Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 11:57:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,581,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84871792E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96974358E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 459.606.836 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.606.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.213.672 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất các trường khối Trung học cơ sở và Chuyên biệt năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Số điện thoại: 028.37400509 - Số fax: 028.37400509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 - Số fax: 028.38295008 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT THẢO ĐIỀN | |||
| 1 | SẢNH HÀNH LANG, HỘI TRƯỜNG TẦNG 1 - Tháo dỡ gạch lát nền vị trí bị sụt lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lớp vữa lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch Ceramic 400x400 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường vị trí đục gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | Ốp cột gạch Ceramic 200x250 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần hội trường (khu vực bong tróc nặng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Sơn trần hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần đã cạo bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 11 | Sơn trần hội trường bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 12 | VỆ SINH QUÉT CHỐNG THẤM SÀN MÁI HÀNH LANG - Vệ sinh bề mặt mái BTCT hành lang tầng 2 trước khi chống thấm (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,32 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,32 | m2 |
| 14 | Cạo sơn trần hành lang ngoài nhà khu vực bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 15 | Bả matic trần hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần đã cạo bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,76 | m2 |
| 18 | CẢI TẠO CHỐNG THẤM VỆ SINH TẦNG 2 - Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cửa khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 21 | CCLĐ cửa trên kính dưới lambri nhôm, hệ nhôm 760, kính cường lực 6mm dán film nhựa mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ô kính cũ - cửa D2 (Vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công tháo kính - hao phí tính bằng 50% hao phí định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m2 |
| 23 | Thay mới ô kính cửa đi, kính cường lực dày 6mm dán film nhựa mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m2 |
| 24 | CCLĐ Khóa tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ nâng nền h=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 trộn phụ gia công thấm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 28 | Quét chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 29 | Lát gạch Ceramic chống trượt 300x300 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,817 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,817 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS AN PHÚ | |||
| 1 | CHỐNG THẤM PHÒNG HỘI ĐỒNG - Vệ sinh bề mặt, quét chống thấm sàn mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,16 | m2 |
| 2 | Cạo sủi trần phòng hội đồng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả dầm, trần phòng hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần phòng hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 5 | CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH - Tháo dỡ gạch lát nền vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vữa láng nền tạo dốc vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn tạo dốc cho khu vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | m2 |
| 9 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x300 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao trần vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 12 | Bả matic trần thạch cao vệ sinh tầng 1 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 13 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần thạch cao vệ sinh tầng 1 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC | |||
| 1 | CẢI TẠO CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH CÁC KHỐI - Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa cấp nước cho máng tiểu, bồn rửa tay, bể nước, bồn cầu, ống đi nổi D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước thải D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thoát phân D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ vòi rửa máng tiểu, vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Phá dỡ thành máng tiểu nam, thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,48 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa láng nền tạo dốc sàn vệ sinh lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,524 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường hộp gen, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,555 | m2 |
| 16 | Khoan xuyên sàn bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D90mm, chiều sâu khoan 10cm để lắp đặt phểu thu sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Đào đất khu vệ sinh để lắp dựng đường ống cho hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,434 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,434 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,434 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền nhà vệ sinh (khối lượng đào bỏ để lắp đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,506 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bít lỗ sàn vị trí phểu thu tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,84 | m2 |
| 26 | Lát nền ceramic nhám KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,84 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,44 | m2 |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình xịt xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 42 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 48 | Lắp đăt co giảm nhựa uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đăt co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,913 | m |
| 54 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng khung nổi tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m2 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột khu vệ sinh - tường bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,85 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,65 | m2 |
| 60 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,65 | m2 |
| 61 | Thi công lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 KT 450x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn bóng 1,2m + máng đèn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng bọc PVC TD 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt mặt nạ đế nổi, công tắc hạt - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt nạ đế nổi, công tắc hạt - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ đế nổi, công tắc hạt - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | CẢI TẠO LAN CAN CAU THANG - Tháo dỡ khung rào song sắt bảo vệ ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 70 | Gia công lan can cầu thang sắt (phần nâng cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ lan can thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,711 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,518 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can rào song sắt bảo vệ thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m2 |
| 75 | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG - Tháo dỡ tay vịn cầu thang D60 (vị trí bị rỉ sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 76 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,321 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,344 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84871792E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96974358E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 459.606.836 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.606.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.213.672 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 23Kw | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi