Gói thầu: Gói thầu SC04-2021 Bảo trì các công trình xây dựng Khu các làng dân tộc I, II, III
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu SC04-2021 Bảo trì các công trình xây dựng Khu các làng dân tộc I, II, III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 12:20:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,897,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cỏ cầm tay 0,8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xén cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cưa máy cầm tay 1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt tỉa cây, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SC04-2021 Bảo trì các công trình xây dựng Khu các làng dân tộc I, II, III Ngân sách nhà nước - Nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc: đ/c: Khu các làng dân tộc, Đồng Mô, Tx. Sơn Tây, Hà Nội
ĐIện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511. Fax: 024.66681898 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CÁC NHÀ DÂN TỘC | |||
| C | Làng Giáy - Nhà sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 278,5119 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, đóng lại li tô để thay kèo mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178,4197 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9654 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0121 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1859 | m |
| 6 | Tháo bỏ ván lát sàn mối mọt (60%) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,019 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ (để thay thế cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0448 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0121 | m3 |
| 10 | Lắp lại vách ngăn tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0448 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng khung cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1859 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9654 | m3 |
| 14 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cột |
| 15 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8355 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9496 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,019 | m2 |
| 18 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3474 | m3 |
| 19 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 504,8705 | m2 |
| 20 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | vị trí |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2466 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2466 | m3 |
| D | Làng Mông - Nhà mái gỗ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp gỗ mục, dột, cong vênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0253 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ (thay dầm chân vách mối) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,6129 | m2 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,0264 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7952 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 7 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 10 | Lợp mái gỗ, ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lại vách gỗ đã tháo (Nhân công + vật tư phụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,6129 | m2 |
| 12 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,0308 | m2 |
| 13 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 15 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,0264 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8886 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,679 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,679 | m3 |
| 19 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9891 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9891 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,456 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,456 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,6156 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,1156 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,1156 | m3 |
| E | Chùa Khơ Me | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 384,3728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2784 | m3 |
| 3 | Gia công cầu phong, li tô thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0702 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 559,318 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cầu phong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0702 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói vảy cá 80 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9219 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái ngói vảy cá 80 v/m2 tận dụng lại 50%, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9219 | 100m2 |
| 8 | Bơm keo Titebond vào khe liên kết và chống hắt ngược mái ngói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 384,3728 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền lát đá tự nhiên 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,972 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0915 | 100m3 |
| 11 | Lát đá tự nhiên - tiết diện đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,972 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4078 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4078 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CẢNH QUAN, CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.696 | cây/lần |
| 2 | Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 481.848 | m2/lần |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.709,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.709,568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.709,568 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.709,568 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: LÀNG 1 | |||
| H | Làng Giáy - Nhà đất | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 255,6011 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui mái bằng gỗ 70x30, k/c trung bình 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,6803 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,0908 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ (tháo để thay thế cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,817 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7696 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,004 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bậc |
| 10 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,855 | m2 |
| 11 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 15 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1221 | m3 |
| 16 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 511,2022 | m2 |
| 17 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 362,7217 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7683 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2002 | m3 |
| 20 | Cung cấp cửa gỗ dầy 3cm, Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,004 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng lại vách gỗ, 40% DT tháo (NC+VLP) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,6362 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn mới bằng gỗ ván (60% DT tháo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,4542 | m2 |
| 23 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 255,6011 | m2 |
| 24 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 616,2528 | m |
| 25 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2,5 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 26 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,7296 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,7296 | m3 |
| I | Làng Mông- Nhà mui rùa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,3088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui mái mối mọt bằng nứa d45 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,3088 | 1m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,0196 | m2 |
| 4 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 360,9795 | m |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối li tô, nẹp tre gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8028 | m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 304,618 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 265,2642 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,3 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,2475 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,2475 | m3 |
| J | Làng Mông - Nhà mái ngói | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,202 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2004 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ (để thay dầm chân vách) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,3768 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lại vách gỗ đã tháo (NC+VLP) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,3768 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào gỗ mối mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3463 | m2 |
| 6 | Làm hàng rào gỗ bằng gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3463 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 8 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 9 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5532 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ, lắp dụng lại li tô gỗ 100x20, khoảng cách 110 (tính VLP+NC) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,7414 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ, lắp dụng mới li tô gỗ 100x20, khoảng cách 110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,4606 | 1m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng hoành mái, dầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3453 | m3 |
| 13 | Lợp mái ngói 125 v/m2, tận dụng 30% chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3846 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái ngói âm dương 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8974 | 100m2 |
| 15 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 301,3328 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 17 | Đào nền đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,807 | 1000 viên |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,479 | m3 |
| 22 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,679 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,679 | m3 |
| 24 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0815 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0815 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7996 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7738 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7738 | m3 |
| K | Làng Tày - Nhà sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1213 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2645 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1213 | 1m3 |
| 5 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1595 | m2 |
| 6 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2645 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2645 | m3 |
| L | Làng Tày - Lò rèn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,316 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5916 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7244 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,615 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5916 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lại khung gỗ dầm sàn, dầm trần (NC+VLP) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7244 | m3 |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,632 | m2 |
| 8 | Lợp lại mái cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,632 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,59 | m |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2548 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2548 | m3 |
| M | Làng Tày - Nhà phòng thủ | |||
| 1 | Ghim lưới thép mắt cáo bằng sắt D6 lên bề mặt tường trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 2 | Trát phần ghim lưới, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 3 | Bả hỗn hợp xi măng trắng + bột màu + cát vàng vào tường (Giả màu đất tường trình) theo tỷ lệ xi măng trắng/bột màu: 1/1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| N | Làng Nùng - Nhà sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,551 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | m3 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450,2504 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | m3 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,551 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 9 | Gia cố liên kết sàn gỗ với hệ khung dầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,025 | m2 |
| 10 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | m3 |
| O | Làng Dao - Nhà sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,641 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4779 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8253 | m3 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,3264 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4758 | m3 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,641 | m2 |
| 7 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0282 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0282 | m3 |
| 9 | Gia cố liên kết sàn gỗ với hệ khung dầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,818 | m2 |
| 10 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8253 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8253 | m3 |
| P | Làng Dao - Nhà nửa đất | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,4128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7105 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3731 | m3 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 241,3326 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3525 | 1m3 |
| 8 | Cửa đi gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7296 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7296 | m2 cấu kiện |
| 10 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,8256 | m2 |
| 11 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,4128 | m2 |
| 12 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 243,012 | m |
| 13 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0206 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0206 | m3 |
| 15 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | vị trí |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,6351 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,6351 | m3 |
| Q | Làng Dao - Nhà đất | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dui mái mới bằng cây gỗ d50, khoảng cách 450 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại dui bằng cây gỗ d50, khoảng cách 450 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,2 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3451 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,534 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách nứa (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3102 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách nứa (lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,9743 | m2 |
| 8 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5337 | m3 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 256,0062 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách nứa (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3102 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách nứa (lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,9743 | m2 |
| 12 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145,0692 | m2 |
| 13 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 272 | m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5358 | m3 |
| 15 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,534 | m3 |
| 16 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136 | m2 |
| 17 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 339,75 | m |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 23 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | m3 |
| 25 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,8237 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,8237 | m3 |
| R | Làng Thái - Nhà Thái đen | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,851 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng lại dui mái bằng nứa d40, khoảng cách 500 mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,3779 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp dựng mới dui mái bằng nứa d40, khoảng cách 500 mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,8763 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,205 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2304 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6068 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2304 | 1m3 |
| 9 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 405,702 | m2 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,851 | m2 |
| 11 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 426,257 | m |
| 12 | Thay mới sàn bằng cây nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng sàn tre, nứa (lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,384 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,685 | m2 |
| 15 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 408,2626 | m2 |
| 16 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | vị trí |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,6428 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,6428 | m3 |
| S | Làng Thái - Nhà Thái trắng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,2536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui mái mối mọt bằng cây tre d80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,9761 | m2 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8734 | m3 |
| 4 | Tháo bỏ ván lát sàn mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 5 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 443,4398 | m2 |
| 6 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,2536 | m2 |
| 7 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 533,134 | m |
| 8 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 9 | Gia cố lan can yếu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,6 | m |
| 10 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 561,213 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,3642 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,3642 | m3 |
| T | Làng Khơ Mú - Nhà sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148,5046 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay mới dui mái bằng nứa d50, k/c 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,2523 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | 1m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 296,112 | m2 |
| 7 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148,0562 | m2 |
| 8 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 365,12 | m |
| 9 | Thay thế hoành bằng luồng D90 trục 7 gẫy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,92 | m |
| 10 | Gia cố vách nứa nghiêng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,559 | m2 |
| 11 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 312,9992 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,8985 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,8985 | m3 |
| U | Làng Mường - Nhà Mường 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 321,4126 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thay mới dui mái bằng nứa d45, khoảng cách 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,4238 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7539 | m3 |
