Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học xã Tân Dĩnh; hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học xã Tân Dĩnh; hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 11:35:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,303,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9098E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: -Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học xã Tân Dĩnh; hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học xã Tân Dĩnh; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đào Văn Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 030 262; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 99,6 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.804,242 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 759,872 | m² |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,739 | m³ |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,881 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 574,727 | m² |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 358,38 | m² |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (ĐM cũ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 53,081 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,061 | 100m³ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35,317 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,756 | m³ |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,794 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,147 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,075 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,278 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,023 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 597,386 | m² |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.167,709 | m² |
| 26 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 71,685 | m² |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 283,226 | m² |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 622,166 | m² |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 128,55 | m² |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 280,307 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 572,973 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 590,743 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.990,108 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 880,61 | m² |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 127,424 | 1m² |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,584 | 100m² |
| 39 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 57,85 | m |
| 40 | Trụ cầu thang hỗ Lim | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tay vị cầu thang 6x8 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,59 | m |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,685 | m² |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 67,04 | m |
| 44 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 45 | Gia công hoa sắt mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 46 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn tĩnh điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 940 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | m² |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 67,558 | m² |
| 49 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,842 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,398 | 100m² |
| 55 | Gia công và lắp móc quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp automat phòng nắp nhựa (4p) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ atomat 400x300mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 175 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 192 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 982 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.174 | m |
| 72 | Chống thấm bằng màng chống thấm 3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 79,208 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 79,22 | m² |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 10 SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 265,004 | m² |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 138,768 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,409 | m³ |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,686 | m² |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 89,15 | m² |
| 6 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 54,78 | m² |
| 7 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 100,8 | m² |
| 8 | Vách kính cố định | Mục II chương V trong E-HSMT | 48,45 | m² |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 75,629 | 1m² |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 146,88 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 419,495 | m² |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,026 | 100m² |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m² |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m² |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m² |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,379 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,066 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,437 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,234 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,894 | m³ |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,016 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,599 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,599 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,502 | m³ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,27 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,062 | 100m² |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m³ |
| 20 | Đào móng, máy đào | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,741 | 100m³ |
| 21 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,387 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,023 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,164 | m³ |
| 24 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,864 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,347 | 100m² |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,512 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,448 | 100m³ |
| 30 | Đào khuôn đường | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,12 | m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,03 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,1 | m³ |
| 33 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,21 | m³ |
| 34 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,346 | m³ |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,188 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,776 | m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,954 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,38 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,301 | 100m² |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,207 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,832 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng BTKN 6x10,5x22cm, dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,511 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 95,66 | m² |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 53,916 | m² |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,592 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 83,178 | m² |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 111,4 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,333 | m² |
| 52 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 126,768 | m² |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 92,4 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 95,66 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 124,786 | m² |
| 56 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 87,051 | m2 |
| 57 | Thanh nhôm nóc | Mục II chương V trong E-HSMT | 42,18 | m |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,64 | m² |
| 59 | Cửa sổ bằng nhựa lõi thép mở quay hoặt mở lật, kính dán 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,68 | m² |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,568 | m² |
| 63 | Khung inox đỡ bệ đá | Mục II chương V trong E-HSMT | 51,036 | kg |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,565 | 1m² |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,68 | m² |
| 67 | Ống thoát nước mái D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x1,0mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 86 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt xí bệt mini | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 81 | Hộp giấy | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa L-2963V | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Vòi chậu, ký hiệu R802 C1 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Phễu thu nước D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Ga chắn rác D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa xả | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống - PPR đường nước lạnh, đường kính ống 25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 93 | Tê ren D27/21 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 94 | Cút ren D21 | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn thu D42/27 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Van khóa D27 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Van khóa D42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút D27 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Van phao D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống - PPR đường nước nóng, đường kính ống 20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp bơm + phao tự động | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Chếch D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn thu D110/42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,204 | 1m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 319,093 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,063 | 100m² |
| 4 | Vá và mài lại bậc cấp granito trước sảnh (vận dụng: 10% vật liệu; nhân công và máy 50%) | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,655 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m² |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m² |
| 7 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 100m² |
| E | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,991 | 1m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 323,14 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,913 | 100m² |
| 4 | Vá và mài lại bậc cấp granito trước sảnh (vận dụng: 10% vật liệu; nhân công và máy 50%) | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,7 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m² |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m² |
| 7 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 100m² |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,803 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,446 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ téc inox (70% nhân công) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bể |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,56 | m² |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,131 | 100m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,033 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,806 | m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,591 | m³ |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,802 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,277 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,757 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,075 | 100m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 50,53 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,466 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,042 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | m³ |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,613 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,551 | m³ |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,869 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,541 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,503 | m² |
| 31 | Gia công cổng sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,341 | 1m² |
| 33 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép (ĐM cũ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 34 | Gia công bản lề + bu lông hoàn thiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cổng |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 37,788 | 1m² |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 38 | Bu lông M18 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Khoan lắp bu long vào sân bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | vị trí |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 (lắp bể cũ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bể |
| 41 | Phụ kiện đấu nối bổ sung | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9098E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: -Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình | 1 | Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực( Tài lieu chứng minh còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào >= 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan, cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi