Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001449-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210955401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 12:44:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,323,336,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.697000984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu cấp III trong đó có các hạng mục: Xây đá hộc tường chắn (hai công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 8,70 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ hoặc thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Xây bờ kè ao và các hạng mục khác thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong (ao xóm Sau)
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 02223.822.067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và lập dự toán xây dựng hạng mục công trình Công ty cổ phần tư vấn xây dựng môi trường và vận tải Thành Anh; địa chỉ: NR: ông Nguyễn Mạnh Hòa, thôn Phong Xá, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 02223.822.067


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu); xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 02223.822.067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V E-HSMT92,632100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đấtChương V E-HSMT29,5049100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất ngoài kè bằng đất tận dụngChương V E-HSMT12,7916100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất trong kè bằng đất tận dụngChương V E-HSMT15,569100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp cát trong kèChương V E-HSMT4,12100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT146,652100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất cấp I (Vận chuyển đổ thải bùn rác)Chương V E-HSMT92,632100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Đất cấp IChương V E-HSMT92,632100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Đất cấp IChương V E-HSMT92,632100m3/1km
10Phát quang mặt bằngChương V E-HSMT24,75100m2
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E-HSMT20cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E-HSMT20gốc
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT50cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT50gốc
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT80cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT80gốc
17Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmChương V E-HSMT5bụi
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp hoàn trả hố cây đàoChương V E-HSMT1,443100m3
19Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - vận chuyển gốc câyChương V E-HSMT1,443100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT1,443100m3/1km
21Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT1,443100m3/1km
22San gạt đườngChương V E-HSMT4ca
23Đá 4x6 bãi tập kết vật liệuChương V E-HSMT154,111m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 - Đắp cát lấp chỗ trũngChương V E-HSMT3,0507100m3
25Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 - Đắp đất qua cống tạm tạo đường đi côngChương V E-HSMT0,3743100m3
26Mua đất để đắp K90Chương V E-HSMT41,173m3
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm TTCChương V E-HSMT101 đoạn ống
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V E-HSMT1,6100m
29Bơm nước thi công bằng máy 20CVChương V E-HSMT39,629ca
30Tấm chống lầy 1.5x3x0.015mChương V E-HSMT2.119,5kg
31Đào móng cống thoát nước khu dân cư, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,303100m3
32Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp cát tận dụng)Chương V E-HSMT0,195100m3
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m TTC - Đường kính 400mmChương V E-HSMT261 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m TTC - Đường kính 400mmChương V E-HSMT21 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT24mối nối
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V E-HSMT50cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,544100m
B XÂY LẮP KÈ
1Đóng cọc tre D6-D8 L2,5m, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT895,5100m
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp cát móng kèChương V E-HSMT1,85100m3
3Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,145100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT184,966m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT1.760,8988m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT1.653,555m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V E-HSMT6,872100m
8Rải giấy dầu khe lún (2 lớp giấy dầu)Chương V E-HSMT3,716100m2
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT2,4223100m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,7158100m3
11Ván khuôn móng dài - Giằng tường kèChương V E-HSMT4,101100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Bê tông giằng đỉnh kèChương V E-HSMT102,53m3
13Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 8mmChương V E-HSMT2,2651tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,9109tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 16mmChương V E-HSMT3,3653tấn
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát ngoài giằng kèChương V E-HSMT668,045m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn hộ lan giằng tườngChương V E-HSMT668,045m2
C BẬC LÊN XUỐNG (4 BẬC)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Đào vét bùn bậc lên xuốngChương V E-HSMT2,212100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp móng bậc lên xuốngChương V E-HSMT5,6504100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụng ngoài bậcChương V E-HSMT0,4752100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,718100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,718100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,718100m3/1km
7Đóng cọc tre D6-8 L2.5m, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT64,425100m
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90- Đắp cát móng tường chân bậc, tường bênChương V E-HSMT0,1222100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bèChương V E-HSMT0,173100m2
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT10,592m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT46,4m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT85,132m3
13Ván khuôn móng - Ván khuôn dầm bậc lên xuốngChương V E-HSMT1,1176100m2
14Bê tông lót móng dầm GK2 trong khung, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT16,768m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm - Dầm bậc lên xuốngChương V E-HSMT0,591tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm - Dầm bậc lên xuốngChương V E-HSMT1,3839tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Dầm bậc lên xuốngChương V E-HSMT20,688m3
18Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT27,4896m3
19Lắp dựng cốt thép bản thang, ĐK 10mmChương V E-HSMT2,4184tấn
20Lắp dựng cốt thép bản thang, ĐK 12mmChương V E-HSMT3,8542tấn
21Bê tông mái bờ kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông bản bậcChương V E-HSMT43,3872m3
22Xây bậc lên xuống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT26,4992m3
23Trát tường ngoài bậc lên xuống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT475,536m2
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây gờ chắn bậc lên xuốngChương V E-HSMT2,819m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát ngoài gờ chắn bậc lên xuốngChương V E-HSMT19,733m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,733m2
27Ván khuôn móng đỡ chân thang - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,096100m2
28Bê tông móng đỡ chân thang, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,344m3
29Thang inox 304Chương V E-HSMT299,956kg
30Thép tấm dày 2mm bản mã thangChương V E-HSMT10,8kg
31Bu lông M12 dài 0,3mChương V E-HSMT64bộ
32Thang đứng inox 304Chương V E-HSMT391,74kg
D CỐNG CỬA XẢ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Đào cống xảChương V E-HSMT0,8362100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụngChương V E-HSMT0,6367100m3
3Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,13100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,587m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTCChương V E-HSMT141 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V E-HSMT12mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V E-HSMT26cái
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT10,474m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây tường cuối cốngChương V E-HSMT2,14m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT7,747m2
11Mua thép D50Chương V E-HSMT39,3516kg
12Mua thép hình V80x80x8Chương V E-HSMT149,5578kg
13Mua thép tấm, thép bản góc dày 8mmChương V E-HSMT14,509kg
14Mua thép D8Chương V E-HSMT0,3621kg
15Gia công hệ khung dàn vanChương V E-HSMT0,3973tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V E-HSMT0,397tấn
17Máy đóng mở cửa van V0, sức nâng 0,5 tấn, kiểu truyền động quay tay (không bệ máy)Chương V E-HSMT2bộ
18Mua thép hình V80x40x4.5; V125x80x8Chương V E-HSMT39,9883kg
19Mua thép tấm, thép bản góc dày 8mmChương V E-HSMT56,379kg
20Gia công cửa van phẳngChương V E-HSMT0,1864tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cửa vanChương V E-HSMT0,1864tấn
22Bu lông D20Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.697000984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu cấp III trong đó có các hạng mục: Xây đá hộc tường chắn (hai công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 8,70 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ hoặc thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào ≥ 0,4m3 Sẵn sang huy động và còn sử dung tốt1
3 Máy ủi ≥ 70CV Sẵn sang huy động và còn sử dung tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
8 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->