| 5 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 642,8242 | m2 |
| 6 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 321,41 | m2 |
| 7 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 811,8328 | m |
| 8 | Thay sàn bằng sàn cây nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 589,9786 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,7977 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,6791 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,6791 | m3 |
| V | Làng Mường - Nhà Mường 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 321,4126 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thay mới dui mái bằng nứa d45, khoảng cách 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,705 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4194 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ sàn tre, nứa gẫy mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5843 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4901 | 1m3 |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 642,82 | m2 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 321,41 | m2 |
| 9 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 811,8328 | m |
| 10 | Thay sàn bằng sàn cây nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 11 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 589,9786 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,5521 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,5521 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,5521 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: LÀNG II | |||
| X | Làng Ba Na - Nhà Rông | |||
| 1 | Dặm mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,78 | m2 |
| 2 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | m3 |
| 4 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 167,56 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 337,6644 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8378 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8514 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8514 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8514 | m3 |
| Y | Làng Ba Na - Nhà 49A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái tre đường kính d25 khoảng cách 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,7468 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2537 | m3 |
| 5 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,312 | m2 |
| 7 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,156 | m2 |
| 8 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 205,6 | m |
| 9 | Buộc lại vách xung quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,86 | m2 |
| 10 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,5932 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7916 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,7617 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,7617 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,7617 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,7617 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,156 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái tre đường kính d25 khoảng cách 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,7468 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ sàn tre mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 20 | Thay thế sàn tre mục, sàn đan tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | m3 |
| 22 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0808 | m3 |
| 23 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | 1m3 |
| 24 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,312 | m2 |
| 25 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,156 | m2 |
| 26 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 205,6 | m |
| 27 | Buộc lại vách xung quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,86 | m2 |
| 28 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,5932 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7916 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8511 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8511 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8511 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ úp nóc mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m2 |
| 35 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 36 | Lợp úp nóc mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | m3 |
| 38 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | m3 |
| 39 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | 1m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6187 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6187 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6187 | m3 |
| Z | Làng Xơ Đăng - Nhà 38B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,1446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,6434 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay thế lan can tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,45 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sàn tre (để thay đà sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,0675 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đà tre bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0995 | m3 |
| 8 | Đà tre đỡ sàn D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,715 | m |
| 9 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lại sàn tre đã tháo (để thay đà sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,0675 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1827 | m3 |
| 12 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3513 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1827 | 1m3 |
| 14 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 208,0892 | m2 |
| 15 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,1446 | m2 |
| 16 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350,9 | m |
| 17 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260,0844 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,9271 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,9271 | m3 |
| AA | Làng Xơ Đăng - Nhà 39 | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 2 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 3 | Sàn tre đan thành tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ úp nóc, giao mái bằng cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,84 | m2 |
| 5 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,68 | m2 |
| 6 | Lợp úp nóc mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,84 | m2 |
| 7 | Buộc, gia cố lại toàn bộ vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,9952 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 294,8978 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,868 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,868 | m3 |
| AB | Làng Tà Ôi - Nhà 44A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2389 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ li tô mái, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,572 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre thủng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 4 | Thay thế sàn bằng tre đan thành tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách tre đan (để thay cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,94 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lại vách tre đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | m3 |
| 8 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2249 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 1m3 |
| 10 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 11 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,48 | m2 |
| 12 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2389 | m2 |
| 13 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,776 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,6422 | m2 |
| 17 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,222 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,222 | m3 |
| AC | Làng Tà Ôi - Nhà 44B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2389 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ li tô mái, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,572 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1781 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,48 | m2 |
| 7 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2389 | m2 |
| 8 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,776 | m |
| 9 | Buộc gia cố cửa đi xô lệch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m2 |
| 10 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 14 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,6422 | m2 |
| 15 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,0998 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,0998 | m3 |
| AD | Làng Tà Ôi - Nhà Rông | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142,7701 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ li tô mái, thay thế li tô mái bằng tre d25 k/c 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,831 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1967 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3161 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1256 | 1m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,54 | m2 |
| 7 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142,77 | m2 |
| 8 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 407,2 | m |
| 9 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 10 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0711 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0711 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 14 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198,8616 | m2 |
| 15 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,0521 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,0521 | m3 |
| AE | Làng Ê Đê - Nhà mẫu 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 247,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,358 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre, nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,96 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,96 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3279 | m3 |
| 6 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5174 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3475 | m3 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 495,72 | m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 247,86 | m2 |
| 10 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 631,8 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 13 | Phun Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.519,1517 | m2 |
| 14 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | vị trí |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,9195 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,9195 | m3 |
| AF | Làng Ê Đê - Nhà mẫu 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 524,3865 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre d25, khoảng cách 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 157,316 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre, nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,96 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ hỏng bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1491 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5862 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1512 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,029 | 1m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5862 | 1m3 |
| 10 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.048,773 | m2 |
| 11 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 524,3865 | m2 |
| 12 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.308,45 | m |
| 13 | Đục vệ sinh dầm, cột bị mối, mục và vá lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 14 | Cắt chân cột để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 18 | Phun Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 693,117 | m2 |
| 19 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105,9063 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105,9063 | m3 |
| AG | Làng Raglai - Nhà số 29 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,9575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3149 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3794 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3109 | 1m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,05 | m2 |
| 7 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,525 | m2 |
| 8 | Nẹp chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 214,94 | m |
| 9 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 12 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 199,6657 | m2 |
| 13 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,6199 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,6199 | m3 |
| AH | Làng Raglai - Nhà số 28 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,9575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8496 | m2 |
| 4 | Thay thế, lắp dựng sàn tre 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8496 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tre đan thành tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,67 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lại vách tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 8 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3174 | m3 |
| 10 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9785 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6998 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6114 | m3 |
| 13 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,7884 | m2 |
| 14 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,525 | m2 |
| 15 | Nẹp chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 214,94 | m |
| 16 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1494 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1494 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 20 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,5973 | m2 |
| 21 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | vị trí |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,219 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,219 | m3 |
| AI | Làng Raglai - Nhà số 30 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,9575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8496 | m2 |
| 4 | Thay thế, lắp dựng sàn tre 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8496 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tre đan thành tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,67 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lại vách tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 8 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2278 | m3 |
| 10 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8218 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7573 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng lại khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4705 | m3 |
| 13 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,7884 | m2 |
| 14 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,525 | m2 |
| 15 | Nẹp chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 214,94 | m |
| 16 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 19 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,5973 | m2 |
| 20 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,0623 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,0623 | m3 |
| AJ | Làng Raglai - Nhà kho 28B, 29B, 30 | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3223 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9055 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3223 | 1m3 |
| 5 | Thay thế, lắp dựng sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,44 | 1m2 |
| 6 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7118 | m3 |
| AK | Làng Cơ Tu - nhà mẫu 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,6071 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,7821 | m2 |
| 3 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,6071 | m2 |
| 4 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,268 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tre đan thành tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,828 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lại vách tre đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,828 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lại sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6122 | m3 |
| 11 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3399 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3107 | 1m3 |
| 13 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3015 | m3 |
| 14 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0118 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0118 | m3 |
| 16 | Đục tỉa phần mối mọt, trám vá hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 19 | Phun tấm vách, cấu kiện gỗ bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,5363 | m2 |
| 20 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7494 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7494 | m3 |
| AL | Làng Cơ Tu - nhà mẫu 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,0781 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế lito bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,6317 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,0781 | m2 |
| 4 | Nẹp chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 313,258 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,3302 | m2 |
| 6 | Thay mới vách tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,3302 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4925 | m3 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,156 | m2 |
| 9 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4925 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4925 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 13 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 270,8177 | m2 |
| 14 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | vị trí |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,5081 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,5081 | m3 |
| AM | Làng Cơ Tu - nhà Goul | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,995 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô bằng tre d25, k/c 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,4985 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,995 | m2 |
| 4 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 189,99 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 236,674 | m |
| 6 | Tháo dỡ sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,992 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lại sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,992 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0703 | m3 |
| 9 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7763 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7763 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0258 | m3 |
| 12 | Đục tỉa phần mối một, trám vá hoàn trả bề mặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | m3 |
| 15 | Phun tấm vách, cáu kiện gỗ, tranh tre bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 233,173 | m2 |
| 16 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | vị trí |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7756 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7756 | m3 |
| AN | Làng Giẻ Triêng - Kho thóc cạnh nhà 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0176 | m2 |
| 2 | Thay mới cửa kho bằng phên nứa đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0176 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,306 | m2 |
| AO | Làng Giẻ Triêng - Kho thóc cạnh nhà 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn tre mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0176 | m2 |
| 3 | Thay mới sàn tre mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1075 | m2 |
| 4 | Thay mới cửa kho bằng phên nứa đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0176 | m2 |
| 5 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 6 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,306 | m2 |
| AP | Làng Giẻ Triêng - Nhà 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m2 |
| 3 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 1m2 |
| 4 | Thay mới vách tre nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 545,9971 | m2 |
| AQ | Làng Giẻ Triêng - Nhà 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,7026 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui mái mối mọt bằng lồ ô d80, k/c 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,281 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 1m3 |
| 7 | Thay mới vách tre, nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | 1m2 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 221,4052 | m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,7026 | m2 |
| 10 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 272,91 | m |
| 11 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 324,592 | m2 |
| 12 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,2845 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,2845 | m3 |
| AR | Làng Giẻ Triêng - Nhà Rông nhóm Triêng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 236,9138 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui mái mối mọt bằng lồ ô d80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,3828 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8436 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn để thay cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,598 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8436 | 1m3 |
| 7 | Lắp lại ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,598 | 1m2 |
| 8 | Thay mới vách nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1m2 |
| 9 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 473,82 | m2 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 236,91 | m2 |
| 11 | Nẹp tre chống tốc mái 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 571,888 | m |
| 12 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 13 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu tre nứa, gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 378,9278 | m2 |
| 14 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,5818 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,5818 | m3 |
| AS | HẠNG MỤC: LÀNG III | |||
| AT | Làng Chơ Ro - Nhà dạng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre 30x10mm, k/c 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,6848 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách tre đầu hồi xô lệch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,5938 | m2 |
| 4 | Làm phên tre trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,616 | m2 |
| 5 | Lợp lại mái cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,616 | m2 |
| 6 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230,4 | m |
| 7 | Buộc lại vách xung quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,7598 | m2 |
| 8 | Gia cố lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,23 | m |
| 9 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,232 | m2 |
| 10 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2023 | m3 |
| 11 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu mây, tre, nứa bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 218,567 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,3991 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,3991 | m3 |
| AU | Làng Chơ Ro - Nhà dạng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô mái bằng tre 30x10, k/c 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,255 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách tre đầu hồi dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0524 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn tre (để thay đà sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3725 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đà tre bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1738 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lại sàn tre tháo dỡ (NC+VLP) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3725 | m2 |
| 7 | Đà tre đỡ sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,49 | m |
| 8 | Lợp lại mái cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230,85 | m2 |
| 9 | Làm phên tre trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230,85 | m2 |
| 10 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 585 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách tre đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,54 | m2 |
| 12 | Buộc lại vách xung quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,1832 | m2 |
| 13 | Gia cố lan can, tay vịn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,86 | m |
| 14 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 461,7 | m2 |
| 15 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5303 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212,4 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,6154 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,6154 | m3 |
| AV | Nhà Khơ Me - Nhà ở dạng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp lá cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 194,3696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui tre D30, a=300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,3109 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp dựng lại dui tre D30, a=300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,3109 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách lá cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,8245 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, đóng lại khung vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,8245 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,0475 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1708 | m3 |
| 8 | Lắp dựng lại khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3094 | 1m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7915 | 1m3 |
| 10 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | 1m3 |
| 12 | Ngâm tẩm chống mối li tô, nẹp tre gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8133 | m3 |
| 13 | Lợp lại mái cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,0587 | m2 |
| 14 | Lợp mái lá cọ thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,3109 | m2 |
| 15 | Lợp lại phên tre trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,0587 | m2 |
| 16 | Làm phên tre trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,3109 | m2 |
| 17 | Lắp lại hoành tre D70, a=500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,6489 | m2 |
| 18 | Hoành tre D70, a=500 thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,2781 | m2 |
| 19 | Lắp lại khung vách cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,3772 | m2 |
| 20 | Khung vách cọ thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,4474 | m2 |
| 21 | Lợp lại vách lá cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,3772 | m2 |
| 22 | Lợp vách lá cọ thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,4474 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,9333 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng vách tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,1143 | m2 |
| 25 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 388,7392 | m2 |
| 26 | Phun vách bằng thuốc termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 423,84 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,9649 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,9649 | m3 |
| AW | Chăm An Giang dạng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 206,7664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bậc |
| 4 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,761 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,04 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3047 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,7717 | m2 |
| 8 | Ngâm tẩm chống mối li tô, nẹp tre gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9629 | m3 |
| 9 | Lợp lại mái ngói vảy cá 80 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6541 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái ngói vảy cá 80 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4135 | 100m2 |
| 11 | Thay mới máng tôn thoát nước mái khu bếp giáp nhà chính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m |
| 12 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,7717 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5703 | m3 |
| 14 | Cắt chân cột mối ăn tiêu tâm để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1572 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1572 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 884,8119 | m2 |
| 17 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trường | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | -02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt cỏ cầm tay 0,8 KW | Máy xén cỏ | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Cưa máy cầm tay 1,3KW | Cắt tỉa cây, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi