Gói thầu: GTSCL04-2022: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 2 và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941643-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu GTSCL04-2022: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 2 và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210928785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:51:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,126,027,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,300,000 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689040964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37808193E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý HĐ) và tài liệu chứng minh giá trị Quyết toán công trình (hóa đơn hoặc bản xác nhận QT công trình).- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ít nhất có cùng loại và cấp công trình tương tự gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc >= 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 788.219.117 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư (tối thiểu 01 người)- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 công trình tương tự & cùng cấp , cùng loại với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề: tối thiểu 08 người
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích căng dây 3T
- Đặc điểm thiết bị Căng dây từ 3T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe vận tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vận chuyển VTTB và có chức năng cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú
E-CDNT 1.2 GTSCL04-2022: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 2 và mua bảo hiểm công trình
Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế nổi và trạm biến áp trên địa bàn quận Tân Phú năm 2022 - Khu vực 2
150 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú - Số 42B, Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú\ ĐT: 22.178.400 - Fax: 38.127.682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú , địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú - Số 42B, Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú\ ĐT: 22.178.400 - Fax: 38.127.682


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu lưu ý giá trị chào thầu phải bao gồm phần tính toán chi tiết theo biểu mẫu dự thầu trong phần bảng tiên lượng bằng file đính kèm (có chào các hệ số K (nếu có), đơn giá chào thầu phải bao gồm phần vật liệu phụ (nếu có), giá trị trước thuế và sau thuế…) và các biên bản cam kết, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, năng lực kinh nghiệm, nhân sự tham gia, bằng cấp, chứng chỉ... nộp chung trong hồ sơ chào thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú - Số 42B, Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú\ ĐT: 22.178.400 - Fax: 38.127.682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú. - Địa chỉ: Số 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận TP, TP.HCM. - ĐT: (08) 22.400.724 Fax: (08) 38.127.682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú, Số 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận TP, TP.HCM. Điện thoại: (028) 22.400.724
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đinh Trung Hậu, Phòng KHVT – Lầu 3 Công ty Điện lực Tân Phú, số 42B, Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM. ĐT: 0966.655.977, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công - hạng mục thiết bị
1Thay máy cắt hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương 5179bộ
2Thay hộp phân phối đầu trụ loại 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương 5917bộ
3Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương 518bộ
4Lắp tụ bù (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương 572bộ
B Phần thi công - hạng mục vật liệu
1Thay cột bêtông chiều cao ≤ 8.4 m bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 55cột
2Thay cột bêtông chiều cao ≤ 10 m bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 51cột
3Lắp đà đơn L75x75x8 dài 1,2m (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương 523bộ
4Lắp đà đơn L75x75x8 dài 0,8m (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương 520bộ
5Thay cáp mắc điện quaduplex 4*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 50,01Km
6Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 528,4743Km
7Thay cáp suất ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5985mét
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại lưới hạ thế (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương 5239bộ
C Phần Vật tư B cấp
1Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 51,25m3
2CátMô tả kỹ thuật theo chương 510,252m3
3CIMENT P400Mô tả kỹ thuật theo chương 51.350,08Kg
4Cáp Quaduplex 4x6mm2 (lõi đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
5ống thép mạ d21Mô tả kỹ thuật theo chương 547,8Cái
D Chi phí khác
1Chi phí bảo hiểmNhà thầu mua bảo hiểm cho toàn công trình (bao gồm cả VTTB A cấp và A cấp có giá trị sau thuế là 4.304.952.175 đồng) với giá trị bảo hiểm (chưa bao gồm thuế GTGT) không vượt quá 12.267.721 đồng1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689040964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37808193E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý HĐ) và tài liệu chứng minh giá trị Quyết toán công trình (hóa đơn hoặc bản xác nhận QT công trình).- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ít nhất có cùng loại và cấp công trình tương tự gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc >= 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 788.219.117 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận 1 Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu)43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư (tối thiểu 01 người)- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 công trình tương tự & cùng cấp , cùng loại với gói thầu 1 Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu)32
3 Công nhân kỹ thuật lành nghề: tối thiểu 08 người 8 Theo Chương III (đính kèm hồ sơ mời thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích căng dây 3T Căng dây từ 3T trở lên2
2 Xe vận tải có cẩu Dùng để vận chuyển VTTB và có chức năng cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->