 Cảm biến báo phanh K613B, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 52
302 Cảm biến cài số lùi BK418, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 30
303 Cảm biến mức nhiên liệu БM117-A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
304 Cảm biến mức nhiên liệu БM118-A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 70
305 Cảm biến mức nhiên liệu БM133-TA, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
306 Cảm biến nhiệt độ dầu ATC59 MM9-TA, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
307 Cảm biến nhiệt độ nước TM100A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 29
308 Cảm biến nhiệt độ nước TM100B, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 55
309 Cao su nến điện Ф14, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 11
310 Cầu chì tự chảy 5-20A, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 138
311 Cầu đấu dây điện 24-12B, 6*2, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 912
312 Chổi than máy khởi động CT142, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Viên 40
313 Chổi than máy khởi động 25.3708-01, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Viên 122
314 Chổi than máy phát điện 1 chiều Г108A-12V, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 20
315 Chổi than máy phát điện Γ271, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 35
316 Cơ cấu nâng hạ kính ATC-59, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
317 Còi điện âm cao 24V C307Γ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 17
318 Còi điện âm thấp 24V C306Γ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 15
319 Còi điện C44, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 36
320 Còi điện C311, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 9
321 Còi điện C44, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
322 Công tắc 2 ngả 12V5A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 64
323 Công tắc 3 ngả П57-6BC, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 40
324 Công tắc 3 ngả П57-6C, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
325 Công tắc 4 chân BK39.5A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
326 Công tắc 6 chân Π105A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
327 Công tắc ấn C10A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 73
328 Công tắc đèn pha Π305, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
329 Công tắc đèn phanh K613B, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 12
330 Công tắc đèn trần BK 37.5A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
331 Công tắc đi thẳng P105A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 27
332 Công tắc đi thẳng Π118-Э, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
333 Công tắc pha cốt P39A.15A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 42
334 Công tắc pha cốt Π139, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
335 Công tắc pha cốt Π39A.20A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 67
336 Công tắc số lùi BK418A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
337 Cụm công tắc xin đường Π39, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
338 Cụm công tắc xin đường П109, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 29
339 Cụm công tắc xin đường П105-A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 41
340 Dàn lạnh điều hòa MTS Fuso 2.5T, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 1
341 Dàn nóng điều hòa MTS Fuso 2.5T, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 1
342 Đầu bắt dây điện Ф8, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2.510
343 Dây báo tốc độ GBH300, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
344 Dây công tơ mét GAZ-66, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
345 Dây công tơ mét 59-3802011, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
346 Dây điện, Trần Phú 2*1,0. VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 310
347 Dây điện, Trần Phú 2*1,5. VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 2.290
348 Đèn bảng đồng hồ xanh đỏ 24V5W, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 20
349 Đèn chỉ huy ΠΠ306, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 6
350 Đèn hậu 3 khoang Π132, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 116
351 Đèn hậu Mítsubshi TD02112, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
352 Đèn hậu tròn Π132A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 20
353 Đèn kích thước YП101, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 49
354 Đèn sương mù TD03212, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
355 Đèn trần ΠΠΦ132, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 22
356 Đèn xi nhan trắng vàng Π133, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 28
357 Điện trở phụ CЭ 102, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
358 Điện trở phụ CЭ 326, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
359 Điện trở 13Ω PP24-547, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
360 Điện trở 50Ω PP107-541, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 7
361 Điện trở CE 107, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 54
362 Đồng hồ áp suất khí nén МД20, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
363 Đồng hồ báo áp suất dầu YK170-03, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
364 Đồng hồ báo áp suất hơi MД101, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
365 Đồng hồ báo mức nhiên liệu YБ170-01, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
366 Đồng hồ báo nạp điện AΠ6, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
367 Đồng hồ báo nạp điện AП171-A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
368 Đồng hồ báo nhiệt độ nước YK171-01, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
369 Đồng hồ mức nhiên liệu YK2-Д, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
370 Đồng hồ nhiệt độ dầu YK28ДБ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
371 Đồng hồ nhiệt độ nước YK26ДБ, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
372 Đồng hồ vòng ampe AΠ110-3811010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
373 Đồng hồ vòng phút CΠ59-3802010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
374 Giá chổi than CT142, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 4
375 Hộp điều khiển đánh lửa TK 133734-01 12B, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 27
376 Hộp điều khiển đánh lửa TK102, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 25
377 Hộp tụ điện Φ132-0.42-18-8, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
378 Khóa cắt mát điện từ 28V40A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 14
379 Khóa cắt mát BK318-30A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 62
380 Khóa đèn П 305. Э, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 88
381 Khóa điện 511000, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
382 Khóa điện 120-3704010-A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 51
383 Khóa điện BK353, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 30
384 Khóa hơi gạt mưa CЛ424, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
385 Khởi động ED.245- 4,5KW, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
386 Mâm chổi than máy khởi động CT230, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 21
387 Mô tơ điện gạt mưa C326, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 13
388 Mô tơ điện gạt mưa CӅ100, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 20
389 Mô tơ điện gạt mưa 163730.24B, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
390 Mô tơ điện gạt mưa SAMCO 24V, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
391 Mô tơ phun nước rửa kính 12V10W, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 34
392 Mô tơ phun nước rửa kính 24V10W, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 4
393 Nắp chia điện P119, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 27
394 Nến điện A11-1, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 18
395 Nến điện 130-3707-010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 62
396 Nến điện A130-3707-011, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 85
397 Ổ cắm điện ra rơ mooc LC300A3, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
398 Pha đèn pha ΦΓ-122, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 11
399 Pha đèn pha ΠΓ146E, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
400 Quạt gió điều hòa MTS Fuso 2.5T, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
401 Rơ le còi 378-3748, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 64
402 Rơ le đèn xi nhan PC 401-24V, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
403 Rơ le khởi động PC 103, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
404 Rơ le khởi động 35-3787, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 31
405 Rơ le xin đường 11 chân P130-3712010, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 29
406 Rơ le PC 401-24B, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3
407 Rơ le PC 504, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
408 Rơ le PC 57, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
409 Rơ le PC 507, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 21
410 Tăng điện Ƃ116, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 25
411 Tiết chế 24V20A PP127, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
412 Tiết chế bán dẫn PP132A-3702210, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 29
413 Tiết chế nạp 28V1500AM, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 4
414 Tiết chế PP132, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
415 Tiết chế PP362, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 22
416 Tụ điện 12V-K42-18-3, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 49
417 Xi lanh gạt mưa CЛ424, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
418 Bạt xe UAZ UAZ-31519, Việt Nam Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 15
419 Bình nước phụ Mitsubishi Canter JP 04, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4
420 Bộ bình bơm nước gạt mưa 12V10W, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 1
421 Bộ cần, chổi gạt nước mưa toàn bộ C326, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 5
422 Bộ cần, chổi gạt nước mưa CЛ326, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 22
423 Cần gạt mưa 440Π 5205600, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Đôi 6
424 Cao su chắn bùn 500*400*5-2PR, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 551
425 Cao su chắn bùn 300x600, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 24
426 Cao su trải sàn K1000*5, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m2 110
427 Cao su trải sàn K1000*5, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m2 464
428 Chắn bùn Mitsubshi Canter 450*350*5, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 24
429 Che bụi cần đi số 6520-3414075, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
430 Che bụi cần đi số KM 56131, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
431 Che bụi cần đi số URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 37
432 Che bụi cần đi số ZIL 157, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
433 Che bụi cần đi số ZIL131, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
434 Che bụi cần đi số 66-1702120-20, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
435 Che bụi cần đi số 66-1702120-20, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 62
436 Che bụi cần đi số UAZ, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 69
437 Che bụi cần đi số URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
438 Che bụi cần đi số ZIL131, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
439 Che bụi cần gài cầu URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 38
440 Che bụi cần gài cầu UAZ, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 67
441 Che bụi cần gài cầu URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
442 Che bụi cần gài tời URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 39
443 Che bụi cần gài tời URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
444 Che bụi cần phanh tay UAZ, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 69
445 Che bụi cần phanh tay URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
446 Che bụi phanh tay URAL, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 39
447 Che bụi tay lái 375-3405-051, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 26
448 Che bụi trợ lực lái 66-3405245, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 5
449 Che bụi trục tay lái 375-3405-051, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1
450 Chổi gạt mưa Side 19", Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Đôi 61
451 Chổi gạt mưa 440Π 5205800, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Đôi 20
452 Chổi gạt mưa CЛ424, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Đôi 168
453 Chổi gạt mưa 17" MK580541, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
454 Cơ cấu nâng hạ kính UAZ 2201-2107, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 8
455 Cơ cấu nâng hạ kính 5320-6105021, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 2
456 Cơ cấu nâng hạ kính URAL432067, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 12
457 Đệm êm ca pô 2000*30*4, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 79
458 Đệm êm phanh chân ZIL 157, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
459 Gioăng cao su cánh cửa Ф16, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 1.610
460 Gioăng cao su kính chắn gió, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 226
461 Gioăng kẹp lõi thép U12*9*12, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 138
462 Gương chiếu hậu SL749 L-R, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Đôi 44
463 Gương chiếu hậu 6801100A, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 10
464 Gương chiếu hậu MS 580948, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
465 Núm phun nước rửa kính, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 41
466 Ống phun nước rửa kính Ф4*L1600, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 12
467 Tay mở cửa ca bin ngoài bên phải 53205-6104021, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
468 Tay mở cửa ca bin ngoài bên trái 53205-6104020, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
469 Tay mở cửa ca bin ngoài URAL, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 13
470 Tay mở cửa ca bin ngoài MS Canter, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Đôi 2
471 Tay mở cửa ngoài UAZ 3692-6105050, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 16
472 Tay mở của ngoài ATC-59, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 8
473 Tay mở cửa trong ca bin URAL, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 26
474 Tay mở cửa trong ca bin 5320-6104060, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
475 Tay mở cửa trong ca bin FFeMC, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2
476 Tay mở của trong ATC-59, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 6
477 Tay quay kính 375-6104-100, Nga Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 13
478 Băng dính cách điện K-18mm, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cuộn 466
479 Băng tan K12, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cuộn 526
480 Bu lông, đai ốc M10*40, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 3.305
481 Bu lông, đai ốc M12*40, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 3.175
482 Bu lông, đai ốc M14*50, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 2.090
483 Bu lông, đai ốc M6*25, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 3.180
484 Bu lông, đai ốc M8*30, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Bộ 3.430
485 Chổi đánh rỉ máy Ф100, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3.165
486 Chốt chẻ Φ3*35, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1.980
487 Đai xiết B13mm Φ14-21, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2.470
488 Đai xiết B13mm Φ16-27, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2.450
489 Đai xiết B13mm Φ32-51, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2.190
490 Đai xiết B13mm Φ40-64, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 140
491 Giấy ráp A4 N320-1500, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Tờ 5.195
492 Giấy ráp vải A180-240, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cuộn 230
493 Giẻ lau Coston Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Kg 828
494 Hộp xịt RP7-350gr, Nhật Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Hộp 243
495 Keo dán đệm GATKET, Thái Lan Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Tuýp 255
496 Long đen đồng Ф12*1,2, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 2.950
497 Long đen đồng Ф22-18*2, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 500
498 Long đen phẳng Ф12*1,2, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 4.270
499 Ống cao su Φ10/10at, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 383
500 Ống cao su Φ12/10at, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 491
501 Ống cao su Φ14/12at, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 333
502 Ống cao su Φ6/8at, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 257
503 Ống cao su Φ8/8at, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 519
504 Ống cao su Ф18/20at, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 144
505 Ống cao su Ф22/20at, LD Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM m 158
506 Vít tự khoan răng tôn 3*20, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3.440
507 Vít tự khoan răng tôn 4*40, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 3.590
508 Vú bơm mỡ M8, VN Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM Cái 1.977
509 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe KAMAZ 56131 Sitéc Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 5
510 Sửa chữa ghế đệm ca bin KAMAZ 56131 Sitéc (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 5
511 Sửa chữa chắn nắng KAMAZ 56131 Sitéc (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 5
512 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe UAZ 39629 Cứu thương Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 54
513 Sửa chữa ghế đệm ca bin UAZ 39629 Cứu thương (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 54
514 Sửa chữa chắn nắng UAZ 39629 Cứu thương (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 54
515 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe ZIL 131 CTX Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 4
516 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe ZIL 131 CTX (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 4
517 Thay mới trần xe ZIL 131 CTX Thay lớp lót chống nóng trần xe bằng xốp mút dày 5mm, thay mới trần xe bằng tấm ốp trần (Alumi hoặc bìa các tông bọc vải giả da màu ghi sáng) đảm bảo cách nhiệt tốt, lắp ráp chắc chắn. Xe 4
518 Sửa chữa chắn nắng xe ZIL 131 CTX (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 4
519 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe GAZ 66 vận tải Diezel hóa Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 5
520 Sửa chữa ghế đệm ca bin GAZ 66 vận tải Diezel hóa (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 5
521 Sửa chữa chắn nắng GAZ 66 vận tải Diezel hóa (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 5
522 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe GAZ-66 vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 62
523 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe GAZ-66 vận tải (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 62
524 Thay mới trần xe xe GAZ-66 vận tải Thay lớp lót chống nóng trần xe bằng xốp mút dày 5mm, thay mới trần xe bằng tấm ốp trần (Alumi hoặc bìa các tông bọc vải giả da màu ghi sáng) đảm bảo cách nhiệt tốt, lắp ráp chắc chắn. Xe 62
525 Sửa chữa chắn nắng GAZ-66 vận tải (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 62
526 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe KRAZ 255 vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 14
527 Sửa chữa ghế đệm ca bin KRAZ 255 vận tải (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 14
528 Thay mới trần xe KRAZ 255 vận tải Thay lớp lót chống nóng trần xe bằng xốp mút dày 5mm, thay mới trần xe bằng tấm ốp trần (Alumi hoặc bìa các tông bọc vải giả da màu ghi sáng) đảm bảo cách nhiệt tốt, lắp ráp chắc chắn. Xe 14
529 Sửa chữa chắn nắng KRAZ 255 vận tải (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 14
530 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe MITSUBISHI CANTER vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 4
531 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe MITSUBISHI CANTER vận tải (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 4
532 Sửa chữa chắn nắng xe MITSUBISHI CANTER vận tải (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 4
533 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe URAL 375 Sitec Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 1
534 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe URAL 375 Sitec (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 1
535 Sửa chữa chắn nắng xe URAL 375 Sitec (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 1
536 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe URAL 43206 Sitéc Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 1
537 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe URAL 43206 Sitéc (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 1
538 Sửa chữa chắn nắng xe URAL 43206 Sitéc (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 1
539 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe URAL 375.D vận tải Diezel hóa Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 8
540 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe URAL 375.D vận tải Diezel hóa (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 8
541 Sửa chữa chắn nắng xe URAL 375.D vận tải Diezel hóa (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 8
542 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe URAL 375.D vận tải Diezel hóa Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 13
543 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe URAL 375.D vận tải Diezel hóa (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 13
544 Sửa chữa chắn nắng xe URAL 375.D vận tải Diezel hóa (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 13
545 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe URAL 432007-10 vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 4
546 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe URAL 432007-10 vận tải (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 4
547 Sửa chữa chắn nắng xe URAL 432007-10 vận tải (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 4
548 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe URAL 432067 vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 11
549 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe URAL 432067 vận tải (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 11
550 Sửa chữa chắn nắng xe URAL 432067 vận tải (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 11
551 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe ZIL 131 vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 4
552 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe ZIL 131 vận tải (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 4
553 Thay mới trần xe ZIL 131 vận tải Thay lớp lót chống nóng trần xe bằng xốp mút dày 5mm, thay mới trần xe bằng tấm ốp trần (Alumi hoặc bìa các tông) đảm bảo cách nhiệt tốt, lắp ráp chắc chắn. Xe 4
554 Sửa chữa chắn nắng xe ZIL 131 vận tải (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 4
555 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe ZIL 157 vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 21
556 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe ZIL 157 vận tải (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 21
557 Thay mới trần xe ZIL 157 vận tải Thay lớp lót chống nóng trần xe bằng xốp mút dày 5mm, thay mới trần xe bằng tấm ốp trần (Alumi hoặc bìa các tông) đảm bảo cách nhiệt tốt, lắp ráp chắc chắn. Xe 21
558 Sửa chữa chắn nắng xe ZIL 157 vận tải (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 21
559 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe Xe xích ATC-59 Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 6
560 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe Xe xích ATC-59 (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 6
561 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe UAZ-3512 chỉ huy Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 1
562 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe UAZ-3512 chỉ huy (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 1
563 Sửa chữa chắn nắng xe UAZ-3512 chỉ huy (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 1
564 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe UAZ-31602 chỉ huy Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 2
565 Sửa chữa ghế đệm ca bin xe UAZ-31602 chỉ huy (Bọc lại ghế đệm xe bị rách) Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản Xe 2
566 Sửa chữa chắn nắng xe UAZ-31602 chỉ huy (Bọc lại những cái bị rách) Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Xe 2
567 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ xe UAZ-31519 chỉ huy Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 15
568 Thay mới các tấm nỉ ốp trong cánh cửa xe UAZ-31519 chỉ huy Thay mới các tấm ốp trong cánh cửa bằng nỉ theo nguyên bản Xe 15
569 Thay mới Eteket xe UAZ-31519 chỉ huy In mới eteket bằng chất liệu sơn đen trên nhôm tấm có độ dày 0,6-0,8mm và gắn đúng vị trí trên xe Bộ 15
570 Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ xe URAL 432067 vận tải Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. Xe 8
571 Thay mới trần xe URAL 432067 vận tải Thay lớp lót chống nóng trần xe bằng xốp mút dày 5mm, thay mới trần xe bằng tấm ốp trần (Alumi hoặc bìa các tông bọc vải giả da màu ghi sáng) đảm bảo cách nhiệt tốt, lắp ráp chắc chắn. Bộ 8
572 Thay mới chắn nắng xe URAL 432067 vận tải Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. Cái 16
573 Thay mới Eteket xe URAL 432067 vận tải In mới eteket bằng chất liệu sơn đen trên nhôm tấm có độ dày 0,6-0,8mm và gắn đúng vị trí trên xe Bộ 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu để chứng minh kết quả thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách chung 1 Đại học53
2 Phụ trách kỹ thuật, công nghệ 2 Đại học32
3 Kỹ thuật viên, giám sát 3 Trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 1 pha hoặc 3 pha2
2 Máy hàn hơi Sửa dụng khí O2, CO22
3 Máy cắt PLSMA 3 pha2
4 Máy mài cầm tay 1 pha20
5 Máy chà rung 1 pha10
6 Máy rửa xe áp lực cao 1 pha/3kw lưu lượng 230-560lít /h áp lực lớn nhất3
7 Máy nén khí 1 pha 2 cấp4
8 Máy khoan 1 pha3
9 Máy phun sơn Sử dụng khí nén5
10 Súng vặn ốc khí nén 1/2" Từ 1/2” đến 1”3
11 Máy bào 1 pha2
12 Kích con đội thủy lực 10 tấn8
13 Kích cá sấu 20 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->