Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000162-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210969473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 12:06:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1 hợp đồng công trình ( Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm Cung cấp, Trồng hoa các loại giá trị >=370.000.000 đ).1 hợp đồng công trình ( Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm Lát gạch Terrazzo giá trị >=200.000.000 đ).2 hợp đồng công trình hạ tầng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đắp cát, bê tông mặt nền, Xây gạch, bó vỉa, đan rãnh)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; Các quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề hoàn thiện: 08.- Cốp pha: 02.- Bê tông: 06.- Sơn: 01.Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền, móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đục phá nền, tường móng gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông nền, tường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo vỉa hè phố Cầu Mới và phố Vĩnh Hồ, phường Ngã Tư Sở
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở , địa chỉ: Số 420, Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngã Tư Sở. - Địa chỉ: Số 420 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 024.38531199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Công nghệ và Tư vấn Thiết kế Xây dựng RD; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Công cộng và Hạ tầng Giao thông Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vintech; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Công cộng và Hạ tầng Giao thông Hà Nội. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vintech;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở , địa chỉ: Số 420, Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngã Tư Sở. - Địa chỉ: Số 420 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 024.38531199


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng 3; Thi công giao thông (Cầu, đường bộ) hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngã Tư Sở. - Địa chỉ: Số 420 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 024.38531199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật993,831m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V Yêu cầu kỹ thuật12,176m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật35,337m3
4Vận chuyển, đổ thải phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật108,946m3
5Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật430,109m3
6Tháo dỡ biển báo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Vận chuyển, đổ thải đất thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật430,109m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,368m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,636100m2
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,351m3
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật299,83m
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,497m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật611,66cái
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,245m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,108m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,944m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,237m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,994m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật131,789m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật98,944m2
25Đất màuChương V Yêu cầu kỹ thuật397,697m3
26Vận chuyển, san gạt đất màu trong bồn câyChương V Yêu cầu kỹ thuật397,697m3
27Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật10,749100 m2/lần
28Cây Ngâu cao h= 0,5-0,7 m, D tán 0,5-0,7mChương V Yêu cầu kỹ thuật63cây
29Cây Cau bụi cao h=1,8-2,5m; D tán =0,8-1mChương V Yêu cầu kỹ thuật6cây
30Cây hoa Dâm Bụt, cao h=0,8-1,0m; D tán 0,2-0,3mChương V Yêu cầu kỹ thuật49cây
31Trồng cây cảnh, bầu cỡ 30x30cmChương V Yêu cầu kỹ thuật63cây
32Trồng cây cảnh, bầu cỡ 50x45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật55cây
33Cây Chuỗi Ngọc (3-5 thân/khóm), cao h=0,2-0,25m; D tán 0,17-0,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật179,805m2
34Trồng hoa các loại: Dạ Yến Thảo Mehico (Thanh Táo tím), 3-5 thân/khóm; Cao h=0,2-0,25m, D tán 0,15-0,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật776,074m2
35Trồng cây Chuỗi Ngọc, Dạ Yến ThảoChương V Yêu cầu kỹ thuật955,879m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật128,927m2
37Biển nội quy vườn hoa: Biển tôn 1 mặt, in nội dung dán mặt trước, khung thép hộp 40x40 cột thép hộp 40x40, cao 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
38Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật24,109m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,648m3
40Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V Yêu cầu kỹ thuật0,208m3
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1.575,53m2
42Vận chuyển, đổ thải phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật121,497m3
43Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật601,34m3
44Vận chuyển, đổ thải đất thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật601,34m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,589100m2
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,839m3
47Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật317,23m
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật74,325m3
49Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,91m3
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.486,455m2
51Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,979m3
52Vận chuyển, đổ thải đất thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật48,979m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,362100m2
54Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,774m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,314m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật25,891m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
58Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,043m3
59Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,04m
60Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,03m
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
62Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,842m3
63Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,97cấu kiện
64Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật45,8m2
65Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,87m3
66Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,857m3
67Vận chuyển, đổ thải phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,247m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,463m3
69Vận chuyển, đổ thải đất thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,233m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
71Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,613m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,892m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,639m3
74Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100m
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,203m2
77Đất màuChương V Yêu cầu kỹ thuật6,258m3
78Vận chuyển, san gạt đất màu trong bồn câyChương V Yêu cầu kỹ thuật6,258m3
79Hoa giấy, cao h=1,5-2m; D tán 0,5-0,7mChương V Yêu cầu kỹ thuật54Cây
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
81Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,102m3
82Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4m
83Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,534m3
85Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (P7+P10), chiều dày 5,5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật30,68m2
86Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật354,441m3
87Trung chuyển gạch xây các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật41,1951000v
88Trung chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật15,982100m2
89Trung chuyển đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật164,761m3
90Trung chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật71,351tấn
91Trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,824tấn
92Trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,157tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1 hợp đồng công trình ( Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm Cung cấp, Trồng hoa các loại giá trị >=370.000.000 đ).1 hợp đồng công trình ( Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm Lát gạch Terrazzo giá trị >=200.000.000 đ).2 hợp đồng công trình hạ tầng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đắp cát, bê tông mặt nền, Xây gạch, bó vỉa, đan rãnh)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; Các quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)44
2 Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)44
3 Cán bộ kỹ thuật - Cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)44
4 Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).44
5 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)44
6 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)44
7 Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).44
8 Công nhân kỹ thuật 17 - Thợ nề hoàn thiện: 08.- Cốp pha: 02.- Bê tông: 06.- Sơn: 01.Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250l Trộn bê tông xi măng2
2 Đầm dùi Đầm bê tông xi măng2
3 Đầm bàn Đầm bê tông xi măng1
4 Đầm cóc Đầm nền, móng công trình1
5 Máy đục bê tông Đục phá nền, tường móng gạch, bê tông1
6 Ô tô tự đổ >=2,5T Vận chuyển vật liệu, phế thải4
7 Máy cắt bê tông Cắt bê tông nền, tường1
8 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->