Gói thầu: Gói thầu MS-03: Sửa chữa, mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, bể chứa và hệ thống đường ống xăng dầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981901-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu MS-03: Sửa chữa, mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, bể chứa và hệ thống đường ống xăng dầu
Số hiệu KHLCNT 20210635554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 13:11:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,129,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,150,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838992E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.315.871.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.871.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong bảo hành, như: Thay lại sản phẩm mới khi bên sử dụng hoặc chủ đầu tư phát hiện sản phẩm bị lỗi hoặc không đáp ứng thông số kỹ thuật. Thời gian khắc phục tối đa là 48 tiếng, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình, chuyên ngành cơ khí, cơ khí chế tạo máy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng dân dụng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, chuyên ngành về cơ khí, Xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng dân dụng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự; Tối thiểu một kỹ sư có chứng chỉ thi công Phòng cháy chữa cháy do công an PCCC cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước; Hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Cấp thoát nươc, có chứng chỉ hoạt động lĩnh vực thi công hệ thống PCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo trình độ đại học khối kỹ thuật, đã được cấp giấy chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật cơ khí được đào tạo nghề, có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu MS-03: Sửa chữa, mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, bể chứa và hệ thống đường ống xăng dầu
Xây dựng doanh trại và kho xăng dầu Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân, Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân, Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, được cấp phép ngành nghề hoạt động phù hợp công việc gói thầu. 3. Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC (Đăng ký thi công Phòng cháy và chữa cháy) do cơ quan chuyên môn Công an PCCC cấp, còn hiệu lực. 4. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo HSDT: + Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, tài liệu hướng dẫn vận hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; + Bản cam kết cung cấp; Chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; + Tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có);
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự triển khai của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.150.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân, Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng, số điện thoại 0987.324.932
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng, số điện thoại 0987.324.932
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bể xăng dầu làm mớiBXD1Tiêu đềBể xăng dầu 25m3
2Bể xăng dầu 25m3BXD5bểBể xăng dầu 25m3Chất liệu hợp kim nhôm và thép các bon , nguyên liệu nhập khẩu, tiêu chuẩn thiết kế API650 TCVNBồn trụ nằm đường kính 2300cm, chiều dài 6100cm, diện tích xung quanh 53,2cm2, độ dày 6mm
3Bể xăng dầu cải tạo1Tiêu đềBể xăng dầu cải tạo
4Sửa chửa bể xăng dầu 25m3BXD SC43bểBể hiện trạng han rỉ, cần phải sửa chữa
5Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầuHTĐÔCN XD1Tiêu đềHệ thống đường ống công nghệ xăng dầu
6Tẩy rỉ ống thépTHĐOCN179,9912m2Vệ sinh tẩy rỉ sạch sẻ theo yêu cầu thiết kế
7Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 114.3x6.02mmTHĐOCN3,15100mống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 114.3x6.02mm
8Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 89.9x5.49 mmTHĐOCN1,915100mống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 89.9x5.49 mm
9Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 60.2x3.91 mmTHĐOCN0,58100mống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 60.2x3.91 mm
10Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 33.4x3.38 mmTHĐOCN0,24100mống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 33.4x3.38 mm
11Lắp đặt van chặn, đường kính van 114.3mmTHĐOCN48cáivan chặn, đường kính van 114.3mm
12Lắp đặt van chặn, đường kính van 89.9mmTHĐOCN48cáian chặn, đường kính van 89.9mm
13Lắp đặt van cầu, đường kính van 89.9mmTHĐOCN8cáivan cầu, đường kính van 89.9mm
14Lắp đặt van cầu, đường kính van 33.4mmTHĐOCN48cáivan cầu, đường kính van 33.4mm
15Lắp đặt van thở, đường kính van 89.9mmTHĐOCN4cáivan thở, đường kính van 89.9mm
16Lắp đặt cổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mmTHĐOCN48cáicổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mm
17Lắp đặt nắp cổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mmTHĐOCN48cáicổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mm
18Khớp nối nhanh nối ống mềm 3"THĐOCN4cáiKhớp nối nhanh nối ống mềm 3"
19ống mềm 3" dài 6mTHĐOCN4cáiống mềm 3" dài 6m
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mmTHĐOCN3,15100mCông tác Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mm
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTHĐOCN2,735100mCông tác thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d
22Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 114.3x4 mmTHĐOCN66cáicút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 114.3x4 mm
23Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 89.9 mmTHĐOCN52cáicút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 89.9 mm
24Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 60.2 mmTHĐOCN4cáicút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 60.2 mm
25Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 33.4 mmTHĐOCN4cáicút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 33.4 mm
26Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 114.3x4 mmTHĐOCN55cáitê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 114.3x4 mm
27Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 89.9mmTHĐOCN56cáitê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 89.9mm
28Bích 4" - 150#RFTHĐOCN104cáiMặt bích 150#, A105 ANSI B16,5
29Bích 3" - 150#RFTHĐOCN136cáiBích 3" - 150#RF
30Bích 2" - 150#RFTHĐOCN48cáiBích 2" - 150#RF
31Bích 1" - 150#RFTHĐOCN96cáiBích 1" - 150#RF
32Bích bịt 4" - 150#RFTHĐOCN8cáiBích bịt 4" - 150#RF
33Bích bịt 3" - 150#RFTHĐOCN16cáiBích bịt 3" - 150#RF
34Lắp Bích 4" - 150#RFTHĐOCN52cặp bíchLắp Bích 4" - 150#RF
35Lắp Bích 3" - 150#RFTHĐOCN68cặp bíchLắp Bích 3" - 150#RF
36Lắp Bích 2" - 150#RFTHĐOCN24cặp bíchLắp Bích 2" - 150#RF
37Lắp Bích 1" - 150#RFTHĐOCN48cặp bíchLắp Bích 1" - 150#RF
38Lắp Bích bịt 4" - 150#RFTHĐOCN4cặp bíchLắp Bích bịt 4" - 150#RF
39Lắp Bích bịt 3" - 150#RFTHĐOCN8cặp bíchLắp Bích bịt 3" - 150#RF
40Đệm bích 4"THĐOCN104cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
41Đệm bích 3"THĐOCN136cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
42Đệm bích 2"THĐOCN48cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
43Đệm bích 1"THĐOCN96cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
44Bu lông M16x90 + ecu + vòng đệmTHĐOCN1.376bộPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
45Bu lông M16x85 + ecu + vòng đệmTHĐOCN192bộPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
46Bu lông M14x65 + ecu + vòng đệmTHĐOCN384bộPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
47Cầu đồng nối bích 4"THĐOCN104cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
48Cầu đồng nối bích 3"THĐOCN136cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
49Cầu đồng nối bích 2"THĐOCN48cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
50Thót đồng tâm 4"x3"THĐOCN4cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
51Thót đồng tâm 2"x1-1/2"THĐOCN6cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
52Lắp đặt thót đồng tâm 4"x2"THĐOCN4cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
53Lắp đặt thót đồng tâm 2"x1-1/2"THĐOCN6cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
54Vành tăng cường 4"THĐOCN48cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
55Vành tăng cường 1"THĐOCN48cáiPhụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương
56Lắp bích thép treo ống nhập 3"THĐOCN24cặp bíchLắp bích thép treo ống nhập 3"
57Cột bơm xăng dầu đơnCBXDĐ1Tiêu đềCột bơm xăng dầu đơn
58Cột bơm xăng dầu đơnBơm và mô tôCBXDĐ1cáiCột bơm xăng dầu đơnBơm và mô tô: Guồng bơm Tatsuno ( Japan bơm kiểu bánh răng, lưu lượng 70l/ phút, đường kính ống hút D33-40mm, Mô tơ EX loại phòng nổ ( Công suất 550w), Bầu lường Tatsuno ( Japan 4 piston, dung sai đo lường +-1/200 lít (-+0,5%) trong giới hạn cho phép, tổng đếm điện tử 7 số, tổng cơ ( tùy chọn) 6-7 số. Cò bơm Tatsuno loại tự động ngắt, dây ống Tanker 3/4 inch (3/4B) hoặc 1 inch (1B) có thế nối dài theo ý muốn. Màn hình LCD lưu được nguồn khi mất điện. Chỉ số tiền 8 số, chỉ số lít 8 số, chỉ số đơn giá 6 số. Chức năng hiển thị( Có chức năng hiển thị lỗi, có chức năng kết nối Module quản lý và note print . Nguồn lưu điện tự động nạp nguồn. Cài đặt kiểu phím rời, bàn phím 18 phím bấm. Chức năng cài đặt: Cài đặt bán hàng tự động theo số lít và số tiền. Nguồn điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V
59Cột bơm xăng dầu képCBXDK1Tiêu đềCột bơm xăng dầu kép
60Cột bơm xăng dầu kép Bơm và mô tôCBXDK1cáiCột bơm xăng dầu kép Bơm và mô tô: Guồng bơm Tatsuno ( Japan bơm kiểu bánh răng, lưu lượng 2*70l/ phút, đường kính ống hút D33-40mm, 2 Mô tơ EX loại phòng nổ ( Công suất 550w/1 cái), Bầu lường Tatsuno ( Japan 4 piston, dung sai đo lường +-1/200 lít (-+0,5%) trong giới hạn cho phép, tổng đếm điện tử 7 số, tổng cơ ( tùy chọn) 6-7 số. Cò bơm Tatsuno loại tự động ngắt, dây ống Tanker 3/4 inch (3/4B) hoặc 1 inch (1B) có thế nối dài theo ý muốn. Màn hình LCD lưu được nguồn khi mất điện. Chỉ số tiền 8 số, chỉ số lít 8 số, chỉ số đơn giá 6 số. Chức năng hiển thị( Có chức năng hiển thị lỗi, có chức năng kết nối Module quản lý và note print . Nguồn lưu điện tự động nạp nguồn. Cài đặt kiểu phím rời, bàn phím 18 phím bấm. Chức năng cài đặt: Cài đặt bán hàng tự động theo số lít và số tiền. Nguồn điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V
61Thiết bị PCCC(bao gồm thiết bị báo cháy tự động, thiết bị chữa cháy)TB PCCC1Tiêu đềThiết bị PCCC(bao gồm thiết bị báo cháy tự động, thiết bị chữa cháy)
62CÔNG NGHỆ PCCCCN PCCC1Tiêu đềCông nghệ phòng cháy chữa cháy
63Tẩy rỉ ống thépCN PCCC319,5755m2-Ống 1/2; ống 2"; ống 3"; ống 4"; ống 6";
64Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168.3x7.11mmCN PCCC0,23100mống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168.3x7.11mm
65Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114.3x4.78mmCN PCCC8,47100mống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114.3x4.78mm
66Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 89.9x4.78mmCN PCCC0,02100mống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 89.9x4.78mm
67Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60.2x3.18mmCN PCCC0,2100mống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60.2x3.18mm
68Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 33.4x2.77mmCN PCCC0,1100mống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 33.4x2.77mm
69Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 21.34x2.41mmCN PCCC0,02100mống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 21.34x2.41mm
70Lắp đặt van chặn, đường kính van 168.28mmCN PCCC3cáivan chặn, đường kính van 168.28mm
71Lắp đặt van chặn, đường kính van 114.3mmCN PCCC13cáivan chặn, đường kính van 114.3mm
72Lắp đặt van cầu, đường kính van 60.2mmCN PCCC4cáivan cầu, đường kính van 60.2mm
73Lắp đặt van cầu, đường kính van 33.4mmCN PCCC5cáivan cầu, đường kính van 33.4mm
74Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mmCN PCCC8,7100mThử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mm: Ống 6", Ống 4"
75Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dCN PCCC0,32100mThử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d
76Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 168.3x6mmCN PCCC3cáiLắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 168.3x6mm
77Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114.3x4mmCN PCCC67cáicút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114.3x4mm: CN PCCC cút 90, cút 45
78Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 89.9mmCN PCCC2cáicút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 89.9mm
79Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60.2mmCN PCCC7cáicút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60.2mm
80Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 33.4mmCN PCCC8cáicút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 33.4mm
81Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168.3x6mmCN PCCC3cáitê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168.3x6mm
82Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê114.3x4mmCN PCCC46cáitê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê114.3x4mm
83Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60.2mmCN PCCC2cáitê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60.2mm
84Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 33.4mmCN PCCC1cáitê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 33.4mm, Mặt bích 150#, A105 ANSI B16,5 tham chiếu sản phẩm của PCCO hoặc tương đương
85Bích nối 6" - 150#RFCN PCCC21cáiBích nối 6" - 150#RF
86Bích 4" - 150#RFCN PCCC65cáiBích 4" - 150#RF
87Bích 3" - 150#RFCN PCCC2cáiBích 3" - 150#RF
88Bích 2" - 150#RFCN PCCC10cáiBích 2" - 150#RF
89Bích bịt 4" - 150#RFCN PCCC6cáiBích bịt 4" - 150#RF
90Lắp Bích 6" - 150#RFCN PCCC10,5cặp bíchLắp Bích 6" - 150#RF
91Lắp Bích 4" - 150#RFCN PCCC32,5cặp bíchLắp Bích 4" - 150#RF
92Lắp Bích 3" - 150#RFCN PCCC1cặp bíchLắp Bích 3" - 150#RF
93Lắp Bích 2" - 150#RFCN PCCC5cặp bíchLắp Bích 2" - 150#RF
94Lắp Bích bịt 4" - 150#RFCN PCCC3cặp bíchLắp Bích bịt 4" - 150#RF
95Đệm bích 6"CN PCCC18cáiĐệm bích 6", phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương
96Đệm bích 4"CN PCCC59cáiĐệm bích 4" phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương
97Đệm bích 3"CN PCCC2cáiĐệm bích 3", phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương
98Đệm bích 2"CN PCCC10cáiĐệm bích 2", phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương
99Bu lông M20x100 + ecu + vòng đệmCN PCCC144bộBu lông M20x100 + ecu + vòng đệm, phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương
100Bu lông M16x90 + ecu + vòng đệmCN PCCC480bộBu lông M16x90 + ecu + vòng đệm
101Bu lông M16x85 + ecu + vòng đệmCN PCCC40bộBu lông M16x85 + ecu + vòng đệm
102Thót lệch tâm 6"x4"CN PCCC3cáiThót lệch tâm 6"x4"
103Thót đồng tâm 4"x3"CN PCCC11cáiThót đồng tâm 4"x3"
104Lắp đặt Thót lệch tâm 6"x4"CN PCCC3cáiLắp đặt Thót lệch tâm 6"x4"
105Lắp đặt thót đồng tâm 4"x2"CN PCCC11cáiLắp đặt thót đồng tâm 4"x2"
106Van 1 chiều 4" (Check Valve) - 150#RFCN PCCC3cáiVan 1 chiều 4" (Check Valve) - 150#RF
107Van 1 chiều 1" (Check Valve) - nối renCN PCCC2cáiVan 1 chiều 1" (Check Valve) - nối ren
108Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure Gauge) - 150#RFCN PCCC5cáiÁp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure Gauge) - 150#RF
109Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) nối renCN PCCC11cáiVan đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) nối ren
110Chân không kế 1/2" : -1 đến 1 KG/CM2 (Vacuum Gauge) - 150#RFCN PCCC3cáiChân không kế 1/2" : -1 đến 1 KG/CM2 (Vacuum Gauge) - 150#RF
111Van hồi lưu 3"x4" (Bypass/Pressure Relief Valve) - 150#RFCN PCCC3cáiVan hồi lưu 3"x4" (Bypass/Pressure Relief Valve) - 150#RF
112Bình lọc cốc 6"CN PCCC3cáiBình lọc cốc 6"
113Bình lọc Y 1"CN PCCC1cáiBình lọc Y 1"
114Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21.34mmCN PCCC3cáiLắp đặt van xả khí, đường kính van 21.34mm
115Crephin 6"CN PCCC3cáiCrephin 6"
116Crephin 2"CN PCCC1cáiCrephin 2"
117Lắp đặt bể bọt dung tích bể 4.5m3CN PCCC1bểLắp đặt bể bọt dung tích bể 4.5m3
118FOAM AFF - 3% CÓ BỘI SỐ NỞ THẤP()CN PCCC4,2m3FOAM AFF - 3% CÓ BỘI SỐ NỞ THẤP()
119PI - 25 loại đấu vòng(Q=38l/P-P =8kg/m2)CN PCCC1cáiPI - 25 loại đấu vòng(Q=38l/P-P =8kg/m2)
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3CN PCCC1bểbể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3
121Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyCN PCCC41 máymáy bơm nước các loại chữa cháy, Pentax hoặc tương đương
122Máy bơm li tâm trục ngang động cơ điện Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR CN PCCC1cáiMáy bơm li tâm trục ngang động cơ điện Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR
123Máy bơm li tâm trục ngang động cơ Diezen Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR CN PCCC2cáiMáy bơm li tâm trục ngang động cơ Diezen Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR
124Máy bơm mồi nước động cơ điện Q=3m3/h,P=2kg/cm2,NPSHRCN PCCC1cáiMáy bơm mồi nước động cơ điện Q=3m3/h,P=2kg/cm2,NPSHR
125Lắp đặt trụ cứu hoả képCN PCCC20cáiLắp đặt trụ cứu hoả kép
126Lắp đặt lăng tạo bọt cố định DN 65CN PCCC8cáiLắp đặt lăng tạo bọt cố định DN 65
127Lăng phun nước cầm tay DN65 Q = 300CN PCCC10cáiLăng phun nước cầm tay DN65 Q = 300
128Lăng phun nước cầm tay DN65 Q= 189CN PCCC10cáiLăng phun nước cầm tay DN65 Q= 189
129Hộp tủ chữa cháyCN PCCC10hộpHộp tủ chữa cháy
130Cuộn vải 20m DN65CN PCCC20cuộnCuộn vải 20m DN65
131HỆ THỐNG BÁO CHÁYHTBC1Tiêu đềHệ thống báo cháy
132Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTHBC11 trung tâmTủ trung tâm báo cháy 10 kênh
133Lắp đặt Đầu báo lửa phòng nổTHBC210 đầuLắp đặt Đầu báo lửa phòng nổ
134Lắp đặt Đầu báo nhiệt thườngTHBC0,210 đầuĐầu báo nhiệt thường
135Lắp đặt Đầu báo khói thườngTHBC0,610 đầuĐầu báo khói thường
136Lắp đặt Nút ấn phòng nổTHBC1,45 nútNút ấn phòng nổ
137Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngTHBC0,25 nútNút ấn báo cháy thường
138Lắp đặt Chuông báo cháy phòng nổTHBC0,85 chuôngChuông báo cháy phòng nổ
139Lắp đặt Chuông báo cháy thường.THBC0,25 chuôngChuông báo cháy thường
140Lắp đặt Đèn báo cháy phòng nổTHBC0,85 đènĐèn báo cháy phòng nổ
141Lắp đặt Hộp chia dây phòng nổTHBC5hộpHộp chia dây phòng nổ
142Lắp đặt Hộp chia dây thườngTHBC2hộpHộp chia dây thường
143Điện trở cuối kênh R=10KTHBC1góiĐiện trở cuối kênh R=10K
144Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTHBC11 kênhHiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ
145Cáp chống cháy 2Px1.5mm2THBC5510 máp chống cháy 2Px1.5mm2
146Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5mm2THBC535mCáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5mm2
147Lắp đặt Ống thép D48.2 luồn cáp tín hiệuTHBC36mLắp đặt Ống thép D48.2 luồn cáp tín hiệu
148Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 gân xoắn luồn cáp tín hiệuTHBC510mLắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 gân xoắn luồn cáp tín hiệu
149Đào móng băng, rộng THBC0,3197m3Đào móng băng, rộng
150Đào móng công trình, chiều rộng móng THBC0,0288100m3Đào móng công trình, chiều rộng móng
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng THBC0,5157m3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày THBC1,1238m3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
153Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng THBC0,2141m3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTHBC0,0195100m2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
155Sản xuất xà gồ thépTHBC0,0654tấnSản xuất xà gồ thép
156Lắp dựng xà gồ thépTHBC0,0654tấnLắp dựng xà gồ thép
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTHBC5,9508m2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
158Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày THBC2,0504m3Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
159Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao THBC0,2904m3Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao
160Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50THBC18,64m2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50
161Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50THBC19,102m2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50
162Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTHBC37,742m2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
163Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTHBC0,262100m2Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90THBC0,027100m3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
165Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THBC0,0135100m3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng THBC1,35m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
167Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50THBC13,4995m2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50
168Gia công giá đỡ consonTHBC0,0149tấnGia công giá đỡ conson
169Lắp giá đỡ consonTHBC0,0149tấnLắp giá đỡ conson
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTHBC0,76m2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
171Tiêu lệnh chữa cháyTHBC1cáiTiêu lệnh chữa cháy
172Xe nâng hàng1Tiêu đềXe nâng hàng
173Xe nâng hàngXN1cáiTải trọng nâng: 1500kg, Chiều cao nâng cao nhất: 3000mm, Chiều cao hạ càng thấp nhất: 85mm, Chiều dài càng nâng: 1150mm, Sử dụng ắc quy: 12V/ Dung lượng ắc quy: 120Ah, Bộ sạc điện ắc quy tự động trong xe: AC220V, Công suất mô-tơ nâng: 1,6KW
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838992E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.315.871.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.871.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong bảo hành, như: Thay lại sản phẩm mới khi bên sử dụng hoặc chủ đầu tư phát hiện sản phẩm bị lỗi hoặc không đáp ứng thông số kỹ thuật. Thời gian khắc phục tối đa là 48 tiếng, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình, chuyên ngành cơ khí, cơ khí chế tạo máy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng dân dụng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự74
2 Cán bộ kỹ thuật, chuyên ngành về cơ khí, Xây dựng 3 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng dân dụng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự; Tối thiểu một kỹ sư có chứng chỉ thi công Phòng cháy chữa cháy do công an PCCC cấp, còn hiệu lực44
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước; Hệ thống cấp thoát nước 1 Chuyên ngành Cấp thoát nươc, có chứng chỉ hoạt động lĩnh vực thi công hệ thống PCC33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Được đào tạo trình độ đại học khối kỹ thuật, đã được cấp giấy chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn.44
5 Công nhân cơ khí 10 Công nhân kỹ thuật cơ khí được đào tạo nghề, có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->