Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo Khoa Y - Dược Trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001004-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo Khoa Y - Dược Trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210971498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:45:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,705,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,515,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun bột bả:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun sơn:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công cải tạo Khoa Y - Dược Trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng
Cải tạo Khoa Y - Dược trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng
70 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng , địa chỉ: Số 400 đường Lê Hồng Phong - Phường 3 - TP Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 139, tỉnh lộ 934, ấp Hòa Mỹ, Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12 Châu Văn Tiếp, Phường 2, thành phố Sóc Trăng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng , địa chỉ: Số 400 đường Lê Hồng Phong - Phường 3 - TP Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 139, tỉnh lộ 934, ấp Hòa Mỹ, Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 410.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, nhật ký thi công, hồ sơ chất lượng….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.515.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 139, tỉnh lộ 934, ấp Hòa Mỹ, Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ C2
1Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m18bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần3bộ
3Lắp đặt quạt trần đảo12cái
4Lắp đặt MCB 1P-60A + đế + mặt3cái
5Lắp đặt chống giật 1P-60A + đế + mặt3cái
6Lắp đặt CB 1P-25A + đế + mặt12cái
7Lắp đặt cáp điện CV 2x1,5mm2225m
8Lắp đặt cáp điện CV 2x2,5mm2215m
9Lắp đặt cáp điện CV 2x4,0mm245m
10Lắp đặt cáp điện CV 2x6,0mm250m
11Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm120m
12Lắp đặt ổ cắm ba + đế + mặt18cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt6cái
14Tháo dỡ chậu rửa2bộ
15Tháo dỡ bệ xí2bộ
16Tháo dỡ gương soi2bộ
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,88m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm9,52m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại9,52m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9,52m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4815m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,7m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong10,7m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,7m2
25Tháo dỡ trần234,4375m2
26Đóng trần nhựa 600x600, khung nổi (VT+NC)234,4375m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m278,781m2
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm2,8867100m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ1,2754tấn
30Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm1,2754tấn
31Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm1,2754tấn
32Vệ sinh sê nô, ô văng27,474m2
33Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,789m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng30,474m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng33,651m2
36Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng37,351m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,351m2
38Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm0,155100m
39Lắp đặt bát inox D9015cái
40Lắp đặt cầu chắn rác inox D1505cái
41Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,33m2
42Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô15,17m2
43Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô20,28m2
44Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp inox hệ 30420,28m2
45Lắp dựng kính lam gió dày 5 ly2,52m2
46Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB4023,4438m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40234,4375m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong310,841m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong153,449m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ153,449m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài197,927m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài197,927m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ197,927m2
54Ốp tường gạch ceramic 300x600, XM PCB40150,192m2
55Ốp chân cột gạch ceramic 250x400, XM PCB407,2m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0135tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0245tấn
58Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,288m3
59Ván khuôn gỗ cột0,072100m2
60Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
61Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,33m3
62Ván khuôn gỗ ô văng0,067100m2
63Trát ô văng, vữa XM M75, PCB406,7m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ C1
1Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m19bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần8bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần10cái
4Lắp đặt MCB 1P-60A + đế + mặt2cái
5Lắp đặt chống giật 1P-60A + đế + mặt2cái
6Lắp đặt CB 1P-25A + đế + mặt12cái
7Lắp đặt cáp điện CV 2x1,5mm2305m
8Lắp đặt cáp điện CV 2x2,5mm2210m
9Lắp đặt cáp điện CV 2x4,0mm245m
10Lắp đặt cáp điện CV 2x6,0mm250m
11Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm117m
12Lắp đặt ổ cắm ba + đế + mặt18cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt9cái
14Tháo dỡ trần232,0475m2
15Đóng trần nhựa 600x600, khung nổi (VT+NC)232,0475m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m270,396m2
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm2,8867100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ1,2754tấn
19Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm1,2754tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm1,2754tấn
21Vệ sinh sê nô, ô văng28,974m2
22Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,789m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng28,974m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng35,501m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài35,501m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,501m2
27Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm0,155100m
28Lắp đặt bát inox D9015cái
29Lắp đặt cầu chắn rác inox D1505cái
30Tháo dỡ cửa bằng thủ công42,07m2
31Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô24,82m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô12,48m2
33Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp inox hệ 30412,48m2
34Lắp dựng vách kính lam gió dày 5 ly3,36m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại0,72m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,721m2
37Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB4020,8596m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40208,5956m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong138,389m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong128,789m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,789m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài270,502m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài270,502m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ270,502m2
45Ốp chân cột gạch ceramic 250x400, XM PCB409,6m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0327tấn
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,384m3
49Ván khuôn gỗ cột0,096100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m18bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần5bộ
3Lắp đặt quạt trần đảo14cái
4Lắp đặt MCB 1P-60A + đế + mặt1cái
5Lắp đặt chống giật 1P-60A + đế + mặt1cái
6Lắp đặt CB 1P-25A + đế + mặt9cái
7Lắp đặt cáp điện CV 2x1,5mm2225m
8Lắp đặt cáp điện CV 2x2,5mm2140m
9Lắp đặt cáp điện CV 2x4,0mm260m
10Lắp đặt cáp điện CV 2x6,0mm250m
11Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm90m
12Lắp đặt ổ cắm ba + đế + mặt10cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt8cái
14Tháo dỡ trần239,46m2
15Đóng trần nhựa 600x600, khung nổi (VT+NC)239,46m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m273,655m2
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm2,9756100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ0,6424tấn
19Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm0,6424tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm0,6424tấn
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại51,151m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,1511m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,725m2
24Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô4,725m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong185,816m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong185,816m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ185,816m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài222,326m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài222,326m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ222,326m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm16cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm2cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm16gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm2gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm1gốc
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,851,0114100m3
8Trải tấm nilon đổ bê tông sân6,3234100m2
9Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB4050,5872m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm1,505tấn
11Ván khuôn thép sân0,5059100m2
12Đào nền sân ao cá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,3033100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,2426100m3
14Trải tấm nilon1,2132100m2
15Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40121,32m2
16Lát gạch terrazo 400x400x30121,32m2
17Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB401,92m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0443tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0595tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,648m3
21Ván khuôn thép cột0,1296100m2
22Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,48m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,48m2
24Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0334tấn
25Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,115tấn
26Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,536m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng, chiều cao ≤28m0,1664100m2
28Ốp mặt đà giằng gạch ceramic 300x300, XM PCB4019,2m2
29Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB4016,64m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,64m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,8904m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4015,36m2
33Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,72m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,72m2
35Bê tông lót rãnh, M150, đá 4x6, PCB400,903m3
36Xây thành rãnh bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9752m3
37Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,836m2
38Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,87m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0312100m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn0,52m3
41Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0235tấn
42Cung cấp ống nhựa D21x1,6mm0,0832100m
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu131cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung rào lưới B4018,6456m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,2312m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,3656m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại0,5968m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,5968m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7403m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,024m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài18,024m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,024m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0368tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2081m3
13Ván khuôn thép cột0,0555100m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại54,3054m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,30541m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột cổng50,075m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài50,075m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,075m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực32
3 Cán bộ phụ trách giám sát thi công phần hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình tương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt10
10 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy phun bột bả:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy phun sơn:Tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->