Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980619-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210957675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 11:10:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,438,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về Duy tu, sửa chữa công trình đường giao thông. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông , còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người;+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ/Kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người;+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Duy tu, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn huyện Mỹ Đức năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC , địa chỉ: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán:. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC , địa chỉ: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA
1Đào nền đường, đất cấp 3Chương V79,9m3
2Đắp nền đường K95 (bằng đất đồi mua)Chương V0,075100m3
3Mua đất đồiChương V8,48m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,799100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V0,799100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,075100m3
7Mua cấp phối đá dămChương V10,05m3
8Đệm cát đenChương V0,75m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V6,25m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V8,5100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V8,5100m2
12Mua bê tông nhựa BTNC C12.5Chương V103,02tấn
13Lát hè đường bằng gạch TarezzoChương V96,5m2
14Đệm vữa xi măng M150Chương V96,5m2
15Lắp đặt viên bó vỉaChương V24cái
16Mua viên bó víaChương V24viên
17Đệm cát đenChương V4,83m3
18Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Chương V12,28m3
19Xây bó gáy gạch không nung VXM M75Chương V0,22m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,94m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V14m2
22Đệm cát vàngChương V1,4m3
23Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàngChương V0,13m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, hố cây, đá 2x4, mác 150Chương V0,17m3
25Trồng, chăm sóc cây bóng mát D= 6-8cmChương V2cây/lần
26Mua câyChương V2cây
27Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V1,62m3
28Ván khuôn bê tông cửa thuChương V0,2025100m2
29Lưới chắn rác Composit, loại 250x980mmChương V9cái
30Ống nhựa PVC D200Chương V63m
31Đào hố móng, đất cấp 3Chương V24,75m3
32Đắp trả hố móng (đất tận dụng)Chương V0,2334100m3
33Đệm cát đenChương V1,8m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V36m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0141100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V0,0141100m3
B HẠNG MỤC: XÃ PHÚC LÂM
1Phá mặt đường cũChương V197,84m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V57,327m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V5,1594100m3
4Đào cấp, đất cấp IIChương V0,3183m3
5Đắp nền đường K95 (bằng đất đồi)Chương V3,0318100m3
6Mua đất đồiChương V342,59m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,1923100m3
8Đệm cát đenChương V12,58m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V461,15m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,225100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V6,051100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V6,051100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,9784100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V1,9784100m3
15Đệm đá dămChương V12,65m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V37,96m3
17Ván khuôn bê tông móngChương V0,7301100m2
18Xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75Chương V59,4m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V321,35m2
20Ván khuôn mũ mố rãnhChương V1,9469100m2
21Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V12,9m3
22Ván khuôn bê tông tấm bản rãnhChương V1,1681100m2
23Cốt thép tấm bản rãnhChương V2,4171tấn
24Bê tông xi măng tấm bản rãnh M250 đá 1x2Chương V21,9m3
25Lắp đặt tấm bản rãnhChương V243cấu kiện
26Đào móng rãnh, đào bằng thủ công, đất cấp IIChương V20,58m3
27Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,8522100m3
28Đắp đất mang rãnh độ chặt K95 (bằng đất đồi mua)Chương V0,6907100m3
29Mua đất đồiChương V78,05m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,058100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V2,058100m3
32Đào móng kè, đào bằng thủ công, đất cấp 1Chương V12,017m3
33Đào móng kè, đào bằng máy, đất cấp 1Chương V1,0815100m3
34Đắp đất mang kè đầm chặt K95 (bằng đất đồi)Chương V0,6166100m3
35Mua đất đồiChương V69,67m3
36Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V15,735100m
37Đệm đá dămChương V5,32m3
38Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V35,64m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V33,63m3
40Ống nhựa thoát nướcChương V7,99m
41Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuậtChương V0,0423100m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,2017100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChương V1,2017100m3
C HẠNG MỤC: XÃ THƯỢNG LÂM
1Đào khuôn, đào cấp nền đường, đào bằng thủ công, đất cấp IIIChương V27,212m3
2Đào khuôn, đào cấp nền đường, đào bằng máy, đất cấp IIIChương V2,4491100m3
3Đắp nền đường K95Chương V7,8198100m3
4Mua đất đồiChương V611,52m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,8482100m3
6Đệm cát đenChương V27,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V886,67m3
D HẠNG MỤC: XÃ HỒNG SƠN
1Phá mặt đường cũChương V48,07m3
2Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp IIIChương V10,911m3
3Đào khuôn đường, đào bằng máy, đất cấp IIIChương V0,982100m3
4Đắp nền đường độ chặt K95Chương V8,6353100m3
5Mua đất đồiChương V866,67m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,4158100m3
7Đệm cát đenChương V21,24m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V478,38m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,9198100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,4807100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4807100m3
12Đào móng kè, đào bằng thủ công, đất cấp IChương V119,111m3
13Đào móng kè, đào bằng máy, đất cấp IChương V10,72100m3
14Đắp móng kè đầm chặt K95Chương V8,6353100m3
15Mua đất đồiChương V672,6438m3
16Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V218,28100m
17Đệm đá dămChương V74,77m3
18Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V513,9m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V608,94m3
20Lắp đặt ống nhựaChương V102,85m
21Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuậtChương V0,5448100m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V8,9333100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChương V8,9333100m3
E HẠNG MỤC: XÃ HỢP TIẾN
1Phá mặt đường cũChương V104,12m3
2Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp IIIChương V13,069m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,1762100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,0467100m3
5Đệm cát đenChương V15,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V115,14m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,7117100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,3069100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3069100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0412100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V1,0412100m3
F HẠNG MỤC: XÃ AN PHÚ
1Phá dỡ mặt đường cũChương V178,5m3
2Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp IIIChương V57,64m3
3Đào khuôn đường, đào bằng máy, đất cấp IIIChương V5,1876100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V2,142100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,25100m3
6Mua đất đồiChương V389,7m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,142100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,428100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V7,14100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V7,14100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V7,14100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V7,14100m2
13Mua bê tông nhựa thô BTNC C19Chương V118,7tấn
14Mua bê tông nhựa mịn BTNC C12.2Chương V86,5tấn
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V7,54100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V7,54100m3
17Lắp đặt viên bó víaChương V204cái
18Lắp đặt viên rãnh ghéChương V408cái
19Mua viên bó víaChương V204viên
20Mua viên rãnh ghéChương V408viên
21Bê tông xi măng móng vỉa, đá 1x2, mác 150Chương V14,7m3
22Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmChương V122,4m2
23Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung VXM M75Chương V2,4m3
24Trát bó gáy vỉa hè VXM M75 dày 2cmChương V67,3m2
25Bê tông xi măng móng bó gáy vỉa hè, đá 2x4, mác 150Chương V3,3m3
26Ván khuôn bê tông móng vía hèChương V0,408100m2
27Đệm cát vàng dày 10cmChương V39,6m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V395,8m2
29Đệm đá dămChương V0,08m3
30Cốt thép tấm sànChương V0,1476tấn
31Bê tông xi măng tấm sàn M250 đá 1x2Chương V1,76m3
32Ván khuôn bê tông tấm sànChương V0,1836100m2
33Lắp đặt tấm sànChương V4cấu kiện
34Cốt thép dầm đỡChương V0,0218tấn
35Bê tông xi măng dầm đỡ M250 đá 1x2Chương V0,23m3
36Ván khuôn bê tông dầm đỡChương V0,0336100m2
37Lắp đặt dầm đỡChương V4cấu kiện
38Lắp đặt viên bó vỉa BTCTChương V4cái
39Mua viên bó vỉa BTCTChương V4viên
40Lưới chắn rác Composit, loại 430x860mmChương V4cái
G HẠNG MỤC: XÃ ĐẠI HƯNG
1Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp IIIChương V15,592m3
2Đào khuôn đường, đào bằng máy, đất cấp IIIChương V1,4033100m3
3Phá dỡ lề đường bằng BTXMChương V58,07m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,1614100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,0453100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V5,8071100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V16,9452100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V22,7523100m2
9Mua bê tông nhựa chặt BTNC C12.5Chương V357,87tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,5592100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V1,5592100m3
12Đệm đá dăm móng rãnhChương V4,01m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V12,03m3
14Ván khuôn bê tông móngChương V0,2314100m2
15Xây gạch không nugn rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,43m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V84,85m2
17Ván khuôn bê tông mũ mốChương V0,6171100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V4,09m3
19Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChương V0,3703100m2
20Cốt thép tấm đan rãnhChương V0,7662tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V6,94m3
22Lắp đặt tấm bản rãnhChương V77cấu kiện
23Đào móng rãnh, đào bằng thủ công, đất cấp IIIChương V7,481m3
24Đào móng rãnh, đào bằng máy, đất cấp IIIChương V0,6733100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1375100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,5927100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V0,5927100m3
28Lắp đặt tấm song chắn rácChương V16cái
29Mua tấm song chắn rác 800x800mmChương V16cái
H HẠNG MỤC: XÃ HỢP THANH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V9,6m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,864100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,3604100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3244100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V1,8022100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V32,281100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V34,0832100m2
8Mua bê tông nhựa chặt BTNC C12.5Chương V721,17tấn
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,96100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V0,96100m3
11Lắp đặt song chắn rácChương V30cái
12Mua tấm song chắn rác 800x800mmChương V30cái
I HẠNG MỤC: XÃ HÙNG TIẾN( CÂY XANH)
1Trồng, chăm sóc cây bóng mát D=6-8cmChương V50cây/lần
2Mua cây xanh: Bàng Lăng, đường kính D=6-8cm, chiều cao L=6m, cự ly trung bình 15 m/câyChương V50cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về Duy tu, sửa chữa công trình đường giao thông. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông , còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người;+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ/Kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người;+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực2
2 Máy ủi Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực1
3 Máy lu ≥ 10T Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực1
4 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực2
6 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10T Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
7 Máy rải bê tông nhựa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa ≥ 150L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->