Gói thầu: Gói thầu số 23 HH: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Scada
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954507-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23 HH: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Scada |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (Vốn TPCP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 20:26:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:-Tương tự về chủng loại, tính chất Là hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển giám sát tự động (SCADA) cho công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình công nghiệp hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển giám sát tự động (SCADA) ≥ 1.098.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành. Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành vật tư thiết bị và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong cácchuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặtthiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống Scada 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cấp III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Có đầy đủ bản chínhhoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Chứng chỉ hành nghề, Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy độngnhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách kỹthuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc một trong cácchuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa.-Đãtham gia thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình có tính chất tương tự với gói thầu đangxét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);-Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhânsự (Hợp đồng lao động, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụCán bộ phụtrách kỹthuật xây dựng, cài đặt hệ thống phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong cácchuyên ngành: Công nghệ thông tin;- Đã tham gia xây dựng, cài đặt hệ thống phần mềm Scada ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tàiliệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhânsự (Hợp đồng lao động, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộquản lýchấtlượng vàan toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tươngtự: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển,giám sát (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23 HH: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Scada Hồ chứa nước Ngòi Giành, tỉnh Phú Thọ 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (Vốn TPCP) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong đó có đăng ký ngành nghề kinh doanh: Sản xuất hoặc cung cấp thiết bị điện, điện tử, viễn thông; lắp đặt thiết bị công trình (điện, điện tử, viễn thông); - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, tất cả các hàng hóa thiết bị nhà thầu cung cấp là mới 100%. Có kiểm định về an toàn thiết bị đối với các thiết bị có yêu cầu phải kiểm định theo quy định của pháp luật b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho các thiết bị chính.Nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Địa điểm thực hiện dự án: xã Trung Sơn, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình đưa vào sử dụng; bảng xác định giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành; quyếtđịnh phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiệnthì nộp bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thànhđược tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp; 2. Để chứng minh nănglực tài chính đáp ứng yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT:Báo cáo tàichính từ năm 2018 đến năm 2020; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toánthuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điệntử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiệnnghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); 3.Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền cho đại lý, kèm theo Catalog của các thiết bị. +Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. +Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tàiliệu gốc để phục vụ việc xác minh của Bên mời thầu và đối chiếu tài liệu trong quá trìnhthương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ, Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT; số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình - Bộ Nông nghiệp và PTNT; số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình - Bộ Nông nghiệp và PTNT; số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thu phát radio: Bộ thu phát radio không dây, tần số 2.4 GHz, tích hợp sẵn cổng truyền thông RS232 và RS-485/Modbus, có thể được mở rộng với các module I/O, kết nối ăng ten, có thể kết nối mạng lên đến 10 trạm hoặc nhiều hơn, phạm vi lên đến 01 km hoặc xa hơn (với tầm nhìn rõ ràng) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 2 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng thông tin di động mobile internet (Vận hành: Ngoài trời, nhiệt đới hóa; Nguồn cấp: 6-28VDC; Truyền thông: Kết nối RS232, có khả năng truyền thông qua mạng thông tin di động mobile internet; Tín hiệu vào: 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit; 01 đầu vào số | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 3 | Bảng hiển thị thông tin tại nhà quản lý (Tivi: Smart Tivi 4K 55 inch 55TU8100 Crystal UHD.Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi máy tính đặt trong nhà quản lý. Màn hình này được kết nối với máy tính dùng chung của hệ thống quan trắc) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 4 | Switch mạng công nghiệp (8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 5 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC (Dòng cắt: 80KA(8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 6 | Bộ truyền dữ liệu Wifi (Chuyên dụng: Ngoài trời Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5,4Ghz. Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS) | 5 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 7 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC (AdapterAdapter:1xEthemet; 1xPOE24V; Power: 24VDC) | 5 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 8 | Phần mềm SCADA giám sát (Phần mềm quản lý, giám sát và dự báo lũ hồ chứa nước theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGIS). | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 9 | Đăng ký truyền thông: Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | 1 | Trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 10 | Pin năng lượng mặt trời (Pin năng lượng mặt trời 280W; Công suất đỉnh: 280WP) | 2 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 11 | Giá đỡ pin mặt trời (Vật liệu SUS201) | 2 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 12 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 10 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 13 | Bộ ổn định nguồn (Điện áp vào 24- 48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 14 | Module lưu trữ năng lượng 200Ah (Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm; Ắc quy lưu trữ 24VDC-200Ah) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 15 | Aptomat 2P /16A (A9K27216 - Schneider) | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 16 | Aptomat 1P/16A (A9K27116 - Schneider) | 3 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 17 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 (Cu/PVC-2x2.5mm2) | 10 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 18 | Cáp mạng CAT-6E | 100 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm giám sát trung tâm tại Nhà quản lý | |
| 19 | Trạm đo mưa tự động (Trạm quan trắc tự động thời gian thực truyền dữ liệu qua 3G/4G/internet. Cấp nguồn tích hợp pin mặt trời và pin lưu trữ. Tích hợp 1 thùng đo mưa độ phân giải 0,1mm; độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn 10mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10mm.Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. Vật liệu dựng trạm : cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 3m ) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa đầu mối | |
| 20 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo (Kích thước 300x400x250; Sơn tĩnh điện dày 3mm, bảo vệ bằng khóa từ) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa đầu mối | |
| 21 | Trạm đo độ mở cửa tràn xả lũ: Bộ thu phát radio không dây, tần số 2.4 GHz, tích hợp sẵn cổng truyền thông RS232 và RS-485/Modbus, có thể được mở rộng với các module I/O, kết nối ăng ten, có thể kết nối mạng lên đến 10 trạm hoặc nhiều hơn, phạm vi lên đến 01 km hoặc xa hơn (với tầm nhìn rõ ràng); Cấp nguồn tích hợp pin mặt trời và pin lưu trữ; Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Thiết bị thu thập hỗ trợ truyền thông Modbus RTU qua RS485 | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm đo độ mở cửa tràn xả lũ | |
| 22 | Đăng ký truyền thông: Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | 1 | Trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm đo độ mở cửa tràn xả lũ | |
| 23 | Thiết bị đo độ mở cửa tràn: Đo theo nguyên tắc áp suất thủy tĩnh; Dải đo 0-10m độ chính xác 0,1% | 3 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm đo độ mở cửa tràn xả lũ | |
| 24 | Phụ kiện kèm theo: Cột dựng trạm (đường kính 114mm; Vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng); cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có vỏ bọc chống nhiễu và ống bù áp suất cho cảm biến đo độ mở cửa tràn | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm đo độ mở cửa tràn xả lũ | |
| 25 | Trạm đo độ mở cửa van lấy nước: Bộ thu phát radio không dây, tần số 2.4 GHz, tích hợp sẵn cổng truyền thông RS232 và RS-485/Modbus, có thể được mở rộng với các module I/O, kết nối ăng ten, có thể kết nối mạng lên đến 10 trạm hoặc nhiều hơn, phạm vi lên đến 01 km hoặc xa hơn (với tầm nhìn rõ ràng); Cấp nguồn tích hợp pin mặt trời và pin lưu trữ. Tích hợp 1 bộ đo độ mở cống lấy nước: Đo theo nguyên tắc áp suất thủy tĩnh Dải đo lớn nhất: 0 - 3m, 6m, 10m độ chính xác 0,3%; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có vỏ bọc chống nhiễu; Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Vật liệu dựng trạm (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trạm đo độ mở cửa van, cống lấy nước | |
| 26 | Camera IP quay quét PTZ (Chủng loại: Camera IP, PTZ, Day/Night); Độ phân giải full HD: 1920x1080; Ống kính tự động điều chỉnh 3.4 ÷122.4mm, F1.6 ÷ F4.5. Zoom quang 25x, zoom số 16x; Độ nhạy sáng: 0.33lux; Quay quét: 360°, tốc độ 360°/s; Quan sát 50m ÷ 100m; Chuẩn nén hình ảnh: H265; Tốc độ truyền tải: Mbps; Tính năng phân tích hình ảnh thông minh IVA, phát hiện chuyển động; Lưu trữ qua mạng iSCSI; Nguồn cấp: 12VDC/24VDC; Cấp bảo vệ: IP 66; Kèm cột lắp đặt camera | 6 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 27 | Camera IP cố định: Chủng loại: Camera IP cố định; Độ phân giải full HD: 1920x1080. Ống kính 3.6 mm (góc nhìn 84°). Zoom quang 10x, zoom số 3x. Quan sát 5m ÷ 50m. Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H265. Tốc độ truyền tải: 10Mbps. Lưu trữ qua mạng iSCSI. Nguồn cấp: 12VDC/24VDC. Cấp bảo vệ: IP 66. Lắp đặt gần đồng hồ đo mực nước hồ chứa để theo dõi mực nước lên xuống của hồ. Kèm cột lắp đặt camera | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 28 | Đầu ghi hình mạng IP: Hỗ trợ ONVIF kết nối nhiều thương hiệu Camera IP. Chuẩn nén hình ảnh: H.265.Recording Resolution: 12MP, 8MP, 5MP, 3MP, 1080p, 720p, 4CIF, DCIF, 2CIF, CIF, QCIF. IP Video Channels: 24 Channels. Video Output: 1 VGA, 2 HDMI (4K). Audio Output: 1 – Ch, RCA (Linear, 1kΩ). Chức năng điều khiển PTZ. Dung lượng tối đa : Up to 32TB (4x8TB).Nguồn AC-220V | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 29 | Máy tính: Hệ điều hành: Windows 10 Home 64 bit; Bộ xử lý CPU: Intel, Core i7; Ram: 16GB, DDR4; Card đồ họa: 1G, HDMI, DVI; Cổng mạng: RJ45 10/100/1000T; Nguồn AC-220V | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 30 | Màn hình theo dõi 55 inch: Smart Tivi 4K 55 inch 55TU8100 Crystal UHD | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 31 | Switch quang: Cổng kết nối bằng cáp quang SFP: 8 Port GbE;Cổng kết nối bằng cáp đồng RJ45:4Port GbE; Open SFP+ (10G); Switching Capacity: 88Gbps; Switching forwarding rate: 65.47Mpps; Packet buffer 4MB; MAC address: 32K; Nguồn: AC-220V | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 32 | Bộ chuyển đổi Quang–Điện (Media – Converter): Tốc độ: 1GB; Kiểu nối: SC; Sợi quang: đơn mốt (SM); Nguồn cấp: DC-48V | 5 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 33 | Tủ rack 42U | 1 | Tủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 34 | Tủ đấu nối tại vị trí lắp đặt Camera: Chịu nhiệt, ngoài trời; Giá lắp tủ; Phụ kiện đấu nối quang; Ống thép mềm D25 kết nối tủ lên Camera; Cáp nhảy phục vụ đấu nối camera hoạt động; Cấp bảo vệ: IP55 | 7 | Tủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 35 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm(Hệ thống điện: 230/400 Vac; Điện áp định mức: 230 VAC; Chịu ngắn mạch tối đa: (Isccr) 25000A; Tuân thủ tiêu chuẩn: IEC 61643-11 / EN 61643-11/ UL1449 4ed; Chứng nhận: UL/CSA /EAC / TUV | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 36 | Bộ cắt sét cho camera (Trở kháng: 75 ohm; Nguồn: 12V-220V; Imax: 10KA; Insertion loss: ≤0.5dB; Thời gian đáp ứng : | 7 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 37 | Bộ lưu điện 3KVA, online (Dung lượng: 3000VA/2400W; Điện áp danh định: 230 VAC; Dải điện áp: 160 VAC/ 140 VAC/ 120 VAC / 110 VAC ± 5%; Dãi tần số 40 Hz ~ 70 Hz; Hệ số công suất ≥ 0.99 @ 220-230VAC) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 38 | Bộ cấp nguồn trung tâm PSU (Điện áp đầu vào AC 220V/50Hz; Điện áp đầu ra DC 12V – 10.000mA) | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 39 | Bộ cấp nguồn cho camera ( Điện áp đầu vào AC 220V; Điện áp đầu ra 12 -14V DC) | 7 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát | |
| 40 | Vật tư phụ kiện hệ thống Camera giám sát: Cáp Cat 6A loại chống nhiễu; Cáp quang loại 4 sợi loại đơn mốt (SM); Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 cho camera; Dàn phân phối quang ODF loại 12 sợi và phụ kiện đấu nối; dây nhảy quang, đầu nối BNC, RJ45, tem, lạt nhựa… | 1 | trọn bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera giám sát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:-Tương tự về chủng loại, tính chất Là hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển giám sát tự động (SCADA) cho công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình công nghiệp hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển giám sát tự động (SCADA) ≥ 1.098.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành. Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành vật tư thiết bị và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcôngtrường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong cácchuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặtthiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống Scada 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cấp III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Có đầy đủ bản chínhhoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Chứng chỉ hành nghề, Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy độngnhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụtrách kỹthuật thicông | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc một trong cácchuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa.-Đãtham gia thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình có tính chất tương tự với gói thầu đangxét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);-Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhânsự (Hợp đồng lao động, ...) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụCán bộ phụtrách kỹthuật xây dựng, cài đặt hệ thống phần mềm | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong cácchuyên ngành: Công nghệ thông tin;- Đã tham gia xây dựng, cài đặt hệ thống phần mềm Scada ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tàiliệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhânsự (Hợp đồng lao động, ...) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộquản lýchấtlượng vàan toànlao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tươngtự: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển,giám sát (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi