Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo Khoa Y - Dược Trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo Khoa Y - Dược Trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:45:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,705,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,515,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun bột bả:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun sơn:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công cải tạo Khoa Y - Dược Trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng Cải tạo Khoa Y - Dược trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 410.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, nhật ký thi công, hồ sơ chất lượng….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.515.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 139, tỉnh lộ 934, ấp Hòa Mỹ, Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ C2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-60A + đế + mặt | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chống giật 1P-60A + đế + mặt | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt CB 1P-25A + đế + mặt | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1,5mm2 | 225 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 2x2,5mm2 | 215 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 2x4,0mm2 | 45 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 2x6,0mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế + mặt | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt | 6 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ gương soi | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,88 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 9,52 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 9,52 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,52 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4815 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,7 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 10,7 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ trần | 234,4375 | m2 | |
| 26 | Đóng trần nhựa 600x600, khung nổi (VT+NC) | 234,4375 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 278,781 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | 2,8867 | 100m2 | |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | 1,2754 | tấn | |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | 1,2754 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | 1,2754 | tấn | |
| 32 | Vệ sinh sê nô, ô văng | 27,474 | m2 | |
| 33 | Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,789 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 30,474 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng | 33,651 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | 37,351 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,351 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm | 0,155 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt bát inox D90 | 15 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | 5 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,33 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | 15,17 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | 20,28 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp inox hệ 304 | 20,28 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng kính lam gió dày 5 ly | 2,52 | m2 | |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | 23,4438 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | 234,4375 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | 310,841 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 153,449 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,449 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 197,927 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 197,927 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 197,927 | m2 | |
| 54 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 150,192 | m2 | |
| 55 | Ốp chân cột gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0245 | tấn | |
| 58 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ cột | 0,072 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 61 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,33 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ ô văng | 0,067 | 100m2 | |
| 63 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 6,7 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ C1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-60A + đế + mặt | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chống giật 1P-60A + đế + mặt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt CB 1P-25A + đế + mặt | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1,5mm2 | 305 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 2x2,5mm2 | 210 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 2x4,0mm2 | 45 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 2x6,0mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | 117 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế + mặt | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt | 9 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 232,0475 | m2 | |
| 15 | Đóng trần nhựa 600x600, khung nổi (VT+NC) | 232,0475 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 270,396 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | 2,8867 | 100m2 | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | 1,2754 | tấn | |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | 1,2754 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | 1,2754 | tấn | |
| 21 | Vệ sinh sê nô, ô văng | 28,974 | m2 | |
| 22 | Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,789 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 28,974 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng | 35,501 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 35,501 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,501 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm | 0,155 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt bát inox D90 | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | 5 | cái | |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 42,07 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | 24,82 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | 12,48 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp inox hệ 304 | 12,48 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng vách kính lam gió dày 5 ly | 3,36 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 0,72 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,72 | 1m2 | |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,8596 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | 208,5956 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | 138,389 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 128,789 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,789 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 270,502 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 270,502 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 270,502 | m2 | |
| 45 | Ốp chân cột gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0327 | tấn | |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ cột | 0,096 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-60A + đế + mặt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chống giật 1P-60A + đế + mặt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt CB 1P-25A + đế + mặt | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1,5mm2 | 225 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 2x4,0mm2 | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 2x6,0mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế + mặt | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt | 8 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 239,46 | m2 | |
| 15 | Đóng trần nhựa 600x600, khung nổi (VT+NC) | 239,46 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 273,655 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | 2,9756 | 100m2 | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | 0,6424 | tấn | |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | 0,6424 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | 0,6424 | tấn | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 51,151 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,151 | 1m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,725 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | 4,725 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | 185,816 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 185,816 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 185,816 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 222,326 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 222,326 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 222,326 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 16 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 2 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 1 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 16 | gốc | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 2 | gốc | |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 1 | gốc | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0114 | 100m3 | |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông sân | 6,3234 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | 50,5872 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm | 1,505 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép sân | 0,5059 | 100m2 | |
| 12 | Đào nền sân ao cá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3033 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2426 | 100m3 | |
| 14 | Trải tấm nilon | 1,2132 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 121,32 | m2 | |
| 16 | Lát gạch terrazo 400x400x30 | 121,32 | m2 | |
| 17 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0443 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0595 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép cột | 0,1296 | 100m2 | |
| 22 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,48 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,115 | tấn | |
| 26 | Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,536 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng, chiều cao ≤28m | 0,1664 | 100m2 | |
| 28 | Ốp mặt đà giằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | 19,2 | m2 | |
| 29 | Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40 | 16,64 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,64 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,8904 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,36 | m2 | |
| 33 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,72 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,72 | m2 | |
| 35 | Bê tông lót rãnh, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,903 | m3 | |
| 36 | Xây thành rãnh bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9752 | m3 | |
| 37 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,836 | m2 | |
| 38 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,87 | m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0312 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,52 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0235 | tấn | |
| 42 | Cung cấp ống nhựa D21x1,6mm | 0,0832 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào lưới B40 | 18,6456 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2312 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,3656 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,5968 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,5968 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7403 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,024 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 18,024 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,024 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0368 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2081 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép cột | 0,0555 | 100m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 54,3054 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,3054 | 1m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột cổng | 50,075 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 50,075 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,075 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 10 |
| 10 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy phun bột bả:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy phun sơn:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi