Gói thầu: Gói số 3: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001036 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:45:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,728,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 6.2 |
- Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu. - Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu. - Tư vấn giám sát. - Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu của Chủ đầu tư. - Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nông Sơn. |
| E-CDNT 11.1 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền). 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn giá trị sử dụng; 3. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2019 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế năm tài chính gần nhất); + Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Bản công chứng các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, điều kiện địa lý nhà thầu đã nêu trong E-HSDT (kèm theo bản sao công chứng: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng; đối với các hợp đồng đang thực hiện phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành hợp đồng); Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự tham gia gói thầu: Lý lịch chuyên gia phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; Bằng cấp theo chuyên ngành đào tạo tương ứng (số năm kinh nghiệm của Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu được tính từ ngày tốt nghiệp Đại học chuyên ngành theo yêu cầu); Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); Hợp đồng giữa nhà thầu với các nhân sự; Các chứng chỉ hành nghề yêu cầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền); - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn giá trị sử dụng; - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2019 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế); + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, điều kiện địa lý nhà thầu đã nêu trong E-HSDT (Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng; đối với các hợp đồng đang thực hiện kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành hợp đồng); Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự tham gia gói thầu: Lý lịch chuyên gia theo yêu cầu trong E-HSMT; Bằng cấp theo chuyên ngành đào tạo tương ứng (số năm kinh nghiệm của Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu được tính từ ngày tốt nghiệp Đại học chuyên ngành theo yêu cầu); Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); Hợp đồng giữa nhà thầu với các nhân sự; Các chứng chỉ hành nghề yêu cầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp giá cố định |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm kỹ thuật cao nhất và có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) không vượt giá gói thầu được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc - Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nông Sơn; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3650299. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nông Sơn; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3650299. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3656956 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi