Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học xã Tân Dĩnh; hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001283-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học xã Tân Dĩnh; hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210979299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 11:35:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9098E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: -Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học xã Tân Dĩnh; hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học xã Tân Dĩnh; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nhật Đằng - địa chỉ: Số 24/41a, Đường Vương Văn Trà, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đào Văn Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 030 262;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 SỐ 01
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT99,6
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT1,094tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT1.804,242
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT759,872
5Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMục II chương V trong E-HSMT20,739
6Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT5,881
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT574,727
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT358,38
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,5tấn
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (ĐM cũ)Mục II chương V trong E-HSMT53,081
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMục II chương V trong E-HSMT1,061100m³
12Tháo dỡ hệ thống điệnMục II chương V trong E-HSMT10công
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT35,317
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT3,756
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT2,794
16Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,03tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,155tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,147100m²
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,075
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,044tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,406tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,278100m²
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT3,023
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT597,386
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1.167,709
26Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT71,685
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT283,226
28Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT622,166
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT128,55
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT280,307m
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ)Mục II chương V trong E-HSMT572,973
32Lát nền, sàn gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT590,743
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT1.990,108
34Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT880,61
35Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,25tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,25tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT127,4241m²
38Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT3,584100m²
39Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT57,85m
40Trụ cầu thang hỗ LimMục II chương V trong E-HSMT1cái
41Tay vị cầu thang 6x8Mục II chương V trong E-HSMT10,59m
42Láng granitô cầu thangMục II chương V trong E-HSMT33,685
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT67,04m
44Gia công lan can thép mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT0,635tấn
45Gia công hoa sắt mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT0,31tấn
46Sơn thép mạ kẽm bằng sơn tĩnh điệnMục II chương V trong E-HSMT940kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT48
48Lắp dựng lan can sắtMục II chương V trong E-HSMT67,558
49Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thépMục II chương V trong E-HSMT55,2m2
50Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thépMục II chương V trong E-HSMT48m2
51Vách kính cố địnhMục II chương V trong E-HSMT22,842m2
52Phụ kiện cửa đi 2 cánhMục II chương V trong E-HSMT20bộ
53Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMục II chương V trong E-HSMT20bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT7,398100m²
55Gia công và lắp móc quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT40cái
56Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT40cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V trong E-HSMT40bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMục II chương V trong E-HSMT15bộ
59Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II chương V trong E-HSMT40cái
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mục II chương V trong E-HSMT20cái
61Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mục II chương V trong E-HSMT2cái
62Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mục II chương V trong E-HSMT2cái
63Lắp đặt hộp automat phòng nắp nhựa (4p)Mục II chương V trong E-HSMT10hộp
64Lắp đặt tủ atomat 400x300mmMục II chương V trong E-HSMT2hộp
65Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMục II chương V trong E-HSMT10cái
66Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤100AMục II chương V trong E-HSMT1cái
67Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50AMục II chương V trong E-HSMT2cái
68Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Mục II chương V trong E-HSMT175m
69Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mục II chương V trong E-HSMT192m
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Mục II chương V trong E-HSMT982m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMục II chương V trong E-HSMT1.174m
72Chống thấm bằng màng chống thấm 3mmMục II chương V trong E-HSMT79,208m2
73Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT79,22
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II chương V trong E-HSMT0,77100m
75Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT20cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT5cái
77Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục II chương V trong E-HSMT10cái
B NHÀ LỚP HỌC 10 SỐ 02
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT265,004
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT138,768
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT3,409
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMục II chương V trong E-HSMT4,686
5Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT89,15
6Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thépMục II chương V trong E-HSMT54,78
7Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thépMục II chương V trong E-HSMT100,8
8Vách kính cố địnhMục II chương V trong E-HSMT48,45
9Phụ kiện cửa đi 2 cánhMục II chương V trong E-HSMT20bộ
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMục II chương V trong E-HSMT60bộ
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II chương V trong E-HSMT0,397tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT75,6291m²
13Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT146,88
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT419,495
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT3,026100m²
16Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT80
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ)Mục II chương V trong E-HSMT80
18Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT80
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cmMục II chương V trong E-HSMT0,8100m²
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,379100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,066100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mục II chương V trong E-HSMT1,437
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT2,234
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,213tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,07tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT3,894
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT9,016
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT24,599
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT24,599
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,021tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,06tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,045100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,502
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,27
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMục II chương V trong E-HSMT0,106tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,062100m²
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục II chương V trong E-HSMT14cái
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,16100m³
20Đào móng, máy đào Mục II chương V trong E-HSMT0,741100m³
21Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục II chương V trong E-HSMT2,387
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT9,023
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT8,164
24Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục II chương V trong E-HSMT2,864
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,347100m²
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục II chương V trong E-HSMT0,061tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục II chương V trong E-HSMT0,274tấn
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,512100m³
29Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,448100m³
30Đào khuôn đườngMục II chương V trong E-HSMT24,12
31Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT6,03
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT20,1
33Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT1,21
34Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,346
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1,188
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mục II chương V trong E-HSMT7,776
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT5,954
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT3,38
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,301100m²
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mục II chương V trong E-HSMT0,117tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mục II chương V trong E-HSMT0,625tấn
42Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Mục II chương V trong E-HSMT9,207
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V trong E-HSMT0,832100m²
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mục II chương V trong E-HSMT0,87tấn
45Xây tường thẳng BTKN 6x10,5x22cm, dày Mục II chương V trong E-HSMT24,511
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mục II chương V trong E-HSMT95,66
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mục II chương V trong E-HSMT53,916
48Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT9,592
49Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mục II chương V trong E-HSMT83,178
50Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50Mục II chương V trong E-HSMT111,4m
51Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmMục II chương V trong E-HSMT60,333
52Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMục II chương V trong E-HSMT126,768
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM cát vàng mác 100Mục II chương V trong E-HSMT92,4
54Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT95,66
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT124,786
56Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT87,051m2
57Thanh nhôm nócMục II chương V trong E-HSMT42,18m
58Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mục II chương V trong E-HSMT8,64
59Cửa sổ bằng nhựa lõi thép mở quay hoặt mở lật, kính dán 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT7,68
60Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
61Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Mục II chương V trong E-HSMT17bộ
62Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMục II chương V trong E-HSMT3,568
63Khung inox đỡ bệ đáMục II chương V trong E-HSMT51,036kg
64Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT0,064tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT5,5651m²
66Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12Mục II chương V trong E-HSMT7,68
67Ống thoát nước mái D90Mục II chương V trong E-HSMT16m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT50m
69Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT30m
70Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x1,0mm2Mục II chương V trong E-HSMT86m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnMục II chương V trong E-HSMT116m
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V trong E-HSMT2cái
73Lắp đặt đèn Led sát trần có chụpMục II chương V trong E-HSMT12bộ
74Lắp đặt các automat 2 pha 30AMục II chương V trong E-HSMT1cái
75Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mục II chương V trong E-HSMT2cái
76Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mục II chương V trong E-HSMT2cái
77Lắp đặt tủ điện 4 moduleMục II chương V trong E-HSMT1hộp
78Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Mục II chương V trong E-HSMT2bể
79Lắp đặt xí bệt miniMục II chương V trong E-HSMT17bộ
80Lắp đặt vòi xịtMục II chương V trong E-HSMT17bộ
81Hộp giấyMục II chương V trong E-HSMT17cái
82Lắp đặt chậu rửa L-2963VMục II chương V trong E-HSMT6bộ
83Vòi chậu, ký hiệu R802 C1Mục II chương V trong E-HSMT6bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V trong E-HSMT9bộ
85Lắp đặt van xả tiểu namMục II chương V trong E-HSMT9cái
86Phễu thu nước D90Mục II chương V trong E-HSMT15cái
87Ga chắn rác D90Mục II chương V trong E-HSMT15cái
88Lắp đặt vòi rửa xảMục II chương V trong E-HSMT8bộ
89Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT6cái
90Lắp đặt ống - PPR đường nước lạnh, đường kính ống 25mmMục II chương V trong E-HSMT0,6100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục II chương V trong E-HSMT0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mục II chương V trong E-HSMT0,68100m
93Tê ren D27/21Mục II chương V trong E-HSMT35cái
94Cút ren D21Mục II chương V trong E-HSMT40cái
95Lắp đặt Côn thu D42/27Mục II chương V trong E-HSMT4cái
96Van khóa D27Mục II chương V trong E-HSMT4cái
97Van khóa D42Mục II chương V trong E-HSMT2cái
98Lắp đặt Cút D27Mục II chương V trong E-HSMT8cái
99Van phao D25Mục II chương V trong E-HSMT1cái
100Lắp đặt ống - PPR đường nước nóng, đường kính ống 20mmMục II chương V trong E-HSMT0,2100m
101Lắp bơm + phao tự độngMục II chương V trong E-HSMT1bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục II chương V trong E-HSMT0,4100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II chương V trong E-HSMT0,53100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục II chương V trong E-HSMT0,08100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mục II chương V trong E-HSMT0,12100m
106Lắp đặt Chếch D110Mục II chương V trong E-HSMT24cái
107Lắp đặt Cút D110Mục II chương V trong E-HSMT10cái
108Lắp đặt Côn thu D110/42Mục II chương V trong E-HSMT9cái
109Lắp đặt Cút D90Mục II chương V trong E-HSMT14cái
110Lắp đặt Tê D90Mục II chương V trong E-HSMT6cái
111Lắp đặt côn thu D90/42Mục II chương V trong E-HSMT6cái
112Lắp đặt côn D110Mục II chương V trong E-HSMT6cái
113Lắp đặt côn D90Mục II chương V trong E-HSMT8cái
D NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT20,2041m²
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT319,093
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT2,063100m²
4Vá và mài lại bậc cấp granito trước sảnh (vận dụng: 10% vật liệu; nhân công và máy 50%)Mục II chương V trong E-HSMT20,655
5Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT200
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ)Mục II chương V trong E-HSMT200
7Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT200
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cmMục II chương V trong E-HSMT2100m²
E NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT22,9911m²
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT323,14
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT1,913100m²
4Vá và mài lại bậc cấp granito trước sảnh (vận dụng: 10% vật liệu; nhân công và máy 50%)Mục II chương V trong E-HSMT29,7
5Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT200
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ)Mục II chương V trong E-HSMT200
7Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT200
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cmMục II chương V trong E-HSMT2100m²
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II chương V trong E-HSMT5,803m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II chương V trong E-HSMT20,446m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMục II chương V trong E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ téc inox (70% nhân công)Mục II chương V trong E-HSMT3bể
5Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT7,56
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT0,131100m³
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,033100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT0,806
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT1,591
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmMục II chương V trong E-HSMT21 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục II chương V trong E-HSMT11 mối nối
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT3,802
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT8,277
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,757100m³
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,075100m³
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT50,53
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,013tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,026tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,028100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,466
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,008tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,026tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,042100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,232
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT0,613
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1,551
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT9,869
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT14,541
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT24,503
31Gia công cổng sắtMục II chương V trong E-HSMT0,127tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT10,3411m²
33Lắp đặt cửa thép, cổng thép (ĐM cũ)Mục II chương V trong E-HSMT0,127tấn
34Gia công bản lề + bu lông hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT1cổng
35Gia công giằng mái thépMục II chương V trong E-HSMT0,756tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT37,7881m²
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục II chương V trong E-HSMT0,756tấn
38Bu lông M18Mục II chương V trong E-HSMT4cái
39Khoan lắp bu long vào sân bê tôngMục II chương V trong E-HSMT4vị trí
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 (lắp bể cũ)Mục II chương V trong E-HSMT3bể
41Phụ kiện đấu nối bổ sungMục II chương V trong E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9098E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: -Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình 1 Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa >= 150L Hoạt động tốt2
5 Máy đào >= 0,8m3 Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
7 Máy khoan, cắt bê tông Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->