Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà ăn nhà lớp học, sân vườn tường rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969433-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà ăn nhà lớp học, sân vườn tường rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng
Số hiệu KHLCNT 20210967938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:41:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,455,378,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.683067603E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33661352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.455.378.402 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà ăn nhà lớp học, sân vườn tường rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng
Xây dựng nhà ăn nhà lớp học, sân vườn tường rào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng – Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng - Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN VÀ NHÀ LỚP HỌC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9064100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,29351m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V105,75100m
4Cát phủ đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3262100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,775m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1915tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2299tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1788m3
10Xây tường móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1057m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm cổ móng, giằng c, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3383100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1286m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0263100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7372100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7372100m3/1km
18Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4685m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3751tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1894tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,634100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6962m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2095m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5559tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2166tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7272100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6071m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1915100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1203tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,127m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5554100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1051m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1954m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6633m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7748m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9053m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V726,21m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7752m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,244m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,3456m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9287100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4864100m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V362,4693m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,932m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,589m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,4m
49Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,23m
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,929m2
51Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,929m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9m2
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2751tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2751tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,80481m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3381100m2
58Tôn úp lóc khổ 400mm, dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,55m
59Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V248,6366m2
60Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,8312m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,9518m2
62SX cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộKính an toàn 6,38mm +260.000đ/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,334m2
63SX cửa sổ 1 cánh mở lùa bằng cửa khung nhôm hệ EUA 2,600 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mm + 260.000đ/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,456m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V74,79m2
65Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V74,791m2
66Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4787tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,456m2
68Gia công lan can sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
69Gia công lan can thép ống dày 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,934m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,50021m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V946,623m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V514,9903m2
74Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,7088m2
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,31m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
77Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
78Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
81Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
82Thép dẹt 40x4:Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4kg
83Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
84Kẹp nối cáp thoát sét với cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,20281m2
88Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
89Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
90Hóa chất điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
91Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(150x600x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
93Bính chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
94Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt tủ điện tổng 8-12 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96Lắp đặt tủ điện tổng 3-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
97Lắp đặt các automat 1 pha, hai cực chống giật 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha, hai cực chống giật 32AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt các automat 1 pha, một cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt các automat 1, hai cực pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
102Lắp đặt hộp nối hai, ba ngả, đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V141hộp
103Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
104Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Lắp đặt dây dẫn cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V312,4m
108Lắp đặt ống xoắn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20\mmMô tả kỹ thuật theo chương V571m
109Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
114Lắp đặt đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
115Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
123Lắp đặt cút, chếch, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
124Lắp đặt cút, chếch, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
125Lắp đặt cút, chếch, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
127Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
135Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt khóa nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Đai ôm ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
138Đai ôm ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
139Đầu bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
140Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
142Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
145Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt thoát sàn Inox - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Cầu chắn rác thoát máiMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
148Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
149Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
150Máy bơm nước tăng áp lên bể inox trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
151Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3,28191m3
152Đắp đất và san gạt đất đào quanh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2819m3
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
158Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3762m3
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,081m2
164Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9598m2
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
166Lắp đăt cút nhựa PVC 90, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
B TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01661m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7115100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,1491100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,884100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,906tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9002tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9212tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3725m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9875m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7071m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,6025m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1748100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1748100m3/1km
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7848m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1105m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.427,7764m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,72m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.427,7764m2
C CỔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0911m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4436100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,675100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7711m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0705m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4837m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3697100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3674tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
17Thép liên kết vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V53,2292Kg
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9381m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0709m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2115100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,595m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0828m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5861m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0279m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3934m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4996m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
31Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,15m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,8m
34Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2304m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V77,676m2
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,838m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V206,7498m2
38Gia công cổng sắt hộp 60x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2137tấn
39Gia công cổng sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5254tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,441m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
42Lắp đặt bản lề cổng chính, phụMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Lắp đặt chốt then cài cổng + khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu đỏ cao, kích thước chữ cao 170mmMô tả kỹ thuật theo chương V20chữ
45Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu xanh dương, kích thước chữ cao 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V82chữ cái
D SÂN, BỒN HOA
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1912100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5956100m3
3Lớp cát tạo phẳng 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,78m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,56m3
5Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,3m2
6Đào móng bồn cây Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,54581m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8486m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7146m3
9Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,8773m2
10Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,7872m3
E RÃNH; HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(Tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,799100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98921m3
3Lót đá 4x6 đáy hố ga và đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,9106m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4904100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9106m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4784m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V317,3985m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7045m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7981100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1922tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0506m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2951cấu kiện
13Lấp đất chân móng nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,6297m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3326100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3326100m3/1km
F MÁI TÔN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9121m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2307tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945tấn
7Gia công cột chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,52141m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8353100m2
10Lắp đặt máng nước, xối tường, ốp sườn mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V30,716md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.683067603E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33661352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.455.378.402 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào đất Máy xúc đào đất1
2 Ô tô tải tự đổ 5T Ô tô tải tự đổ 5T1
3 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy ủi - công suất: 110 CV1
5 Máy lu Máy lu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
12 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->