Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cơ sở vật chất cho Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cơ sở vật chất cho Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 11:24:00 đến ngày 2021-10-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,894,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158341618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (hoặc công trình xây mới) trong đó có hạng mục: Điện và Điện nhẹ.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.226.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.452.176 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.+ 01 cán bộ thuộc ngành: Công nghệ thông tin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cơ sở vật chất cho Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN năm 2021” Tăng cường năng lực hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác thi tuyển sinh đại học tại Đại học Quốc gia Hà Nội giai đoạn 2021-2025 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, PHÁ DỠ - PHÒNG THI SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn ghế cũ, bốc xếp, vận chuyển đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ máy tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | 1 thiết bị |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,539 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Mua bao tải đựng phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | Cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,2 | m2 |
| B | THÁO DỠ, PHÁ DỠ - PHÒNG THI SỐ 3,4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,39 | m2 |
| 3 | Mua bao tải đựng phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái |
| C | THÁO DỠ, PHÁ DỠ - TRUNG TÂM KHẢO THÍ - TẦNG 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,83 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ rèm cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Mua bao tải đựng phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| D | THÁO DỠ, PHÁ DỠ - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,079 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ rèm cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Mua bao tải đựng phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| E | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công từ vị trí tháo dỡ, phá dỡ ra vị trí tập kết lên xe đổ phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,598 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,598 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (13km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,598 | m3 |
| F | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG THI SỐ 1 | |||
| 1 | Bà matit vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,2 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,2 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,519 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,519 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG THI SỐ 3, 4 | |||
| 1 | Bà matit vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,39 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,39 | m2 |
| H | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - TRUNG TÂM KHẢO THÍ - TẦNG 7 | |||
| 1 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,625 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Bà matit vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,83 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,83 | m2 |
| I | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ | |||
| 1 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,079 | m2 |
| 2 | Bà matit vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,04 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,04 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ cho 02 cửa sổ 2,4x1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,166 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m2 |
| 8 | Lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,915 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển vị trí cửa hiện có trên vách kính và gia công hoàn thiện lại vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG THI SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A.... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A, 6KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 736 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 từ tủ điện ra vị trí tủ mạng mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa cho các ổ cắm. Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa từ tủ điện phòng đến tủ điện tầng. Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384 | m |
| K | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG THI SỐ 3,4 | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A.... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A, 6KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-150A, 15KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 từ tủ điện ra vị trí tủ mạng mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa từ tủ điện ra vị trí tủ mạng mới. Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,75 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2 cho các ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.947 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa từ tủ điện phòng đến tủ điện tầng. Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa cho các ổ cắm. Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 973,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.063,125 | m |
| L | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG MÁY CHỦ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa (Bao gồm: Cầu đồng, sứ, đỡ) KT: 210x160x100 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 3 | Băng đồng tiếp địa 30x3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 4 | Kẹp tiếp địa liên kết giữa băng đồng và cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng thoát sét M35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| M | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - TẦNG 7 - TRUNG TÂM KHẢO THÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A.... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 3 -10A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 9 | Lắp đặt dây công tắc, điều hòa. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 từ từ công tắc, điều hòa ra tủ phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện chiếu sáng. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 từ tủ phòng ra tủ hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,5 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn panel kích thước 595x595 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 17 | Ông đồng và bảo ôn D6,4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Ông đồng và bảo ôn D9,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| N | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt aptomat 10A, 16A, 20A, 25A, 40A.... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Công tắc 3 -10A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 2 -10A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A, 4,5KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A, 10KA (chỉ tính nhân công lắp đặt, vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây công tắc, điều hòa. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 từ từ công tắc, điều hòa ra tủ phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện chiếu sáng. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2. Dây ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 từ tủ phòng ra tủ hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 từ ổ cắm ra tủ phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn panel kích thước 595x595 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 19 | Ông đồng và bảo ôn D6,4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Ông đồng và bảo ôn D9,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| O | CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - PHÒNG THI SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng10U D600 - Tủ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | hộp |
| 4 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | 1 giắc cắm |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm mạng LAN J45 loại mặt đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 6 | Đầu bấm mạng Cat6 J45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | Cái |
| 7 | Dò, kẹp đầu, cos nhớ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| 8 | Di chuyển tủ mạng từ vị trí cũ sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn cấp mạng từ tủ mạng cũ sang vị trí tủ mạng mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 10 | Đấu nối cáp đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | đầu cáp |
| 11 | Dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,6 | 10 m |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | 1 đôi đầu dây |
| 14 | Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| P | CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - PHÒNG THI SỐ 3,4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D600 - Tủ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6 RJ45 (Hãng ADC Krone hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | cái |
| 5 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | 1 giắc cắm |
| 6 | Đầu bấm mạng Cat6 J45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 328 | Cái |
| 7 | Dò, kẹp đầu, cos nhớ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 328 | cái |
| 8 | Di chuyển tủ mạng từ vị trí cũ sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn cấp mạng từ tủ mạng cũ sang vị trí tủ mạng mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 10 | Đấu nối cáp đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,6 | 10 m |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | 1 đôi đầu dây |
| 13 | Dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m |
| 15 | Lắp đặt ghen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt máng và nắp máng cáp bằng thép 200x50 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8 | m |
| 17 | Lắp đặt máng và nắp máng cáp bằng thép 150x50 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 thiết bị |
| Q | CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - TẦNG 7- TRUNG TÂM KHẢO THÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400 - Tủ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 4 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 giắc cắm |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6 RJ45 (Hãng ADC Krone hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Đầu bấm mạng Cat6 J45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 7 | Dò, kẹp đầu, cos nhớ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3 | 10 m |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa nổi 100x27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,45 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 ports và bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| R | CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG - TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400 - Tủ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 4 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại (Đấu nối, kẹp Cáp đồng tại ổ cắm mạng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 giắc cắm |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6 RJ45 (Hãng ADC Krone hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu bấm mạng Cat6 J45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 7 | Dò, kẹp đầu, cos nhớ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat 6 trên máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3 | 10 m |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Ghen nhôm bán nguyệt D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ thiết bị - loại tủ mạng 10U D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng - Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| S | TẦNG 3 - PHÒNG THI SỐ 1 | |||
| 1 | Bàn: KT 1000x500x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | Cái |
| 2 | Vách ngăn bàn làm việc 1000x500x750mm; Vách ngăn chất liệu mica màu dày 3mm hoàn thiện; Ke cố định vách ngăn bằng Inox; Kích thước: L900 x H400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| T | TẦNG 3 - PHÒNG THI SỐ 4 | |||
| 1 | Tủ tài liệu loại 1 kích thước 5500x300x800mm, đặt dưới đất, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| U | TẦNG 7 - TRUNG TÂM KHẢO THÍ | |||
| 1 | Bàn: KT 1800x500x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Ngăn bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 2 | Bàn: KT 1200x500x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Ngăn bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu loại 1 kích thước 1500x400x3000mm, đặt dưới đất, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 1 kích thước 2400x400x600mm, đặt dưới đất, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, Daikin, Panasonic hoặc tương đương 24000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| V | TẦNG 8 - PHÒNG ĐỀ | |||
| 1 | Bàn họp có thể gập đôi mặt bàn: KT 3200x1200x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện, mặt bàn gập được hai đầu; Khung chân bằng gỗ hoặc thép kết hợp làm cánh mở đỡ được mặt bàn khi mở rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc kích thước: 5700x600x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc kích thước: 1800x600x750mm; Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 25mm, chỉ nhựa dán cạnh hoàn thiện; Yếm bàn gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 17mm và cao 450mm, được đục lỗ; Khung chân sắt hộp 20x40x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu kích thước: 1800x300x1300, gỗ công nghiệp, treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ tài liệu kích thước: 2400x300x1300, gỗ công nghiệp, treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu kích thước: 1000x300x1300, gỗ công nghiệp, treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng Cisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Camera analog 2.0 MP: Bao gồm:- Đầu ghi hình 04 kênh: Số lượng 01 chiếc- Ổ cứng chuyện dụng 1TB lưu trữ hệ thống giám sát- Mắt camera FullHD 1080P vỏ hợp kim ngoài trời hoặc trong nhà: Số lượng 03 chiếc- Dây cáp tín hiệu đồng trục liền nguồn RG59+2C 30m- Jack BNC kết nối tín hiệu: 04 chiếc- Nguồn chuyên dụng cho camera DC 12v-10A: 01 chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158341618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (hoặc công trình xây mới) trong đó có hạng mục: Điện và Điện nhẹ.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.226.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.452.176 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.+ 01 cán bộ thuộc ngành: Công nghệ thông tin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi