Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977632-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210976343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Trung ương cấp và ngân sách tỉnh cấp quỹ bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 21:35:00 đến ngày 2021-10-10 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,325,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tối thiểu 03 năm đảm nhiệm Chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tối thiểu 02 năm đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông.- Đã từng làm công việc phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp xây dựng trở lên. Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 6
3-- Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại,có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại,có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại,có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH ( ĐH06.QS, ĐH08.QS, ĐH09.QS, ĐH10.QS, ĐH11.QS, ĐH12.QS, ĐH16.QS, ĐH17.QS, ĐH18.QS, ĐH19.QS, ĐH20.QS, ĐH22.QS, ĐH24.QS, ĐH26.QS, ĐH27.QS, ĐH28.QS)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ Trung ương cấp và ngân sách tỉnh cấp quỹ bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn , địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quang Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, địa chỉ: 203 Hùng Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3505179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, địa chỉ: 203 Hùng Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3505179


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn , địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quang Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, địa chỉ: 203 Hùng Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3505179


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng 3
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, địa chỉ: 203 Hùng Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3505179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235)3885198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, địa chỉ: 203 Hùng Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235)3505179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐH6.QS ( Chợ Nón - Bến đò Ô Hường)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31,2km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.965,6m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,85m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3610m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
B ĐH8.QS (Đông Phú - Việt An)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V25,6km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.612,8m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V960m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6810m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
C ĐH9.QS (Đông Phú - Quế Phong)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V38km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.394m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.425m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,625m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,410m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
D ĐH10.QS (Quế Long - Quế Phong)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,68km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19,36km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,68m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V726m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,23m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,80810m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
E ĐH11.QS (Quế An - Quế Minh)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V882m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V525m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,125m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
F ĐH12.QS (Chợ Đàn - Thôn 1 Quế Châu)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14,8km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V932,4m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V555m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,275m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4410m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
G ĐH16.QS (Cống Vị Quế Thuận - Quế Hiệp)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V25,2km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,6m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V945m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,225m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5610m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
H ĐH17.QS ( ĐT 611 Bến xe cũ Đông Phú - Suối Tiên Quế Hiệp)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28,4km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.789,2m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.065m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,825m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5210m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
I ĐH18.QS (ĐT 611 Thôn 3 - Thôn 6 Quế Châu)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7km/năm
2Cát cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V882m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V525m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,125m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
J ĐH19.QS (Đông Phú Cẩm Dơi - Quế Minh)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V756m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V450m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
K ĐH20.QS (ĐT 611 Chợ Đàn - Cụm CN Dốc Đô)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.764m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V110,25m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,410m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
L ĐH22.QS ( ĐT 611B Quế An - ĐH 18 QS Quế Minh)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,8km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V806,4m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V480m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8410m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
M ĐH24.QS (UBND Xã Quế Phong - ĐH 19 QS Ngã ba bà Lầu)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V22km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.386m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V825m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,625m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,610m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
N ĐH26.QS (Thôn Phước Long - Thôn An Long 1)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V882m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V525m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,125m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
O ĐH27.QS (ĐT 611 Thôn 4 Quế Thuận - Thôn 2C Quế Châu)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,4km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,2m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V615m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,575m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9210m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
P ĐH28.QS (Ngã 3 bà Lầu Quế Phong - Thôn An Lộc, Quế Minh)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4km/năm
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V22,8km/năm
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.436,4m
4Bạt lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V855m
5Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,775m3
6Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8410m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tối thiểu 03 năm đảm nhiệm Chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tối thiểu 02 năm đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông.- Đã từng làm công việc phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Trung cấp xây dựng trở lên. Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu2
2 - Máy cắt cỏ cầm tay Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu6
3 - Máy lu 10T Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu1
4 - Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại,có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu1
5 - Máy đào Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại,có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu2
6 - Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại,có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->