Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807950-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 12:29:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,848,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: thi công nền đường; thảm mặt đường bằng bê tông nhựa; xây dựng hệ thống thoát nước; lắp đặt bó vỉa; sơn kẻ tổ chức giao thông.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau- Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.b. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;c. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề (chỉ huy trưởng thi công phần đường bộ) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.d. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 7 Tấn (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị kẻ sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông Sửa chữa đảm bảo an toàn giao thông đường QL5 đoạn Km8+720 - Km11+135 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội
Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404
+ Bên mời thầu là: Ban Duy các công trình hạ tầng giao thông
Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội
Số điện thoại: 02433.547164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông Đại chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo TKBVTC được duyệt | 61,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTXM vị trí sửa rãnh thoát nước và bục bệ vỉa hè | Theo TKBVTC được duyệt | 45,49 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường BTN chiều dày trung bình 3cm | Theo TKBVTC được duyệt | 90,05 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Theo TKBVTC được duyệt | 631,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 | Theo TKBVTC được duyệt | 8.420,33 | tấn |
| 6 | Tưới nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 631,01 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo TKBVTC được duyệt | 10,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 | Theo TKBVTC được duyệt | 185,95 | tấn |
| 9 | Tưới nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,12 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,08 | 100m2 |
| 11 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Theo TKBVTC được duyệt | 64,75 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo TKBVTC được duyệt | 64,75 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.076,15 | tấn |
| 16 | Tưới nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 64,75 | 100m2 |
| 17 | Cắt mặt đường BTN | Theo TKBVTC được duyệt | 23,57 | 100m |
| 18 | Đào kết cấu đường hư hỏng | Theo TKBVTC được duyệt | 3.419,57 | m3 |
| 19 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo TKBVTC được duyệt | 74 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.229,88 | tấn |
| 21 | Tưới nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 74 | 100m2 |
| 22 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,1 | 100m3 |
| 23 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo TKBVTC được duyệt | 22,2 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường BTN | Theo TKBVTC được duyệt | 0,73 | 100m |
| 25 | Đào BTXM nứt vỡ | Theo TKBVTC được duyệt | 39,6 | m3 |
| 26 | Đào khuôn xử lý | Theo TKBVTC được duyệt | 54 | m3 |
| 27 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 | Theo TKBVTC được duyệt | 29,92 | tấn |
| 29 | Tưới nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 30 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 31 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường BTN | Theo TKBVTC được duyệt | 3,38 | 100m |
| 33 | Đào phá móng BTXM | Theo TKBVTC được duyệt | 8,25 | m3 |
| 34 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,32 | tấn |
| 36 | Tưới nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 37 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường BTN | Theo TKBVTC được duyệt | 4,24 | 100m2 |
| 39 | Mặt đường BTNC12.5 dày trung bình 4cm | Theo TKBVTC được duyệt | 31,26 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 | Theo TKBVTC được duyệt | 303,1 | tấn |
| 41 | Tưới nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,26 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải BTXM | Theo TKBVTC được duyệt | 93,34 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phế thải | Theo TKBVTC được duyệt | 4.280,1 | m3 |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường mầu trắng dày 2mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2.029,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường mầu vàng dày 2mm | Theo TKBVTC được duyệt | 142,8 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo TKBVTC được duyệt | 108 | m2 |
| 4 | Sơn giải phân cách trắng đỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 343,94 | m2 |
| 5 | Khoan mặt đường BTN | Theo TKBVTC được duyệt | 1.168 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt đinh phản quang | Theo TKBVTC được duyệt | 1.168 | viên |
| 7 | Biển báo hình tam giác 70cm | Theo TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Biển báo hình tròn D70cm | Theo TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật 324x180cm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo, cột biển báo | Theo TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo TKBVTC được duyệt | 42 | m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng | Theo TKBVTC được duyệt | 10,08 | m3 |
| 13 | Đệm móng đá dăm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt khung móng cột | Theo TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 16 | Bộ khung móng M30x1930 | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,92 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột thép cần vươn | Theo TKBVTC được duyệt | 7,66 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm cột thép cần vươn | Theo TKBVTC được duyệt | 7,66 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép cần vươn | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 21 | Bu lông các loại | Theo TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 22 | Biển chữ nhật 324x200cm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Biển chữ nhật 324x180cm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo lên cần tay vươn | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | chiếc |
| 25 | Vận chuyển đất thừa | Theo TKBVTC được duyệt | 31,92 | m3 |
| 26 | Thảo dỡ biển hiện trạng trên giá long môn | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt biển báo thay mới lên giá long môn | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 28 | Biển chữ nhật 432x180cm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách hiện trạng | Theo TKBVTC được duyệt | 4.487 | m |
| 2 | Đào móng vỉa dải phân cách, đất giữa dải phân cách | Theo TKBVTC được duyệt | 17,95 | m3 |
| 3 | Đắp trả | Theo TKBVTC được duyệt | 67,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vỉa dải phân cách | Theo TKBVTC được duyệt | 4,49 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng vỉa dải phân cách M150#, đá 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 98,71 | m3 |
| 6 | Lắp đặt vỉa dải phân cách 53x18x100cm, VXM 100# dày 2cm | Theo TKBVTC được duyệt | 4.487 | m |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách hiện trạng | Theo TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 8 | Đào móng vỉa dải phân cách | Theo TKBVTC được duyệt | 0,07 | m3 |
| 9 | Đắp trả | Theo TKBVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng vỉa dải phân cách | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng vỉa dải phân cách M150#, đá 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt vỉa DPC 53x18x25cm, VXM 100# dày 2cm | Theo TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách hiện trạng | Theo TKBVTC được duyệt | 51 | m |
| 14 | Đào móng vỉa dải phân cách | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 15 | Đắp trả | Theo TKBVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng vỉa dải phân cách | Theo TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng vỉa dải phân cách M150#, đá 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Theo TKBVTC được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa cấp B22,5 (M300#) đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,23 | m3 |
| 20 | Cốt thép bó vỉa D≤10 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,38 | tấn |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D>10 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 22 | Lắp đặt vỉa dải phân cách, VXM 100# dày 2cm | Theo TKBVTC được duyệt | 51 | m |
| 23 | Vận chuyển phế thải BTXM | Theo TKBVTC được duyệt | 431,54 | m3 |
| D | SỬA CHỮA TẤM ĐAN RÃNH RÃNH GHÉ VÀ BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Móng bê tông tấm đan rãnh ghé M150#, đá 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tấm đan rãnh ghé | Theo TKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót tấm đan rãnh ghé đỉnh rãnh thoát nước M100#, đá 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh ghé 30x25x6cm, VXM 100# dày 2cm | Theo TKBVTC được duyệt | 196,59 | m2 |
| E | CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN tiếp giáp rãnh thoát nước trái tuyến dưới đường | Theo TKBVTC được duyệt | 5,16 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ bản rãnh hiện trạng | Theo TKBVTC được duyệt | 1.792 | bản |
| 3 | Vét bùn trong rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 113,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mũ mố rãnh hiện trạng | Theo TKBVTC được duyệt | 28,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 3,57 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản rãnh D≤10 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,28 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản rãnh D>10 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,99 | tấn |
| 8 | Bê tông bản rãnh M300#, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 82,45 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bản rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 1.297 | bản |
| 10 | Ván khuôn bản nắp thu nước kết hợp thăm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản nắp thu nước kết hợp thăm D≤10 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp thu nước kết hợp thăm D>10 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,31 | tấn |
| 13 | Thép hình bo góc bản nắp thu nước kết hợp thăm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình bo góc bản nắp thu nước kết hợp thăm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 15 | Bê tông bản nắp thu nước kết hợp thăm M300#, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,98 | m3 |
| 16 | Nắp ga kết hợp song chắn rác bằng gang đúc (750x750x70)mm, tải trọng thiết kế P=400kN | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bản bản nắp thu nước kết hợp thăm | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | bản |
| 18 | Vận chuyển phế thải BTXM | Theo TKBVTC được duyệt | 98,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, đất C1 | Theo TKBVTC được duyệt | 113,88 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC B500 NGẦM LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Theo TKBVTC được duyệt | 5,25 | 100m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTN | Theo TKBVTC được duyệt | 68,39 | m3 |
| 3 | Đào phá móng CPĐD | Theo TKBVTC được duyệt | 567,75 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá dăm Dmax≤6cm đáy móng | Theo TKBVTC được duyệt | 37,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Theo TKBVTC được duyệt | 24,17 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân cống D≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 20,16 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống M300#, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 167,7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thân cống 500x500mm | Theo TKBVTC được duyệt | 430 | đoạn |
| 10 | Joint cao su mối nối ống cống | Theo TKBVTC được duyệt | 57 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 1,63 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép hố ga D≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố ga D≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2,82 | tấn |
| 14 | Bê tông hố ga M300#, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 17,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản hố ga D≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,29 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản hố ga D≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 18 | Thép hình bo góc bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình bo góc bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 20 | Bê tông bản hố ga M300#, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,72 | m3 |
| 21 | Bê tông chèn rãnh dẫn và rãnh dọc M300#, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,55 | m3 |
| 22 | Nắp gang đúc kích thước 900x900mm tải trọng thiết kế P=400KN | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | bản |
| 24 | Vận chuyển đất thừa, phế thải, | Theo TKBVTC được duyệt | 502,8 | m3 |
| G | SỬA CHỮA HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ bản bản hố ga hiện trạng | Theo TKBVTC được duyệt | 75 | bản |
| 2 | Phá dỡ mũ mố hố ga hiện trạng | Theo TKBVTC được duyệt | 12,56 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 2,46 | 100m |
| 4 | Đào phá mặt đường BTN đường cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 10,01 | m3 |
| 5 | Đào phá móng CPĐD đường cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 15,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bản hố ga D≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2,89 | tấn |
| 8 | Bê tông bản hố ga M300#, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,75 | m3 |
| 9 | Thép hình bảo vệ bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 1,65 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình bảo vệ bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 1,65 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 25 | bản |
| 12 | Nắp gang đúc loại 4 cánh tải trọng thiết kế P=400KN | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Nắp gang đúc loại 2 cánh tải trọng thiết kế P=400KN | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 16 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,46 | tấn |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo TKBVTC được duyệt | 480 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Còi | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Giày | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Áo mưa | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Quần áo bảo hộ | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Mũ công trường | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Gậy điều khiển giao thông | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Theo TKBVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 11 | Dây điện 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 12 | Bóng điện thắp sáng | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Điện thắp sáng ban đêm | Theo TKBVTC được duyệt | 2.880 | KW/h |
| 14 | Dây căng ĐBGT | Theo TKBVTC được duyệt | 3.600 | m |
| 15 | Cọc tiêu giao thông nhựa dẻo | Theo TKBVTC được duyệt | 362 | cọc |
| 16 | Hàng rào và biển di động (100x25)cm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | biển |
| 17 | Biển báo 441abc (127x40)cm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | biển |
| 18 | Biển báo 440 (90x130)cm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | biển |
| 19 | Biển báo tam giác 70cm: 203abc, 227, 245 | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | chiếc |
| 20 | Biển báo hình tròn D70cm: P127, R302 | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | chiếc |
| 21 | Cột biển báo D88 dài 3,5m | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cột |
| 22 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo vuông, chữ nhật loại 1 cột | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: thi công nền đường; thảm mặt đường bằng bê tông nhựa; xây dựng hệ thống thoát nước; lắp đặt bó vỉa; sơn kẻ tổ chức giao thông.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau- Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.b. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;c. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề (chỉ huy trưởng thi công phần đường bộ) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.d. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực);- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 7 Tấn (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | Hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy cào bóc mặt đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt khe MCD | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép >= 8T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 18T | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu lốp ≥ 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị kẻ sơn đường | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi