Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001132-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210873248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 11:57:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 656,581,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84871792E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96974358E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 459.606.836 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.606.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.213.672 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất các trường khối Trung học cơ sở và Chuyên biệt năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang - Địa chỉ: Số 84/22A đường Lê Thị Hoa, khu phố 3, phường Bình Chiểu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt - Địa chỉ: Số 70 đường số 16, khu phố 6, phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh, Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, Phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.. + Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh, Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, Phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Số điện thoại: 028.37400509 - Số fax: 028.37400509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 - Số fax: 028.38295008 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT THẢO ĐIỀN
1SẢNH HÀNH LANG, HỘI TRƯỜNG TẦNG 1 - Tháo dỡ gạch lát nền vị trí bị sụt lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
2Tháo dỡ lớp vữa lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
4Lát gạch Ceramic 400x400 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
6Phá lớp vữa trát tường vị trí đục gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
7Ốp cột gạch Ceramic 200x250 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần hội trường (khu vực bong tróc nặng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
10Sơn trần hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần đã cạo bảMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
11Sơn trần hội trường bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
12VỆ SINH QUÉT CHỐNG THẤM SÀN MÁI HÀNH LANG - Vệ sinh bề mặt mái BTCT hành lang tầng 2 trước khi chống thấm (Vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,32m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,32m2
14Cạo sơn trần hành lang ngoài nhà khu vực bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
15Bả matic trần hành lang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
16Sơn dầm, trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần đã cạo bảMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
17Sơn dầm, trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,76m2
18CẢI TẠO CHỐNG THẤM VỆ SINH TẦNG 2 - Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Tháo dỡ cửa khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m2
21CCLĐ cửa trên kính dưới lambri nhôm, hệ nhôm 760, kính cường lực 6mm dán film nhựa mờMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m2
22Tháo dỡ ô kính cũ - cửa D2 (Vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công tháo kính - hao phí tính bằng 50% hao phí định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m2
23Thay mới ô kính cửa đi, kính cường lực dày 6mm dán film nhựa mờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m2
24CCLĐ Khóa tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
25Tháo dỡ lớp gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m2
26Bê tông gạch vỡ nâng nền h=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 trộn phụ gia công thấm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
28Quét chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m2
29Lát gạch Ceramic chống trượt 300x300 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,817m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,817m3
B SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS AN PHÚ
1CHỐNG THẤM PHÒNG HỘI ĐỒNG - Vệ sinh bề mặt, quét chống thấm sàn mái BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V117,16m2
2Cạo sủi trần phòng hội đồng trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m2
3Bả bằng bột bả dầm, trần phòng hội đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m2
4Sơn dầm, trần phòng hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m2
5CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH - Tháo dỡ gạch lát nền vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,068m2
6Tháo dỡ vữa láng nền tạo dốc vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,068m2
7Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,068m2
8Láng nền sàn tạo dốc cho khu vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,068m2
9Lát nền vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x300 VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,068m2
10Tháo dỡ trần thạch cao trần vệ sinh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m2
12Bả matic trần thạch cao vệ sinh tầng 1 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m2
13Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần thạch cao vệ sinh tầng 1 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555m3
C SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
1CẢI TẠO CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH CÁC KHỐI - Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Tháo dỡ bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Tháo dỡ vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Tháo dỡ ống nhựa cấp nước cho máng tiểu, bồn rửa tay, bể nước, bồn cầu, ống đi nổi D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353100m
5Tháo dỡ đường ống thoát nước thải D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m
6Tháo dỡ đường ống thoát phân D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
7Tháo dỡ vòi rửa máng tiểu, vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
8Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Phá dỡ thành máng tiểu nam, thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V226,44m2
11Phá dỡ nền gạch lát nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V110,48m2
12Đục lớp vữa láng nền tạo dốc sàn vệ sinh lầu 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,48m2
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,524m3
14Phá dỡ tường hộp gen, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282m3
15Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,555m2
16Khoan xuyên sàn bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D90mm, chiều sâu khoan 10cm để lắp đặt phểu thu sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 lỗ khoan
17Đào đất khu vệ sinh để lắp dựng đường ống cho hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,434m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,434m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,434m3
21Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền nhà vệ sinh (khối lượng đào bỏ để lắp đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,506m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bít lỗ sàn vị trí phểu thu tầng 2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m3
24Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V76m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,84m2
26Lát nền ceramic nhám KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,84m2
27Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,44m2
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
30Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
32Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Lắp đặt bình xịt xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
42Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
43Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đăt tê nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
48Lắp đăt co giảm nhựa uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
51Lắp đăt co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt van ren nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,913m
54Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
55Thi công trần phẳng bằng khung nổi tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m2
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột khu vệ sinh - tường bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V152,85m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,65m2
60Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,65m2
61Thi công lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 KT 450x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
62Lắp đặt đèn bóng 1,2m + máng đèn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
63Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng bọc PVC TD 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
64Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
65Lắp đặt mặt nạ đế nổi, công tắc hạt - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt mặt nạ đế nổi, công tắc hạt - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt mặt nạ đế nổi, công tắc hạt - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68CẢI TẠO LAN CAN CAU THANG - Tháo dỡ khung rào song sắt bảo vệ ô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539tấn
69Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
70Gia công lan can cầu thang sắt (phần nâng cao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,12m2
72Cạo rỉ lan can thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V61,711m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,518m2
74Lắp dựng lan can rào song sắt bảo vệ thangMô tả kỹ thuật theo Chương V20,35m2
75CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG - Tháo dỡ tay vịn cầu thang D60 (vị trí bị rỉ sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
76Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692tấn
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,321m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,344m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84871792E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96974358E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 459.606.836 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.606.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.213.672 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2 Máy cắt gạch đá Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Máy khoan bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Máy khoan cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
7 Máy hàn Công suất >= 23Kw1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->