Gói thầu: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 huyện Thạch Thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 huyện Thạch Thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 13:02:00 đến ngày 2021-10-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là587.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.480.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thực hiện lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quy mô cấp huyện trở lên với đặc thù là các làng nghề, khu, cụm công nghiệp.Cung cấp kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 626.560.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng quản lý điều hành công việc chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Thạc sỹ ngành: Khoa học môi trường; Môi trường; Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lấy, quan trắc mẫu môi trường không khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành: Vi khí hậu; Môi trường khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lấy, quan trắc mẫu môi trường nước ngầm, nước mặt,nước thải, đất. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước ; Môi trường nước; Kỹ thuật môi trường đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lập báo cáo, đánh giá kết quả phân tích |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư/Cử nhân các ngành: Môi trường; Thủy văn – Môi trường; Địa chất – Thủy Văn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 huyện Thạch Thất Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Thạch Thất năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Hồ sơ chứng minh không nợp đọng thuế. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Hồ sơ chứng minh không nợp đọng thuế. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.). - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất, địa chỉ: thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02433.842.321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất, địa chỉ: thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02433.842.321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất, địa chỉ: thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02433.842.321 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất, địa chỉ: thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02433.842.321 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin | Lập phiếu, thu thập điều tra, gồm cả đi lại khảo sát khoảng 12 ngày. Chi đối tượng cung cấp thông tin (Tổ chức): Gồm chi điều tra viên; công khảo sát thực tế (01 người/ngày/01 xã, thị trấn x 23 xã, thị trấn = 23 người/ngày công). Thuê xe điều tra, khảo sát, lấy mẫu (12 ngày) | Gói | 1 | |
| 2 | Quan trắc nước mặt (mỗi xã/ thị trấn lấy 01 tổ mẫu) | Các thành phần quan trắc gồm 15 chỉ tiêu: pH, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), COD, BOD5, Amoni (tính theo N), Tổng P, Tổng N, As, Cd, Pb, Hg, Sắt (Fe), Mangan (Mn), Niken (Ni), Coliform | tổ mẫu | 23 | |
| 3 | Nước ngầm (nước giếng khoan) - (mỗi xã/ thị trấn lấy 01 tổ mẫu) | Các thành phần quan trắc gồm 10 chỉ tiêu: pH, Amoni , Sắt (Fe), Mangan (Mn), Asen (As), Coliform, Nitrit, Chì, Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg) | tổ mẫu | 23 | |
| 4 | Không khí xung quanh (mỗi xã/ thị trấn lấy 01 tổ mẫu) | Các thành phần quan trắc gồm 8 chỉ tiêu: Nhiệt độ, độ ẩm; Vận tốc gió, hướng gió; Áp suất; Ồn giao thông; Bụi lơ lửng (TSP); CO; SO2 ; NO2 | tổ mẫu | 23 | |
| 5 | Nước thải | Các thành phần gồm 13 chỉ tiêu: pH, nhiệt độ, COD, Amoni, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), BOD5, Asen (As), Cd, Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Đồng (Cu), Dầu mỡ thực vật, Coliform tổng số | mẫu | 5 | Lấy mẫu nước thải tại 02 làng nghề đặc thù; 03 nước thải khu dân cư tập trung đặc trưng. Tổng số mẫu nước thải là 05 mẫu. |
| 6 | Đánh giá chỉ tiêu môi trường và lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Thạch Thất năm 2021 | Xây dựng báo cáo tổng hợp công tác bảo vệ môi trường năm 2021. Nội dung báo cáo đáp ứng được yêu cầu đề cương được duyệt theo Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND Huyện Thạch Thất | Báo cáo | 1 | Trong đó có báo cáo đánh giá các chỉ tiêu môi trường huyện Thạch Thất năm 2021. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.874E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là587.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thực hiện lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quy mô cấp huyện trở lên với đặc thù là các làng nghề, khu, cụm công nghiệp.Cung cấp kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 626.560.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng quản lý điều hành công việc chung | 1 | Trình độ: Thạc sỹ ngành: Khoa học môi trường; Môi trường; Hóa học | 15 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lấy, quan trắc mẫu môi trường không khí. | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành: Vi khí hậu; Môi trường khí | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lấy, quan trắc mẫu môi trường nước ngầm, nước mặt,nước thải, đất. | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước ; Môi trường nước; Kỹ thuật môi trường đô thị. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác lập báo cáo, đánh giá kết quả phân tích | 3 | Trình độ Kỹ sư/Cử nhân các ngành: Môi trường; Thủy văn – Môi trường; Địa chất – Thủy Văn. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi