Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001371-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210975259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 11:55:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,030,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương hoặc là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Điểm dân cư mới khu trung tâm xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện; Hạng mục: Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật và đấu nối tỉnh lộ 396
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC , địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam (Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đại Việt (Địa chỉ: Lô 82.166, khu đô thị Vạn Phúc, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây lắp và Thương mại Nhà Việt (Địa chỉ: Đội 11, thôn Mạc Bình, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, Phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC , địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam (Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công sử dụng cho gói thầu. Cụ thể: Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sử hữu của Bên cho thuê; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam (Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Minh – Chủ tịch UBND xã Chi Lăng Nam (Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I.1. MỞ RỘNG TỈNH LỘ 396
1Nhân công dọn dẹp, phát quang mặt bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5Công
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật151,24m3
3Vét bùn bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0496100m3
4Bơm hạ thấp mực nước ao, mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
5Đào hữu cơ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật187,291m3
6Đào hữu cơ bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,4917100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,241m3
8Đào móng rãnh bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,921m3
9Đào móng bằng máy - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1169100m3
10Đắp rãnh bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0601100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật137,751m3
12Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5099100m3
13Đắp nền hành lang bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,3188100m3
14Đắp đất bọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9971100m3
15Cát đắp hành lang đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4.206,167m3
16Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3836100m3
17Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9184100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,6254100m2
19Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8807100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8807100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8759100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0747100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1645100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1645100m2
25Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8522100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8522100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8522100tấn
28Biển báo tam giác KT: 87,5x87,5x87,5cm, thép mạ kẽm dán phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật5biển
29Biển báo phụ KT 37,5x87,5cm - S501 thép mạ kẽm dán phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3281m2
30Cột thép đỡ biển D80, L=3,3m, mạ kẽm nhúng nóng:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17m
31Lắp đặt cột và biển báo tam giác (KT: 87.5x87.5x87.5cm) - Loại 1 biển/cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt cột và biển - Loại 2 biển/cột, biển chính là biển báo tam giác (KT: 87.5x87.5x87.5cm) biển phụ là biển hình chữ nhật (KT 37.5x87x5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,205m3
34Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
35Di chuyển cọc tiêu, cọc H, biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật3công
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật170,58m2
37Thi công gồ giảm tốc bằng lớp bê tông nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5m2
38Đào hố trồng cây thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật159,84m3
39Cây Bàng Đài Loan D=10-15cm, Htb (3-5)m (Đã bao gồm vận chuyển, trồng và chăm sóc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111Cây
40Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật175,824m3
41Đắp đất trồng cây, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật175,824m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,65100m
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,6336m3
44Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,4504m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6468100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,0936m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật388,08m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,3836m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7528100m2
50Bao tải tấm nhựa đường 02 lớp tính cho 1 khe lúnChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5425m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật4551cấu kiện
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,54m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4634100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,487tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4517tấn
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
57Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
59Xây tường thẳng bằng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,224m3
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,18m3
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1696100m2
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4092tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật53Cấu kiện
C I.2. HOÀN THIỆN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7356100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,8892100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,8892100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4241100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4241100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4241100tấn
D I.3. CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5574m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2459100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1618m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0307100m3
5Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp vỉa hè bằng đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2933100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Cát tận dụng )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0295100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D110x8,1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,67100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,195100 m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D168x4,78mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D89x2,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
11Lắp đặt van 2 chiều BB, DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt BU nhựa hàn DN100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp bích thép rỗng DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
15Lắp đặt phễu thu (lọc cặn), ĐK 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt BU thép BB DN100, L=0,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê nhựa hàn 90 độ D110x8.1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tê nhựa hàn D110x75x8.1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2376m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0375100m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0167100m2
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5962m3
26Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,349m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1039m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,101m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2091m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0261100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0202100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3136m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1965tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật71cấu kiện
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,67100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,195100m
38Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm và D75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,865100m
E II. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,912m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,116m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2352100m2
5Biển báo bằng thép mạ kẽm, dán phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
6Màng phản quang 3M seri 3400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
7Biển báo hình tròn D700, thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Biển báo tam giác 700x700x700mm, tthép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Cột thép đỡ biển D80, L=3,3m, mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Cọc tiêuChương V. Yêu cầu kỹ thuật30Cái
11Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
14Ống nhựa PVC D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42m
15Dây phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
16Đèn cảnh báo giao thôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Nhân công điều hành giao thôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật180công
18Nhân công lắp dựng biển báo giao thôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương hoặc là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần đường giao thông 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy lu bánh hơi tự hành Máy lu bánh hơi tự hành1
5 Máy lu bánh thép tự hành Máy lu bánh thép tự hành1
6 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
10 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
12 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
15 Máy bơm nước Máy bơm nước1
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->