Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001042-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210959932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:45:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,077,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng
Sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Hải Phòng , địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng; Địa chỉ: Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng ALC. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Bình, phường Đổng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương mại Tường Lâm. Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Hải Phòng , địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.747728.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.747728.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 04 đường Hà Nội, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.747728.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
B Tầng 1
1Tháo dỡ thiết bị điện, nước4công
2Tháo dỡ vách ngăn composit đã hỏng9,156m2
3Phá dỡ tường xây 1100,5544m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường97,599m2
5Phá lớp vữa trát tường97,599m2
6Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh10,5154m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng10,5154m2
8Tháo dỡ trần hành lang + khu WC tầng 1 để sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước29,0944m2
9Bốc xếp phế thải bằng thủ công xuống sân4,7732m3
10Bốc xúc phế thải lên ô tô4,7732m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T4,7732m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T4,7732m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,4356m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75114,96m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,5154m2
16Quét nhựa bitum và dán thảm bitum + khò nhiệt nóng14,2114m2
17Láng nền sàn bằng Vữa Sika biến tính mác 10010,5154m2
18Ốp tường WC, gạch 300x600, VXM mác 10055,197m2
19Lát nền WC, gạch 300x300, vữa XM M10010,5154m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao18,0344m2
21Đục nhám lớp mặt ngoài dầm bê tông để liên kết với dầm bê tông mói3,666m2
22Quét phụ gia Sika vào bê tông trước khi đổ bê tông mới3,666m2
23Khoan lỗ khoan D16361 lỗ khoan
24Cấy thép D16 vào dầm bằng hóa chất Ramset G8361 lỗ
25Cốt thép dầm bê tông phào phân tầng0,9621100kg
26Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng4,978m2
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,6367m3
28Trát gờ phân tầng, VXM mác 1006,7116m2
29Cửa nhôm (hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38 mm. Cửa đi 1 cánh mở quay3,564m2
30Cửa sổ nhôm (hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38 mm.0,36m2
31Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện Kim Long hoặc tương đương)2bộ
32Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện Kim Long hoặc tương đương)1bộ
33Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh tấm compact9,156m2
34Giằng vách INOXXSUS 3045bộ
35Tấm đá granit mặt chậu rửa KT 600x10401tấm
36Tấm đá granit mặt chậu rửa KT 600x16001tấm
37Giá đỡ mặt đát Granit chậu rửa (Khung hộp 20x40 inox 3042bộ
C Phần điện
1Lắp đặt Downlight Led D110/9W âm trần10bộ
2Ống gen chống cháy D2510m
3Ống gen chống cháy D20105m
4Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm240m
5Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm280m
6Lắp đặt công tắc đôi (Gồm cả mặt + hạt)2cái
7Lắp đặt đế âm2hộp
D Phần cấp nước
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR-D32 PN100,15100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PPR-D20 PN100,14100m
3Van khóa PPR D202cái
4Tê PPR D204cái
5Tê PPR D321cái
6Tê PPR D40/321cái
7Cút nhựa hàn nhiệt PPR D323cái
8Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/202cái
9Cút nhựa hàn nhiệt PPR D2012cái
10Cút nhựa PPR ren trong D208cái
11Côn PPR D25/201cái
12Rắc co ren ngoài D208cái
13Rắc co ren trong D208cái
14Vật tư phụ1t.bộ
E Thoát nước
1Ống nhựa PVC D420,08100m
2Ống nhựa PVC D750,12100m
3Ống nhựa PVC D1100,09100m
4Cút 135 PVC D1104cái
5Y PVC D1104cái
6Côn PVC D110/422cái
7Măng xông PVC D1106cái
8Tê PVC D140/1101cái
9Tê PVC D110/751cái
10Cút 135 PVC D755cái
11Côn PVC D75/422cái
12Y PVC D757cái
13Cút PVC D422cái
14Vật tư phụ1t.bộ
F Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax (hoặc tương đương)2bộ
2Cổ thoát vòi nước kèm ống thải chữ P (Inax hoặc tương đương)2bộ
3Lắp đặt vòi chậu Inax (hoặc tương đương)2bộ
4Lắp đặt xí bệt Inax (hoặc tương đương)2bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương)2cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương)2bộ
7Van xả tiểu treo2bộ
8Lắp đặt gương soi 1000x11502cái
9Lô giấy vệ sinh Inax (hoặc tương đương)2cái
10Thanh treo khăn (Inax hoặc tương đương)2bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn 120x1204cái
12Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà2.317,2132m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà105,3438m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà1.721,7719m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà1.124,8769m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20% tổng diện tích)463,4426m2
17Bốc xếp phế thải bằng thủ công xuống sân9,2689m3
18Bốc xúc phế thải lên ô tô9,2689m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9,2689m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T9,5385m3
21Trát vữa xi măng cát vàng tường ngoài nhà, vữa XM M75505,6016m2
22Bả bằng bột bả tường ngoài nhà2.359,3722m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà105,3438m2
24Bả bằng bột bả tường trong nhà1.726,0919m2
25Bả bằng bột bả vào trần trong nhà1.205,2001m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ2.931,292m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ2.464,716m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 23,1721100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,3698100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm0,3698100m2
31Lưới che quanh nhà chống bụi bẩn2.317,2132m2
32Dọn vệ sinh thường xuyên60công
G CABIN ATM
1Phá dỡ tường xây 1100,4752m3
2Tháo dỡ vách nhôm kính cường lực8,604m2
3Tháo dỡ trần thạch cao20,862m2
4Bốc xếp phế thải bằng thủ công xuống sân0,9956m3
5Bốc xúc phế thải lên ô tô0,9956m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,9956m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T0,9956m3
8Trát mép cửa, vữa XM M751,9116m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1001,6421m2
10Lát đá Granit nền phần cầu thang mở rộng, vữa XM mác 751,6421m2
11Đóng trần bằng Alcorest, khung thép hộp mạ kẽm 30x3013,0216m2
12Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Alcorest (vách 1 mặt, khung xương thép hộp mạ kẽm)29,088m2
13Bộ chữ Mika nhận diện ATM2bộ
14Chốt âm Inox1bộ
15Tay co thủy lực2bộ
16Cửa kính cabin ATM (kính cường lực Temper 12 mm)9,831m2
17Bản lề thủy lực âm sàn2cái
18Tay nắm cửa2bộ
19Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm2,002m2
20Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh1bộ
21Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt máy ATM từ vị trí cổng lên sảnh chính3cái
H Phần điện
1Lắp đặt đèn Downlight Led D110/9W âm trần11bộ
2Đèn pha chiếu biển2bộ
3Ống gen chống cháy D2545m
4Ống gen chống cháy D20145m
5Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2250m
6Dây CU/PVC/PVC (1x4,0)mm260m
7Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm245m
8Lắp đặt công tắc đơn1cái
9Lắp đặt công tắc đôi3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
11Lắp đặt đế âm10hộp
12Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-450V1cái
13Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-450V2cái
14Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-450V2cái
15Lắp đặt Quạt thông gió trên tường2cái
16Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 6 cực1hộp
I HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Nhà vệ sinh ngoài nhà
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0208tấn
2Ván khuôn bê tông móng0,0068100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7706m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9894m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,3745m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,3595m2
7Cán nền tạo độ dốc dày 2cm, vữa XM mác 753,1162m2
8Lát nền, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 753,1162m2
9Công tác ốp gạch men 300x600, vữa XM mác 7514,924m2
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.80,0164tấn
11Lợp tôn mạ màu dày 0.42mm lót xốp chống nóng0,0428100m2
12Bò tôn mái, tôn phẳng dập4,56md
13Trần thạch cao tấm thả 600x600, khung xương thép sơn tĩnh điện3,0282m2
14Bả bằng bột bả vào tường9,3795m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,3795m2
16Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm2,02m2
17Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh1bộ
18Phụ kiện cửa mở hất1bộ
K Cấp nước
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR-D20 PN100,1100m
2Tê PPR D32/201cái
3Van khóa PPR D201cái
4Tê PPR D203cái
5Cút nhựa hàn nhiệt PPR D206cái
6Cút nhựa PPR ren trong D203cái
7Rắc co ren ngoài D203cái
8Rắc co ren trong D203cái
L Thoát nước
1Ống nhựa PVC D420,01100m
2Ống nhựa PVC D600,05100m
3Ống nhựa PVC D900,05100m
4Tê PVC D60/421cái
5Tê PVC D602cái
6Tê PVC D902cái
7Cút PVC D421cái
8Cút PVC D602cái
9Cút PVC D902cái
M Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa Inax (hoặc tương đương)1bộ
2Cổ thoát vòi nước kèm ống thải chữ P (Inax hoặc tương đương)1bộ
3Lắp đặt vòi chậu Inax (hoặc tương đương)1bộ
4Lắp đặt gương soi1cái
5Lắp đặt xí bệt Inax (hoặc tương đương)1bộ
6Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen (Inax hoặc tương đương)1bộ
8Hộp đựng giấy1cái
9Thanh treo khăn1bộ
10Thanh treo quần áo1cái
11Lắp đặt Ga thu sàn 120x1201cái
N Phần điện
1Ống gen chống cháy D25100m
2Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2100m
3Đế âm2hộp
4Lắp đặt công tắc đơn1cái
5Đèn tuyp Led 0.6m1bộ
6Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V1cái
O Phá dỡ Nhà xe
1Phá dỡ nhà xe (cột thép D90, dầm kèo D90, xà gồ thép hộp 40x80, mái lợp tôn mạ màu39,6m2
P Tường rào
1Phá dỡ cột tường rào1,0019m3
2Phá dỡ tường rào xây gạch đặc3,5205m3
3Phá dỡ dầm, giằng BTCT0,8712m3
4Bốc xúc phế thải lên ô tô5,3936m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,3936m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T5,3936m3
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào140,1391m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,0278m2
9Bốc xúc phế thải lên ô tô0,5606m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,5606m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T0,5606m3
12Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M7528,0278m2
13Bả bằng bột bả vào tường140,1391m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,1391m2
Q Bồn hoa
1Phá dỡ tường bồn hoa phía trước nhà1,0403m3
2Phá dỡ nền bê tông0,7845m3
3Đào đất bồn hoa (chiều sâu 0.20m)6,2762m3
4Bốc xúc phế thải lên ô tô8,101m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T8,101m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T8,101m3
7Bê tông nền dày 150, đá 1x2, vữa BT M2003,9226m3
8Đục nhám mặt bê tông9,28m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7511,626m2
10Lát đá granit tự nhiên11,974m2
11Phá lớp vữa trát tường bồn hoa hiện trạng7,7515m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa8,38m2
R Sân
1Phá dỡ nền gạch Tezazo hiện trạng189,7m2
2Bốc xúc phế thải lên ô tô5,691m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,691m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T5,691m3
5Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh3công
6Xây rãnh nước gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,3351m3
7Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM M753,0465m2
8Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa BT M20028,455m3
9Cán nền, tạo dốc về ga thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 75239,2m2
10Lát gạch Tezazo 400x400, VXM mác 75239,2m2
11Don vệ sinh thường xuyên20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->