Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 11:09:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,418,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xậy dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. Có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè, lát đá granit đường Trần Hưng Đạo 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ GRANIT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 149,183 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,707 | m3 |
| 3 | Đào xúc gạch, vữa xi măng vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17,142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,778 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 59,673 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 397,82 | m2 |
| 7 | Cung cấp bó vỉa bằng đá KT200x300x1000mm màu tím hoa cà (thô vác cạnh 5cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 116,86 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá 200x300x1000mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.990 | cái |
| 9 | Cung cấp vỉa bao bồn cây KT250x100x1000mm màu tím hoa cà (thô vác cạnh 3cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54,285 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 217,14 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa bồn hoa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.172 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 134,358 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang bồn hoa số 5 tại khuôn viên | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 683,07 | m3 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng đá Granit màu xám, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9.772,8 | m2 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng đá Granit màu đen, XM PCB40 ( Làm chi tiết hoa văn, cắt xẻ đá nhiều nên đơn giá NC*2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 244,754 | m2 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng đá Granit màu đỏ, XM PCB40 (Làm chi tiết hoa văn, cắt xẻ đá nhiều nên đơn giá NC*2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 243,976 | m2 |
| 20 | Lát vỉa hè bằng đá Granit màu vàng, XM PCB40 ( Làm chi tiết hoa văn, cắt xẻ đá nhiều nên đơn giá NC*2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 178,309 | m2 |
| 21 | Đào, vận chuyển và trồng lại cây dương vào các bồn hoa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 22 | Trồng cây chuỗi ngọc bồn hoa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 203,506 | m2 |
| 23 | Trồng cây lá mỡ bồn hoa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40,885 | m2 |
| 24 | Trồng cây hoa giấy các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 688 | cây |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng bồn hoa BH4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | m2 |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa BH7 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 31,648 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36,691 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,882 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,224 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36,691 | m3 |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng cáp LV-ABC 3x25mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà, Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 100 m |
| 8 | Cung cấp cột điện ĐC-06 chùm CH-06-4 đèn cầu trang trí+bóng+dây dẫn+phụ kiện khác+nhân công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cột |
| 9 | Cung cấp tủ điều khiển hẹn giờ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt T34-27 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt T27 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 5 | Lắp đặt CO-27 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt béc phun tưới cây (bao gồm phụ kiện) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp van xả tưới cây ( bao gồm phụ kiện) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,092 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 13 | Khoan giếng bằng thủ công: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm (ống vách) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Máy bơm hỏa tiễn (đặt chìm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Dây cáp bằng INOX D6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp khóa, cùm nắp đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,351 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,441 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt nắp đan bằng gang tải trọng 12.5T ( KT 1x1m) (Bao gồm nắp đan và khung đỡ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang, cấp tải 12.5T ( KT 0.35x1m) (Bao gồm nắp lưới chắn rác và khung đỡ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 10 tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 16 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | m |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,448 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,169 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,504 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220-3.9mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,263 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,608 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,035 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 121,868 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.383,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.383,8 | m2 |
| 10 | Lát mặt lan can bằng đá Granit màu đen | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 246,382 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: VẠCH SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG, GỜ GIẢM TỐC, ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Gia công lắp đặt cột biển báo giao thông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông ( Đèn chớp vàng - Pin năng lượng mặt trời) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 411,175 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,085 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Móng cột ghép MT-3G-14 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-13 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa NDC-6C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch XNL-2N | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch XNL-2D | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2DC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây sứ đường dây 22kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 12 | Phần tháo dỡ thu hồi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 13 | Chi phí hotline | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xậy dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. Có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công: | 1 | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥1,7KW | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥70 kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi