Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kiểm toán nhà nước khu vực IV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí 5% của KTNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 12:12:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,284,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3852165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị tối thiểu là 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước) ≥ 23.160.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 09 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hai công trình dân dụng có cấp công trình là cấp III (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.720.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng có cấp công trình là cấp II (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 7.720.000.000 đồng và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng chỉ huy trưởng theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách thanh toán ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hànNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tôngNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tôngNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạchNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tờiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 10KVANhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kiểm toán nhà nước khu vực IV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa công trình Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực IV 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí 5% của KTNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Kiểm toán nhà nước khu vực IV – Địa chỉ: Số 49 đường Pastuer, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Kiểm toán nhà nước khu vực IV – Địa chỉ: Số 49 đường Pastuer, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước. Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước khu vực IV Địa chỉ: Số 49 đường Pastuer, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền (bao gồm: cung cấp bao tải; công tác thu gom bỏ vào bao, vận chuyển đi đổ ngoài phạm vi công trình) | Chương V của E-HSMT | 142,29 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao phục vụ thi công lớp bảo ôn và thay mới phòng làm việc (bao gồm: cung cấp bao tải; công tác thu gom bỏ vào bao, vận chuyển đi đổ ngoài phạm vi công trình) | Chương V của E-HSMT | 561,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao (bao gồm: cung cấp bao tải; công tác thu gom bỏ vào bao, vận chuyển đi đổ ngoài phạm vi công trình) | Chương V của E-HSMT | 90,13 | m2 |
| 6 | Tháo, di chuyển bàn ghế, tủ hồ sơ và các vật dụng khác đến vị trí tạm thời tạo mặt bằng thi công; Lắp đặt bàn ghế, tủ hồ sơ và các vật dụng khác lại vị trí ban đầu hoàn chỉnh (bao gồm cả công sữa chữa hư hỏng dó di chuyển và vệ sinh lau chùi). | Chương V của E-HSMT | 548 | bộ |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh sâu | Chương V của E-HSMT | 583,2 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn bị thấm, mốc, bong tróc (bao gồm công tác thu gom bỏ vào bao, vận chuyển đi đổ ngoài phạm vi công trình) | Chương V của E-HSMT | 1.818,71 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ miệng gió điều hòa không khí để thi công trần Thạch cao và vệ sinh lắp đặt lại vị trí theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 10 | Cắt ron gạch nền xử lý bong rộp (cắt ron 1/2 viên theo chiều ngang và dọc 3mx3m) | Chương V của E-HSMT | 1.336,83 | m |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 12 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,27 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường xây mới | Chương V của E-HSMT | 32,27 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả xử lý cảo bỏ hoàn thiện tường bị thấm mốc) | Chương V của E-HSMT | 1.418,9 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ; diện tích trần thạch cao khung xương chìm; (bao gồm cả xử lý cảo bỏ hoàn thiện tường bị thấm mốc) | Chương V của E-HSMT | 8.019,22 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch Granit đồng tâm loại 1 hoặc tương đương; mã hiệu màu sắc do Chủ đầu tư phê duyệt trước khi thi công) khi lót vữa phải tạo rãnh chống bong rộp theo chiều ngang và chiều dọc, rãnh | Chương V của E-HSMT | 2.829,26 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch Granit 100x600mm vữa XM cát mịn mác 75 (gạch Granit đồng tâm loại 1 hoặc tương đương; mã hiệu màu sắc do Chủ đầu tư phê duyệt trước khi thi công) | Chương V của E-HSMT | 298,74 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao khung xương chìm (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 398,25 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhôm Luxalon Plank 500x2000mm dày 1,3mm không đục lỗ tiêu âm, khe hở tiêu âm 25mm. hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm khung nổi tận dụng khung xương cũ | Chương V của E-HSMT | 481,73 | m2 |
| 21 | Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt); khung xương thép hộp | Chương V của E-HSMT | 23,15 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào trần, vách thạch cao | Chương V của E-HSMT | 436,9 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa để nối với máy lọc nước (12 tầng) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lợp mái tôn múi xử lý chông thấm tầng mái | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1.088,93 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ Erowindown: Thanh profile nhôm sơn tĩnh điện (khuôn, khung cánh) đảm bảo phần kết chịu lực chính của khung, cánh cửa; kính đơn (cường lực an toàn) dày 8mm; hệ gioăng EPDM đảm bảo độ kín khít cao. | Chương V của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung nhôm hệ Erowindown hoặc tương đương: Thanh profile nhôm sơn tĩnh điện (khuôn, khung cánh) đảm bảo phần kết chịu lực chính của khung, cánh cửa; kính đơn (cường lực an toàn) dày 8mm; hệ gioăng EPDM đảm bảo độ kín khít cao. | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (ray, bản lề...) cửa lùa kính khung nhôm hệ EuroWindown kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thay gioăng cao su vách kính và xử lý thấm nước tầng 10 | Chương V của E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt hệ thống xả nước tự động bồn tiểu nam: TOTO DUE110 PSK (pin) hoặc tương đương; Van cảm ứng xả bồn tiểu nam (Lắp đặt dương tường); Áp lực nước: 0.07MPa ~ 0.75MPa; Phạm vi cảm biến: 800 mm; Lượng nước xả : 1.2 ~ 1.9LNguồn điện: Pin AAA;Tự động xả nước cho bồn tiểu nam;Sử dụng nguồn Pin; Tự động xả sạch sau 24 giờ; Tuổi thọ pin hơn 2 năm với hơn 4000 lần sử dụng trong một tháng;Tiện nghi, dễ sử dụng (Chủng loại được Chủ đầu tư phê duyệt trước khi cung cấp vào công trình) | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Máng lắng cặn chậu rửa bát | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6.950 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 211,2 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 7.161,2 | m |
| 39 | Kéo rải dây mạng, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 211,2 | m |
| 40 | Kéo rải điện thoại, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x1,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn loại ổ hai chống nước (Panasonic DUMF 3200 LT -1 hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 42 | Cải tạo phòng IT (Bao gồm Tháo dỡ Tủ 01 Rack; Tháo dây mạng, lắp đặt đấu nối lại tủ) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 43 | Thay thế đầu phát Wifi (Đầu phát Wifi (Bộ Phát Wifi Router 4G LTE Băng Tần Kép AC750 TP-Link Archer MR200 - Hàng Chính Hãng hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Đi lại hệ thống mạng, điện thoại bao gồm cả phụ kiện lắp đặt (các phòng sữa chữa có thay đổi) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 45 | Camera màu, bán cầu gắn trần (Camera IP KBVISION KX-C2007SPN2 hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 46 | Camera màu, hình hộp gắn tường (Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2T43G0-I8 hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Đầu ghi hình 32 kênh + Ổ cứng 8GB (Đầu ghi hình HD-TVI 32 kênh TURBO 4.0 HIKVISION DS-8132HUHI-K8 hoặc tương đương- Đầu ghi hình 5 Megapixels H.265+ 32 kênh hỗ trợ 8 ổ cứng thế hệ Turbo 4.0.- Chuẩn nén hình ảnh: 265+/H.265/H.264+/H.264 cho luồng chính và H.265/H.264 cho luồng phụ của các camera analog.- Hỗ trợ cổng CBVS.- Hỗ trợ camera chuẩn HDTVI/HDCVI/AHD/CVBS.- Khả năng hỗ trợ đi dây max: 800 mét cho 1080p và 1200 mét cho 720p HDTVI.- Hỗ trợ HDMI2 và HDMI1/ VGA hiển thị độc lập.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI2 với độ phân giải 4K (3840 × 2160).- Hỗ trợ lưu trữ đám mây (One Drive, Google Drive, Drop Box). | Chương V của E-HSMT | 1 | Bô |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn Led 1 bóng 40w - 220v (chỉ thay bóng, tận dụng máng cũ) | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng 2x40w - 220v (chỉ thay bóng, tận dụng máng cũ) | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m 20w loại hộp đèn Led 3 bóng 3x20w - 220v (chỉ thay bóng, tận dụng máng cũ) | Chương V của E-HSMT | 208 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn lon bóng Led 10w âm trần (DN027B G2 Philips hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 116 | bộ |
| 53 | Lắp đặt và cung cấp các loại đèn Led ống dài 0.6m, loại hộp đèn Led 4 bóng 4x20w - 220v vào máng đèn có sẵn (Philip, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 188 | bộ |
| 54 | Lắp đặt và cung cấp Đèn downlight d115 lắp bóng Led 13W - 220v (D90 H80, anh sáng 2700-4000K Phiplis hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 437 | bộ |
| 55 | Lắp đặt và cung cấp Đèn trần có cảm biến chuyển động/ánh sáng (PANASONIC 12W AC220-240V hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 56 | Lắp đặt và cung cấp đèn gắn tường bóng Led 15w - 220v (Philip, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 57 | Lắp đặt và cung cấp Đèn dowlight vuông 1 bóng 12W, D150RD (PhilipDN027B hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt và cung cấp bóng đèn tuy Led T8 1,2m; 18W; quang thông 3200k-6500k (Philip hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 59 | Lắp đặt và cung cấp Đèn Panel 30x120cm 40W-45W (Philip LED 40W CertaFlux 30x120 G2 hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 60 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 25mm cho ống GAS D6.35 | Chương V của E-HSMT | 23,86 | 10m |
| 61 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 25mm cho ống GAS D9.5 | Chương V của E-HSMT | 65,28 | 10m |
| 62 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 25mm cho ống GAS D12.7 | Chương V của E-HSMT | 38,85 | 10m |
| 63 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 25mm cho ống GAS D15.9 | Chương V của E-HSMT | 68,2 | 10m |
| 64 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 25mm cho ống GAS D19.1 | Chương V của E-HSMT | 55,58 | 10m |
| 65 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 25mm cho ống GAS D22.2 | Chương V của E-HSMT | 9,75 | 10m |
| 66 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 30mm cho ống GAS D28.6 | Chương V của E-HSMT | 35,12 | 10m |
| 67 | Thay thế lớp bảo ôn Superlon 30mm cho ống GAS D34.9 | Chương V của E-HSMT | 39,12 | 10m |
| 68 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Chương V của E-HSMT | 8,78 | 10m |
| 69 | Bảo ôn Superlon 13mm cho ống nước xả D27 | Chương V của E-HSMT | 5,61 | 100m |
| 70 | Bảo ôn Superlon 13mm cho ống nước xả D34 | Chương V của E-HSMT | 3,83 | 100m |
| 71 | Bảo ôn Superlon 13mm cho ống nước xả D80 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 72 | Bảo ôn Superlon 25mm cho bộ chia GAS | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 73 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 209,17 | m2 |
| 74 | Làm kín các vị trí ống gió bị rách, hở; Chi phí fill, trám các vị trí xuyên tường; Chi phí sơn, gia cố, fill, chống thấm Trunking tầng mái; Vật tư phụ thi công: keo, si … | Chương V của E-HSMT | 12 | lô/1tầng |
| 75 | Vệ sinh giàn nóng lạnh hệ thống điều hòa (gồm Gas R410 bổ sung khi bị hao hụt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 76 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=25mm (bảo ôn ống gió cấp lạnh do di chuyển miệng gió hiện hữu) | Chương V của E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 78 | Chi phí cắt hàn ống đồng | Chương V của E-HSMT | 12 | tầng |
| 79 | Chi phí nén áp, kiểm tra rò rĩ đường ống | Chương V của E-HSMT | 12 | tầng |
| 80 | Bảo trì toàn bộ hệ thống lạnh VRV của tòa nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 81 | Kiểm tra, cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần WC khối lượng nghiệm thu thực tế sau khi kiểm tra số quạt hút của công trình bị hư hỏng (Mitsubishi VD -10Z4T6 hoặc tương đương: Loại công suất 10W, vòng quay 900 V/phút; độ ồn 30 (dB); KT cánh quạt 10cm, số cánh 04; lưu lượng gió 95 m3/h; KT chừa lỗ ô vuông 18x18cm, xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Biện pháp thi công đảm bảo suốt thời gian thi công công trình: Bạt chống bụi và an toàn (bao gồm cả khung treo lưới); Lắp dựng giàn giáo trong, ngoài nhà để thi công; Vận chuyển vật liệu lên cao các lợi sơn bả, vật liệu gạch ốp, lát, tấm trần các loại | Chương V của E-HSMT | 8.666,66 | m2 |
| B | NỘI THẤT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tủ hồ sơ âm tường bằng gỗ tấm MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương (cánh tủ dày 18mm, thùng tủ dày 18mm, hậu tủ dày 6 mmm); Phụ kiện Hafele (ray, bản lề, chống cong cánh); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 68,97 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tủ hồ sơ âm tường bằng gỗ tấm MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương (cánh tủ dày 18mm, thùng tủ dày 18mm, hậu tủ dày 6 mmm); Phụ kiện Hafele (ray, bản lề, chống cong cánh); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tủ hồ sơ 2 mặt bằng gỗ tấm MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương (cánh tủ dày 18mm, thùng tủ dày 18mm, hậu tủ dày 6 mmm); Phụ kiện Hafele (ray, bản lề, chống cong cánh); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến chông trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tủ ốp tường phòng ăn khách tầng 10 khung xương bằng gỗ bằng gỗ tấm MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương; cánh tủ bằng kình khung nhôm cường lực; Phụ kiện Hafele hoặc tương đương (ray bi 3 tầng giảm chấn, bản lề); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt lam gỗ làm vách đứngbằng gỗ sồi Phòng 504 và 604 (KT nan 60x100mm) tính bằng giá ốp tường | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tủ ốp tường phòng ăn khách tầng 10 khung xương bằng gỗ bằng gỗ tấm MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương; Phụ kiện Hafele hoặc tương đương (ray bi 3 tầng giảm chấn, bản lề). Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt kệ treo tường kích thước (2,2 - 2,0, 1,8) x0,35m xương bằng gỗ bằng gỗ tấm MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine 3.5mm An Cường hoặc tương đương; Phụ kiện Hafele hoặc tương đương (ray bi 3 tầng giảm chấn, bản lề); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ốp tường bằng gỗ tấm MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương (hình thức kiến trúc theo phương án duyệt thiết kế nội thất của Chủ đầu tư trước khi thi công). Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến chông trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 379,39 | m2 |
| 9 | Lát sàn bằng nhựa Vinil Loại có hèm khóa (bao gồm len chân tường cao 7-10cm) Công nghệ Thụy Điển hoặc tương đương; độ dày 5mm.Bảo hành 10 năm | Chương V của E-HSMT | 703,29 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng đá Granit phòng ăn tiếp khách tầng 10 và sảnh vách logo tầng 1 (ĐÁ VICOSTONE Nhóm B hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 38,51 | m |
| 11 | Hệ thống rèm cửa bằng vải loại quốn 2 lớp bao gồm 1 lớp voan xuyên sáng và lớp vải cản nắng,chống nóng.Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 223,78 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cửa đi phòng ăn khung, cánh gỗ tự nhiên (gỗ gõ đỏ 2 cánh 1,6x2.4m) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa đi phòng làm việc, cánh gỗ MDF (1 cánh 0.9x2.2m) bao gồm khung và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách gỗ tấm MDF chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 15 | Khung cửa gỗ tự nhiên (khung 60x220mm gỗ gõ đỏ) | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Ốp mặt ngoài cửa phòng ăn khách tầng 10 bằng gỗ tự nhiên (gỗ Gõ đỏ) | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 17 | Cung cấp khóa cửa phòng ăn khách tầng 10. Chất liệu: hợp kim; Thân ổ khóa bằng đồng; Loại tay gạt, dùng cho cửa gỗ. Bảo hành 24 tháng với lỗi của nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp khóa cửa đi phòng làm việc Chất liệu: thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt Bàn họp văn phòng 1,4x2,8x0,75m. Chất liệu: gỗ MFC cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương; Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ốp đá Granit theo màu ốp hiện trạng thang máy (đá Granit tự nhiên màu vàng Bình định hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 8,81 | cái |
| 21 | Cung cấp kính cường lực 8mm làm mặt bàn 1,4x2,8 (06 tấm KT1,4x2,8 m) | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt Quầy lễ tân hình chữ L phòng văn thư tầng 2: KT: 3,2x0,45x1,0m; 3,2x0,8x0,75m + 1,85x0,7x0,75 m; diện tích mặt bàn (3,2*0,7+1,85*0,7+3,2*0,45) bằngđá Granit (ĐÁ VICOSTONE nhóm B hoặc tương đương); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt Quầy lễ tân tầng 1: KT 3,6x 0,45x1,0+3,6*0,8x0,75m; mặt đá Granit KT 3,6x0,45+3,6*0,8m (ĐÁ VICOSTONE nhóm B hoặc tương đương); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt Quầy nước tiếp khách sảng tầng 10: KT 1,8x0,7x0,75Chất liệu: gỗ MFC phủ melamineChất liệu: gỗ MFC cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường hoặc tương đương; Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Gia công, lắp đặt Bàn ăn hình ô van 16 chỗ ngồi (Mặt bàn: 5x1,4;) gỗ óc chó MDF mặt đá trắng nhân tạo (ĐÁ VICOSTONE Nhóm C hoặc tương đương); Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt Bàn ăn hình ô van 10 chỗ ngồi (2.8x1.4m) óc chó MDF mặt đá trắng nhân tạo (ĐÁ VICOSTONE Nhóm C hoặc tương đương) Bảo hành 12 tháng Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt.Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Gia công, cung cấp ghế bàn ăn cốt gỗ óc chó; có bọc nỉ nhung hoặc da ximili. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt Bàn chia soạn mặt đá Granit (ĐÁ VICOSTONE Nhóm C hoặc tương đương) kích thước 1.4x1mKhung bàn chất liệu: gỗ MFC cốt xanh phủ melamine An Cường hoặc tương đương; Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt lavabor và bộ vòi cảm biến (Vòi cảm ứng TOTO DLE117AN Lạnh-Pin hoặc điện 220V hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Sửa chữa cửa đi, khung gỗ (xử lý công vênh, kẹt đóng mở; phun sơn lại) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Cung cấp bàn đại biểu hội trường tầng 12 KT: 2,2x0,6x0,75mChất liệu: gỗ MFC cốt xanh phủ melamine An Cường hoặc tương đương; Gia công modul tại xưởng, vận chuyển đến công trình thi công lắp đặt. Bảo hành 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Vệ sinh, đánh bóng đá granit lát nền, ốp tường hiện trạng trong nhà sau khi hoàn thiện thi công các hạng mục (bao gồm các biện pháp để thi công) | Chương V của E-HSMT | 1.026,89 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, đánh bóng phần ốp aluminium, vách kính ngoài nhà (bao gồm các biện pháp để thi công) | Chương V của E-HSMT | 372,97 | m2 |
| 34 | Vệ sinh vách kính (bao gồm các biện pháp để thi công) | Chương V của E-HSMT | 1.198,23 | m2 |
| 35 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao. | Chương V của E-HSMT | 4.217,09 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3852165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị tối thiểu là 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước) ≥ 23.160.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 09 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hai công trình dân dụng có cấp công trình là cấp III (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.720.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng có cấp công trình là cấp II (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 7.720.000.000 đồng và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng chỉ huy trưởng theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách thanh toán ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2016) đến thời điểm đóng thầu], đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (trong đó tối thiểu có các hạng mục: Xây dựng và hoàn thiện; Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước), có giá trị mỗi hợp đồng > 7.720.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 2 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 4 | Máy hàn | Máy hànNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tôngNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tôngNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạchNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời | Máy vận thăng hoặc tờiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 20 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 10KVA | Máy phát điện ≥ 10KVANhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi