Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cơ sở vật chất cho Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001268-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cơ sở vật chất cho Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20211000484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 11:24:00 đến ngày 2021-10-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,894,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158341618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (hoặc công trình xây mới) trong đó có hạng mục: Điện và Điện nhẹ.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.226.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.452.176 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.+ 01 cán bộ thuộc ngành: Công nghệ thông tin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cơ sở vật chất cho Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN năm 2021”
Tăng cường năng lực hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác thi tuyển sinh đại học tại Đại học Quốc gia Hà Nội giai đoạn 2021-2025
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn và Ứng dụng Công nghệ mới. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sao Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển xây dựng Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, PHÁ DỠ - PHÒNG THI SỐ 1
1Tháo dỡ bàn ghế cũ, bốc xếp, vận chuyển đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
2Tháo dỡ máy tínhMô tả kỹ thuật tại chương V601 thiết bị
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,539m3
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3,6m2
5Mua bao tải đựng phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V100Cái
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V87,2m2
B THÁO DỠ, PHÁ DỠ - PHÒNG THI SỐ 3,4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,175m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V223,39m2
3Mua bao tải đựng phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V30Cái
C THÁO DỠ, PHÁ DỠ - TRUNG TÂM KHẢO THÍ - TẦNG 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,035m3
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V34,625m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x40WMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V73,83m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
7Tháo dỡ rèm cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
8Mua bao tải đựng phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V20Cái
D THÁO DỠ, PHÁ DỠ - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,029m3
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V44,079m2
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x40WMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V71,04m2
6Tháo dỡ rèm cửaMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
7Mua bao tải đựng phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V20Cái
E VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển bằng thủ công từ vị trí tháo dỡ, phá dỡ ra vị trí tập kết lên xe đổ phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V4,598m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V4,598m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (13km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,598m3
F CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG THI SỐ 1
1Bà matit vào tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V87,2m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V87,2m2
3Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,54m3
4Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V70,519m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật tại chương V70,519m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật tại chương V3,93m2
G CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG THI SỐ 3, 4
1Bà matit vào tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V223,39m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V223,39m2
H CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - TRUNG TÂM KHẢO THÍ - TẦNG 7
1Thi công trần thả bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V34,625m2
2Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,436m3
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,96m2
4Bà matit vào tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V73,83m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V73,83m2
I CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ
1Thi công trần thả bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V44,079m2
2Bà matit vào tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V71,04m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V71,04m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ cho 02 cửa sổ 2,4x1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V0,114tấn
5Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật tại chương V4,166m2
6Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V7,28m2
8Lắp đặt rèm cửaMô tả kỹ thuật tại chương V12,915m2
9Tháo dỡ, di chuyển vị trí cửa hiện có trên vách kính và gia công hoàn thiện lại vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
J CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG THI SỐ 1
1Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A....Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
2Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V48hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
4Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A, 6KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V736m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 từ tủ điện ra vị trí tủ mạng mớiMô tả kỹ thuật tại chương V32m
11Lắp đặt dây tiếp địa cho các ổ cắm. Dây Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V384m
12Lắp đặt dây tiếp địa từ tủ điện phòng đến tủ điện tầng. Dây Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V384m
K CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG THI SỐ 3,4
1Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A....Mô tả kỹ thuật tại chương V46cái
2Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V185hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V185cái
4Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
7Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A, 6KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
8Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-3P-150A, 15KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 từ tủ điện ra vị trí tủ mạng mớiMô tả kỹ thuật tại chương V119,5m
11Lắp đặt dây tiếp địa từ tủ điện ra vị trí tủ mạng mới. Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V59,75m
12Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2 cho các ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1.947m
13Lắp đặt dây tiếp địa từ tủ điện phòng đến tủ điện tầng. Dây Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
14Lắp đặt dây tiếp địa cho các ổ cắm. Dây Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V973,5m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1.063,125m
L CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG MÁY CHỦ
1Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa (Bao gồm: Cầu đồng, sứ, đỡ) KT: 210x160x100 mmMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Gia công và đóng Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
3Băng đồng tiếp địa 30x3mmMô tả kỹ thuật tại chương V6m
4Kẹp tiếp địa liên kết giữa băng đồng và cọcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Cáp đồng thoát sét M35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
M CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - TẦNG 7 - TRUNG TÂM KHẢO THÍ
1Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A....Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
2Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V14hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
4Lắp đặt Công tắc 3 -10A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
9Lắp đặt dây công tắc, điều hòa. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V84m
10Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 từ từ công tắc, điều hòa ra tủ phòngMô tả kỹ thuật tại chương V42m
11Lắp đặt dây điện chiếu sáng. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V69m
12Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 từ tủ phòng ra tủ hành langMô tả kỹ thuật tại chương V20m
13Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V28m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật tại chương V114,5m
15Lắp đặt đèn panel kích thước 595x595 mmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
17Ông đồng và bảo ôn D6,4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
18Ông đồng và bảo ôn D9,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
21Lắp đặt ống thoát nước cho điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
N CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ
1Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A....Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
2Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V21hộp
3Lắp đặt Công tắc 3 -10A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
4Lắp đặt Công tắc 2 -10A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
6Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt dây công tắc, điều hòa. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V134,5m
11Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 từ từ công tắc, điều hòa ra tủ phòngMô tả kỹ thuật tại chương V67,25m
12Lắp đặt dây điện chiếu sáng. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V137,5m
13Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2. Dây ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V200m
14Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 từ tủ phòng ra tủ hành langMô tả kỹ thuật tại chương V20m
15Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 từ ổ cắm ra tủ phòngMô tả kỹ thuật tại chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật tại chương V236m
17Lắp đặt đèn panel kích thước 595x595 mmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
19Ông đồng và bảo ôn D6,4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
20Ông đồng và bảo ôn D9,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thoát nước cho điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
O CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - PHÒNG THI SỐ 1
1Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng10U D600 - Tủ hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
2Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 portsMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
3Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V41hộp
4Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng)Mô tả kỹ thuật tại chương V411 giắc cắm
5Lắp đặt Ổ cắm mạng LAN J45 loại mặt đơnMô tả kỹ thuật tại chương V41cái
6Đầu bấm mạng Cat6 J45Mô tả kỹ thuật tại chương V82Cái
7Dò, kẹp đầu, cos nhớMô tả kỹ thuật tại chương V82cái
8Di chuyển tủ mạng từ vị trí cũ sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
9Lắp đặt dây nguồn cấp mạng từ tủ mạng cũ sang vị trí tủ mạng mớiMô tả kỹ thuật tại chương V20m
10Đấu nối cáp đồngMô tả kỹ thuật tại chương V4đầu cáp
11Dây nhảy Cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V41Cái
12Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V53,610 m
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V411 đôi đầu dây
14Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
15Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật tại chương V5m
16Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D600Mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
17Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 portsMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
P CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - PHÒNG THI SỐ 3,4
1Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D600 - Tủ hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V31 tủ
2Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 portsMô tả kỹ thuật tại chương V31 thiết bị
3Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V164hộp
4Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6 RJ45 (Hãng ADC Krone hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V164cái
5Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1641 giắc cắm
6Đầu bấm mạng Cat6 J45Mô tả kỹ thuật tại chương V328Cái
7Dò, kẹp đầu, cos nhớMô tả kỹ thuật tại chương V328cái
8Di chuyển tủ mạng từ vị trí cũ sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
9Lắp đặt dây nguồn cấp mạng từ tủ mạng cũ sang vị trí tủ mạng mớiMô tả kỹ thuật tại chương V80m
10Đấu nối cáp đồngMô tả kỹ thuật tại chương V10đầu cáp
11Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V210,610 m
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V1641 đôi đầu dây
13Dây nhảy Cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V169Cái
14Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V35,7m
15Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật tại chương V8m
16Lắp đặt máng và nắp máng cáp bằng thép 200x50 mmMô tả kỹ thuật tại chương V17,8m
17Lắp đặt máng và nắp máng cáp bằng thép 150x50 mmMô tả kỹ thuật tại chương V55m
18Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D600Mô tả kỹ thuật tại chương V41 tủ
19Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 portsMô tả kỹ thuật tại chương V41 thiết bị
Q CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - TẦNG 7- TRUNG TÂM KHẢO THÍ
1Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400 - Tủ hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
2Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 portsMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
3Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
4Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng)Mô tả kỹ thuật tại chương V51 giắc cắm
5Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6 RJ45 (Hãng ADC Krone hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
6Đầu bấm mạng Cat6 J45Mô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
7Dò, kẹp đầu, cos nhớMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
8Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V12,310 m
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V51 đôi đầu dây
10Dây nhảy Cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V12Cái
11Lắp đặt máng nhựa nổi 100x27mmMô tả kỹ thuật tại chương V21,45m
12Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400Mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
13Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 ports và bộ phát wifiMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
R CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ
1Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400 - Tủ hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
2Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 portsMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
3Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
4Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng)Mô tả kỹ thuật tại chương V121 giắc cắm
5Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6 RJ45 (Hãng ADC Krone hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
6Đầu bấm mạng Cat6 J45Mô tả kỹ thuật tại chương V24Cái
7Dò, kẹp đầu, cos nhớMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
8Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V15,310 m
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V121 đôi đầu dây
10Dây nhảy Cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V12Cái
11Lắp đặt Ghen nhôm bán nguyệt D60Mô tả kỹ thuật tại chương V27m
12Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400Mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
13Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 portsMô tả kỹ thuật tại chương V31 thiết bị
S TẦNG 3 - PHÒNG THI SỐ 1
1Bàn: KT 1000x500x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V41Cái
2Vách ngăn bàn làm việc 1000x500x750mm; Vách ngăn chất liệu mica màu dày 3mm hoàn thiện; Ke cố định vách ngăn bằng Inox; Kích thước: L900 x H400mmMô tả kỹ thuật tại chương V40Cái
T TẦNG 3 - PHÒNG THI SỐ 4
1Tủ tài liệu loại 1 kích thước 5500x300x800mm, đặt dưới đất, gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
U TẦNG 7 - TRUNG TÂM KHẢO THÍ
1Bàn: KT 1800x500x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Ngăn bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
2Bàn: KT 1200x500x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Ngăn bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
3Tủ tài liệu loại 1 kích thước 1500x400x3000mm, đặt dưới đất, gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
4Tủ tài liệu loại 1 kích thước 2400x400x600mm, đặt dưới đất, gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
5Máy điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, Daikin, Panasonic hoặc tương đương 24000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
V TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ
1Bàn họp có thể gập đôi mặt bàn: KT 3200x1200x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện, mặt bàn gập được hai đầu; Khung chân bằng gỗ hoặc thép kết hợp làm cánh mở đỡ được mặt bàn khi mở rộngMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Bàn làm việc kích thước: 5700x600x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
3Bàn làm việc kích thước: 1800x600x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
4Tủ tài liệu kích thước: 1800x300x1300, gỗ công nghiệp, treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
5Tủ tài liệu kích thước: 2400x300x1300, gỗ công nghiệp, treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
6Tủ tài liệu kích thước: 1000x300x1300, gỗ công nghiệp, treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
7Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
8Thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng Cisco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
9Camera analog 2.0 MP: Bao gồm:- Đầu ghi hình 04 kênh: Số lượng 01 chiếc- Ổ cứng chuyện dụng 1TB lưu trữ hệ thống giám sát- Mắt camera FullHD 1080P vỏ hợp kim ngoài trời hoặc trong nhà: Số lượng 03 chiếc- Dây cáp tín hiệu đồng trục liền nguồn RG59+2C 30m- Jack BNC kết nối tín hiệu: 04 chiếc- Nguồn chuyên dụng cho camera DC 12v-10A: 01 chiếcMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158341618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (hoặc công trình xây mới) trong đó có hạng mục: Điện và Điện nhẹ.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.226.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.452.176 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.51
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.+ 01 cán bộ thuộc ngành: Công nghệ thông tin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->