Gói thầu: Mua sắm lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường của Trung tâm điều dưỡng người có công Kim Bôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng Người có công Kim Bôi |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường của Trung tâm điều dưỡng người có công Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh Hòa Bình và Quyết định số 3886/QĐ-LĐTBXH ngày 07/7/2021 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:54:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hệ thống âm thanh, Led cho đơn vị nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.218.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng tối thiểu 5 năm-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 thángkể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: ≤ 24 giờ -Địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng tỉnh Hoà Bình |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật triển khaithực hiện góithầu – lắp đặt, hướngdẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: điện; điện tử; điện tử viễn thông; cơ điện tử; vật lý; cơ khí; công nghệ thông tin, tin học (nhà thầu cần đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về kế toán, kinh tế. (nhà thầu cần đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng Người có công Kim Bôi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường của Trung tâm điều dưỡng người có công Kim Bôi Mua sắm lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường của Trung tâm Điều Dưỡng người có công Kim Bôi 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh Hòa Bình và Quyết định số 3886/QĐ-LĐTBXH ngày 07/7/2021 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Bản scan BCTC 2018, 2019, 2020. Có một trong các tài liệu kèm theo quy định như: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có) + Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT + Bản scan hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt. - Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ thông số kỹ thuật đáp ứng đó thể hiện ở đâu trên tài liệu tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ. - Nhà sản xuất đạt một trong các tiêu chuẩn sau: CE, CQC, GJB9001C-2017, ISO9001:2015, ISO14001:2015, ISO 45001:2018, STC, chứng chỉ chất lượng Dekra, chứng nhận cung cấp sản phẩm từ hãng sản xuất,... hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải có đầy đủ bao bì, còn nguyên đai nguyên kiện. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Lưu ý: + Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. + Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp 01 E-HSDT bản gốc đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng người có công Kim Bôi ; Địa chỉ: Khu Mớ Đá, thị trấn Bo, Huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183879568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: + Trung tâm Điều dưỡng người có công Kim Bôi ; + Địa chỉ: Khu Mớ Đá, thị trấn Bo, Huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình; + Điện thoại: 02183879568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – TB&XH tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động – TB&XH tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa full đôi, công suất 800/1600W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Loa siêu trầm 18 inch công suốt 600-1200W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Âm ly công suất 2 kênh | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thu phát không dây | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn mixer 16 đường | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Micro đặt bục độ nhạy cao | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Dây loa 4 x 1.5 chuyên dụng | 200 | M | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Giây giắc, phụ kiện kết nối, | 1 | gói | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống màn Led | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống khung giàn gia cố màn hình LED | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị máy tính điều khiển hệ thống màn LED kèm phần mềm diệt virus bản quyền | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hệ thống âm thanh, Led cho đơn vị nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.218.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng tối thiểu 5 năm-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 thángkể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: ≤ 24 giờ -Địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng tỉnh Hoà Bình | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹthuật triển khaithực hiện góithầu – lắp đặt, hướngdẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì | 2 | Nhân sự có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: điện; điện tử; điện tử viễn thông; cơ điện tử; vật lý; cơ khí; công nghệ thông tin, tin học (nhà thầu cần đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán. | 1 | Đại học chuyên ngành về kế toán, kinh tế. (nhà thầu cần đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi