Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:45:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,077,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng Sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.747728. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.747728. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.747728. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| B | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn composit đã hỏng | 9,156 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây 110 | 0,5544 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 97,599 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | 97,599 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh | 10,5154 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 10,5154 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần hành lang + khu WC tầng 1 để sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước | 29,0944 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp phế thải bằng thủ công xuống sân | 4,7732 | m3 | |
| 10 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 4,7732 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,7732 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | 4,7732 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,4356 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 114,96 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,5154 | m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán thảm bitum + khò nhiệt nóng | 14,2114 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn bằng Vữa Sika biến tính mác 100 | 10,5154 | m2 | |
| 18 | Ốp tường WC, gạch 300x600, VXM mác 100 | 55,197 | m2 | |
| 19 | Lát nền WC, gạch 300x300, vữa XM M100 | 10,5154 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 18,0344 | m2 | |
| 21 | Đục nhám lớp mặt ngoài dầm bê tông để liên kết với dầm bê tông mói | 3,666 | m2 | |
| 22 | Quét phụ gia Sika vào bê tông trước khi đổ bê tông mới | 3,666 | m2 | |
| 23 | Khoan lỗ khoan D16 | 36 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Cấy thép D16 vào dầm bằng hóa chất Ramset G8 | 36 | 1 lỗ | |
| 25 | Cốt thép dầm bê tông phào phân tầng | 0,9621 | 100kg | |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,978 | m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,6367 | m3 | |
| 28 | Trát gờ phân tầng, VXM mác 100 | 6,7116 | m2 | |
| 29 | Cửa nhôm (hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38 mm. Cửa đi 1 cánh mở quay | 3,564 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhôm (hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38 mm. | 0,36 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện Kim Long hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện Kim Long hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh tấm compact | 9,156 | m2 | |
| 34 | Giằng vách INOXXSUS 304 | 5 | bộ | |
| 35 | Tấm đá granit mặt chậu rửa KT 600x1040 | 1 | tấm | |
| 36 | Tấm đá granit mặt chậu rửa KT 600x1600 | 1 | tấm | |
| 37 | Giá đỡ mặt đát Granit chậu rửa (Khung hộp 20x40 inox 304 | 2 | bộ | |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Downlight Led D110/9W âm trần | 10 | bộ | |
| 2 | Ống gen chống cháy D25 | 10 | m | |
| 3 | Ống gen chống cháy D20 | 105 | m | |
| 4 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | 40 | m | |
| 5 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | 80 | m | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi (Gồm cả mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm | 2 | hộp | |
| D | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR-D32 PN10 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR-D20 PN10 | 0,14 | 100m | |
| 3 | Van khóa PPR D20 | 2 | cái | |
| 4 | Tê PPR D20 | 4 | cái | |
| 5 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 6 | Tê PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 7 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | 3 | cái | |
| 8 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 9 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | 12 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | 8 | cái | |
| 11 | Côn PPR D25/20 | 1 | cái | |
| 12 | Rắc co ren ngoài D20 | 8 | cái | |
| 13 | Rắc co ren trong D20 | 8 | cái | |
| 14 | Vật tư phụ | 1 | t.bộ | |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PVC D75 | 0,12 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 | 0,09 | 100m | |
| 4 | Cút 135 PVC D110 | 4 | cái | |
| 5 | Y PVC D110 | 4 | cái | |
| 6 | Côn PVC D110/42 | 2 | cái | |
| 7 | Măng xông PVC D110 | 6 | cái | |
| 8 | Tê PVC D140/110 | 1 | cái | |
| 9 | Tê PVC D110/75 | 1 | cái | |
| 10 | Cút 135 PVC D75 | 5 | cái | |
| 11 | Côn PVC D75/42 | 2 | cái | |
| 12 | Y PVC D75 | 7 | cái | |
| 13 | Cút PVC D42 | 2 | cái | |
| 14 | Vật tư phụ | 1 | t.bộ | |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 2 | Cổ thoát vòi nước kèm ống thải chữ P (Inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu Inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt Inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 7 | Van xả tiểu treo | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi 1000x1150 | 2 | cái | |
| 9 | Lô giấy vệ sinh Inax (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 10 | Thanh treo khăn (Inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 | 4 | cái | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | 2.317,2132 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà | 105,3438 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | 1.721,7719 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | 1.124,8769 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20% tổng diện tích) | 463,4426 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp phế thải bằng thủ công xuống sân | 9,2689 | m3 | |
| 18 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 9,2689 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,2689 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | 9,5385 | m3 | |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng tường ngoài nhà, vữa XM M75 | 505,6016 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà | 2.359,3722 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 105,3438 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả tường trong nhà | 1.726,0919 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | 1.205,2001 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.931,292 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.464,716 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 23,1721 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3698 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,3698 | 100m2 | |
| 31 | Lưới che quanh nhà chống bụi bẩn | 2.317,2132 | m2 | |
| 32 | Dọn vệ sinh thường xuyên | 60 | công | |
| G | CABIN ATM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây 110 | 0,4752 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính cường lực | 8,604 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | 20,862 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp phế thải bằng thủ công xuống sân | 0,9956 | m3 | |
| 5 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 0,9956 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,9956 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | 0,9956 | m3 | |
| 8 | Trát mép cửa, vữa XM M75 | 1,9116 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 1,6421 | m2 | |
| 10 | Lát đá Granit nền phần cầu thang mở rộng, vữa XM mác 75 | 1,6421 | m2 | |
| 11 | Đóng trần bằng Alcorest, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 | 13,0216 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Alcorest (vách 1 mặt, khung xương thép hộp mạ kẽm) | 29,088 | m2 | |
| 13 | Bộ chữ Mika nhận diện ATM | 2 | bộ | |
| 14 | Chốt âm Inox | 1 | bộ | |
| 15 | Tay co thủy lực | 2 | bộ | |
| 16 | Cửa kính cabin ATM (kính cường lực Temper 12 mm) | 9,831 | m2 | |
| 17 | Bản lề thủy lực âm sàn | 2 | cái | |
| 18 | Tay nắm cửa | 2 | bộ | |
| 19 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm | 2,002 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt máy ATM từ vị trí cổng lên sảnh chính | 3 | cái | |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight Led D110/9W âm trần | 11 | bộ | |
| 2 | Đèn pha chiếu biển | 2 | bộ | |
| 3 | Ống gen chống cháy D25 | 45 | m | |
| 4 | Ống gen chống cháy D20 | 145 | m | |
| 5 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC (1x4,0)mm2 | 60 | m | |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | 45 | m | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đế âm | 10 | hộp | |
| 12 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-450V | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-450V | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-450V | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 6 cực | 1 | hộp | |
| I | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Nhà vệ sinh ngoài nhà | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0208 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | 0,0068 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7706 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9894 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,3745 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,3595 | m2 | |
| 7 | Cán nền tạo độ dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,1162 | m2 | |
| 8 | Lát nền, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 3,1162 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | 14,924 | m2 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | 0,0164 | tấn | |
| 11 | Lợp tôn mạ màu dày 0.42mm lót xốp chống nóng | 0,0428 | 100m2 | |
| 12 | Bò tôn mái, tôn phẳng dập | 4,56 | md | |
| 13 | Trần thạch cao tấm thả 600x600, khung xương thép sơn tĩnh điện | 3,0282 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 9,3795 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,3795 | m2 | |
| 16 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm | 2,02 | m2 | |
| 17 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | 1 | bộ | |
| 18 | Phụ kiện cửa mở hất | 1 | bộ | |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR-D20 PN10 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Tê PPR D32/20 | 1 | cái | |
| 3 | Van khóa PPR D20 | 1 | cái | |
| 4 | Tê PPR D20 | 3 | cái | |
| 5 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | 6 | cái | |
| 6 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | 3 | cái | |
| 7 | Rắc co ren ngoài D20 | 3 | cái | |
| 8 | Rắc co ren trong D20 | 3 | cái | |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | 0,01 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | 0,05 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 4 | Tê PVC D60/42 | 1 | cái | |
| 5 | Tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 6 | Tê PVC D90 | 2 | cái | |
| 7 | Cút PVC D42 | 1 | cái | |
| 8 | Cút PVC D60 | 2 | cái | |
| 9 | Cút PVC D90 | 2 | cái | |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inax (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Cổ thoát vòi nước kèm ống thải chữ P (Inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu Inax (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt xí bệt Inax (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (Inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 9 | Thanh treo khăn | 1 | bộ | |
| 10 | Thanh treo quần áo | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ga thu sàn 120x120 | 1 | cái | |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Ống gen chống cháy D25 | 100 | m | |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | 100 | m | |
| 3 | Đế âm | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 5 | Đèn tuyp Led 0.6m | 1 | bộ | |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | 1 | cái | |
| O | Phá dỡ Nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ nhà xe (cột thép D90, dầm kèo D90, xà gồ thép hộp 40x80, mái lợp tôn mạ màu | 39,6 | m2 | |
| P | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột tường rào | 1,0019 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường rào xây gạch đặc | 3,5205 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ dầm, giằng BTCT | 0,8712 | m3 | |
| 4 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 5,3936 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,3936 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | 5,3936 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào | 140,1391 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,0278 | m2 | |
| 9 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 0,5606 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,5606 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | 0,5606 | m3 | |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 28,0278 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 140,1391 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,1391 | m2 | |
| Q | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa phía trước nhà | 1,0403 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | 0,7845 | m3 | |
| 3 | Đào đất bồn hoa (chiều sâu 0.20m) | 6,2762 | m3 | |
| 4 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 8,101 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,101 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | 8,101 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền dày 150, đá 1x2, vữa BT M200 | 3,9226 | m3 | |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 9,28 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,626 | m2 | |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên | 11,974 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa hiện trạng | 7,7515 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa | 8,38 | m2 | |
| R | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Tezazo hiện trạng | 189,7 | m2 | |
| 2 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 5,691 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,691 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | 5,691 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh | 3 | công | |
| 6 | Xây rãnh nước gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,3351 | m3 | |
| 7 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3,0465 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa BT M200 | 28,455 | m3 | |
| 9 | Cán nền, tạo dốc về ga thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 239,2 | m2 | |
| 10 | Lát gạch Tezazo 400x400, VXM mác 75 | 239,2 | m2 | |
| 11 | Don vệ sinh thường xuyên | 20 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi