Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 11:10:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,438,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về Duy tu, sửa chữa công trình đường giao thông. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông , còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người;+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ/Kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người;+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Duy tu, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn huyện Mỹ Đức năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức.
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V | 79,9 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 (bằng đất đồi mua) | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Chương V | 8,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,799 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 0,799 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Mua cấp phối đá dăm | Chương V | 10,05 | m3 |
| 8 | Đệm cát đen | Chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 6,25 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 8,5 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 8,5 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa BTNC C12.5 | Chương V | 103,02 | tấn |
| 13 | Lát hè đường bằng gạch Tarezzo | Chương V | 96,5 | m2 |
| 14 | Đệm vữa xi măng M150 | Chương V | 96,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V | 24 | cái |
| 16 | Mua viên bó vía | Chương V | 24 | viên |
| 17 | Đệm cát đen | Chương V | 4,83 | m3 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,28 | m3 |
| 19 | Xây bó gáy gạch không nung VXM M75 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,94 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 14 | m2 |
| 22 | Đệm cát vàng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 23 | Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng | Chương V | 0,13 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, hố cây, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,17 | m3 |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D= 6-8cm | Chương V | 2 | cây/lần |
| 26 | Mua cây | Chương V | 2 | cây |
| 27 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông cửa thu | Chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 29 | Lưới chắn rác Composit, loại 250x980mm | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC D200 | Chương V | 63 | m |
| 31 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Chương V | 24,75 | m3 |
| 32 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 0,2334 | 100m3 |
| 33 | Đệm cát đen | Chương V | 1,8 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 36 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÃ PHÚC LÂM | |||
| 1 | Phá mặt đường cũ | Chương V | 197,84 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 57,327 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 5,1594 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V | 0,3183 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 (bằng đất đồi) | Chương V | 3,0318 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Chương V | 342,59 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,1923 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát đen | Chương V | 12,58 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 461,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 2,225 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 6,051 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V | 6,051 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,9784 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 1,9784 | 100m3 |
| 15 | Đệm đá dăm | Chương V | 12,65 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 37,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,4 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 321,35 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 1,9469 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm bản rãnh | Chương V | 1,1681 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm bản rãnh | Chương V | 2,4171 | tấn |
| 24 | Bê tông xi măng tấm bản rãnh M250 đá 1x2 | Chương V | 21,9 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm bản rãnh | Chương V | 243 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng rãnh, đào bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 20,58 | m3 |
| 27 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,8522 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mang rãnh độ chặt K95 (bằng đất đồi mua) | Chương V | 0,6907 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi | Chương V | 78,05 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,058 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V | 2,058 | 100m3 |
| 32 | Đào móng kè, đào bằng thủ công, đất cấp 1 | Chương V | 12,017 | m3 |
| 33 | Đào móng kè, đào bằng máy, đất cấp 1 | Chương V | 1,0815 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất mang kè đầm chặt K95 (bằng đất đồi) | Chương V | 0,6166 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đồi | Chương V | 69,67 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V | 15,735 | 100m |
| 37 | Đệm đá dăm | Chương V | 5,32 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,64 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,63 | m3 |
| 40 | Ống nhựa thoát nước | Chương V | 7,99 | m |
| 41 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2017 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V | 1,2017 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÃ THƯỢNG LÂM | |||
| 1 | Đào khuôn, đào cấp nền đường, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 27,212 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào cấp nền đường, đào bằng máy, đất cấp III | Chương V | 2,4491 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Chương V | 7,8198 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi | Chương V | 611,52 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,8482 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát đen | Chương V | 27,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 886,67 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÃ HỒNG SƠN | |||
| 1 | Phá mặt đường cũ | Chương V | 48,07 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 10,911 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đào bằng máy, đất cấp III | Chương V | 0,982 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Chương V | 8,6353 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi | Chương V | 866,67 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,4158 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát đen | Chương V | 21,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 478,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,9198 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4807 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4807 | 100m3 |
| 12 | Đào móng kè, đào bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 119,111 | m3 |
| 13 | Đào móng kè, đào bằng máy, đất cấp I | Chương V | 10,72 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng kè đầm chặt K95 | Chương V | 8,6353 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi | Chương V | 672,6438 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V | 218,28 | 100m |
| 17 | Đệm đá dăm | Chương V | 74,77 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V | 513,9 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 608,94 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V | 102,85 | m |
| 21 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,5448 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,9333 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V | 8,9333 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÃ HỢP TIẾN | |||
| 1 | Phá mặt đường cũ | Chương V | 104,12 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 13,069 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,1762 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,0467 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đen | Chương V | 15,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 115,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,7117 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,3069 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,3069 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 1,0412 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÃ AN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V | 178,5 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 57,64 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đào bằng máy, đất cấp III | Chương V | 5,1876 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,142 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Chương V | 389,7 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 2,142 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,428 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 7,14 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 7,14 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 7,14 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 7,14 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa thô BTNC C19 | Chương V | 118,7 | tấn |
| 14 | Mua bê tông nhựa mịn BTNC C12.2 | Chương V | 86,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,54 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 7,54 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vía | Chương V | 204 | cái |
| 18 | Lắp đặt viên rãnh ghé | Chương V | 408 | cái |
| 19 | Mua viên bó vía | Chương V | 204 | viên |
| 20 | Mua viên rãnh ghé | Chương V | 408 | viên |
| 21 | Bê tông xi măng móng vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 14,7 | m3 |
| 22 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V | 122,4 | m2 |
| 23 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Trát bó gáy vỉa hè VXM M75 dày 2cm | Chương V | 67,3 | m2 |
| 25 | Bê tông xi măng móng bó gáy vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng vía hè | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 27 | Đệm cát vàng dày 10cm | Chương V | 39,6 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 395,8 | m2 |
| 29 | Đệm đá dăm | Chương V | 0,08 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm sàn | Chương V | 0,1476 | tấn |
| 31 | Bê tông xi măng tấm sàn M250 đá 1x2 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông tấm sàn | Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm sàn | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 34 | Cốt thép dầm đỡ | Chương V | 0,0218 | tấn |
| 35 | Bê tông xi măng dầm đỡ M250 đá 1x2 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông dầm đỡ | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt dầm đỡ | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt viên bó vỉa BTCT | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Mua viên bó vỉa BTCT | Chương V | 4 | viên |
| 40 | Lưới chắn rác Composit, loại 430x860mm | Chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÃ ĐẠI HƯNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 15,592 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đào bằng máy, đất cấp III | Chương V | 1,4033 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ lề đường bằng BTXM | Chương V | 58,07 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,1614 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,0453 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 5,8071 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 16,9452 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 22,7523 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa chặt BTNC C12.5 | Chương V | 357,87 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,5592 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 1,5592 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá dăm móng rãnh | Chương V | 4,01 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nugn rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,43 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,85 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V | 0,6171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chương V | 0,3703 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V | 0,7662 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,94 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản rãnh | Chương V | 77 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng rãnh, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 7,481 | m3 |
| 24 | Đào móng rãnh, đào bằng máy, đất cấp III | Chương V | 0,6733 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm song chắn rác | Chương V | 16 | cái |
| 29 | Mua tấm song chắn rác 800x800mm | Chương V | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XÃ HỢP THANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,3244 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,8022 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 32,281 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 34,0832 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa chặt BTNC C12.5 | Chương V | 721,17 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V | 30 | cái |
| 12 | Mua tấm song chắn rác 800x800mm | Chương V | 30 | cái |
| I | HẠNG MỤC: XÃ HÙNG TIẾN( CÂY XANH) | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D=6-8cm | Chương V | 50 | cây/lần |
| 2 | Mua cây xanh: Bàng Lăng, đường kính D=6-8cm, chiều cao L=6m, cự ly trung bình 15 m/cây | Chương V | 50 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về Duy tu, sửa chữa công trình đường giao thông. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông , còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 02 người;+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ/Kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người;+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10T | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi