Gói thầu: Gói thầu MS-03: Sửa chữa, mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, bể chứa và hệ thống đường ống xăng dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-03: Sửa chữa, mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, bể chứa và hệ thống đường ống xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 13:11:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,129,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,150,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838992E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.315.871.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.871.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong bảo hành, như: Thay lại sản phẩm mới khi bên sử dụng hoặc chủ đầu tư phát hiện sản phẩm bị lỗi hoặc không đáp ứng thông số kỹ thuật. Thời gian khắc phục tối đa là 48 tiếng, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình, chuyên ngành cơ khí, cơ khí chế tạo máy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng dân dụng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, chuyên ngành về cơ khí, Xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng dân dụng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự; Tối thiểu một kỹ sư có chứng chỉ thi công Phòng cháy chữa cháy do công an PCCC cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước; Hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Cấp thoát nươc, có chứng chỉ hoạt động lĩnh vực thi công hệ thống PCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo trình độ đại học khối kỹ thuật, đã được cấp giấy chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật cơ khí được đào tạo nghề, có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-03: Sửa chữa, mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, bể chứa và hệ thống đường ống xăng dầu Xây dựng doanh trại và kho xăng dầu Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, được cấp phép ngành nghề hoạt động phù hợp công việc gói thầu. 3. Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC (Đăng ký thi công Phòng cháy và chữa cháy) do cơ quan chuyên môn Công an PCCC cấp, còn hiệu lực. 4. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo HSDT: + Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, tài liệu hướng dẫn vận hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; + Bản cam kết cung cấp; Chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; + Tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có); |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự triển khai của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân, Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng, số điện thoại 0987.324.932 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng, số điện thoại 0987.324.932 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể xăng dầu làm mới | BXD | 1 | Tiêu đề | Bể xăng dầu 25m3 | |
| 2 | Bể xăng dầu 25m3 | BXD | 5 | bể | Bể xăng dầu 25m3Chất liệu hợp kim nhôm và thép các bon , nguyên liệu nhập khẩu, tiêu chuẩn thiết kế API650 TCVNBồn trụ nằm đường kính 2300cm, chiều dài 6100cm, diện tích xung quanh 53,2cm2, độ dày 6mm | |
| 3 | Bể xăng dầu cải tạo | 1 | Tiêu đề | Bể xăng dầu cải tạo | ||
| 4 | Sửa chửa bể xăng dầu 25m3 | BXD SC | 43 | bể | Bể hiện trạng han rỉ, cần phải sửa chữa | |
| 5 | Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu | HTĐÔCN XD | 1 | Tiêu đề | Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu | |
| 6 | Tẩy rỉ ống thép | THĐOCN | 179,9912 | m2 | Vệ sinh tẩy rỉ sạch sẻ theo yêu cầu thiết kế | |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 114.3x6.02mm | THĐOCN | 3,15 | 100m | ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 114.3x6.02mm | |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 89.9x5.49 mm | THĐOCN | 1,915 | 100m | ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 89.9x5.49 mm | |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 60.2x3.91 mm | THĐOCN | 0,58 | 100m | ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 60.2x3.91 mm | |
| 10 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 33.4x3.38 mm | THĐOCN | 0,24 | 100m | ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 33.4x3.38 mm | |
| 11 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 114.3mm | THĐOCN | 48 | cái | van chặn, đường kính van 114.3mm | |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 89.9mm | THĐOCN | 48 | cái | an chặn, đường kính van 89.9mm | |
| 13 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 89.9mm | THĐOCN | 8 | cái | van cầu, đường kính van 89.9mm | |
| 14 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 33.4mm | THĐOCN | 48 | cái | van cầu, đường kính van 33.4mm | |
| 15 | Lắp đặt van thở, đường kính van 89.9mm | THĐOCN | 4 | cái | van thở, đường kính van 89.9mm | |
| 16 | Lắp đặt cổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mm | THĐOCN | 48 | cái | cổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mm | |
| 17 | Lắp đặt nắp cổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mm | THĐOCN | 48 | cái | cổ lỗ đo dầu, đường kính 114.3mm | |
| 18 | Khớp nối nhanh nối ống mềm 3" | THĐOCN | 4 | cái | Khớp nối nhanh nối ống mềm 3" | |
| 19 | ống mềm 3" dài 6m | THĐOCN | 4 | cái | ống mềm 3" dài 6m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mm | THĐOCN | 3,15 | 100m | Công tác Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mm | |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | THĐOCN | 2,735 | 100m | Công tác thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | |
| 22 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 114.3x4 mm | THĐOCN | 66 | cái | cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 114.3x4 mm | |
| 23 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 89.9 mm | THĐOCN | 52 | cái | cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 89.9 mm | |
| 24 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 60.2 mm | THĐOCN | 4 | cái | cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 60.2 mm | |
| 25 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 33.4 mm | THĐOCN | 4 | cái | cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 33.4 mm | |
| 26 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 114.3x4 mm | THĐOCN | 55 | cái | tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 114.3x4 mm | |
| 27 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 89.9mm | THĐOCN | 56 | cái | tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 89.9mm | |
| 28 | Bích 4" - 150#RF | THĐOCN | 104 | cái | Mặt bích 150#, A105 ANSI B16,5 | |
| 29 | Bích 3" - 150#RF | THĐOCN | 136 | cái | Bích 3" - 150#RF | |
| 30 | Bích 2" - 150#RF | THĐOCN | 48 | cái | Bích 2" - 150#RF | |
| 31 | Bích 1" - 150#RF | THĐOCN | 96 | cái | Bích 1" - 150#RF | |
| 32 | Bích bịt 4" - 150#RF | THĐOCN | 8 | cái | Bích bịt 4" - 150#RF | |
| 33 | Bích bịt 3" - 150#RF | THĐOCN | 16 | cái | Bích bịt 3" - 150#RF | |
| 34 | Lắp Bích 4" - 150#RF | THĐOCN | 52 | cặp bích | Lắp Bích 4" - 150#RF | |
| 35 | Lắp Bích 3" - 150#RF | THĐOCN | 68 | cặp bích | Lắp Bích 3" - 150#RF | |
| 36 | Lắp Bích 2" - 150#RF | THĐOCN | 24 | cặp bích | Lắp Bích 2" - 150#RF | |
| 37 | Lắp Bích 1" - 150#RF | THĐOCN | 48 | cặp bích | Lắp Bích 1" - 150#RF | |
| 38 | Lắp Bích bịt 4" - 150#RF | THĐOCN | 4 | cặp bích | Lắp Bích bịt 4" - 150#RF | |
| 39 | Lắp Bích bịt 3" - 150#RF | THĐOCN | 8 | cặp bích | Lắp Bích bịt 3" - 150#RF | |
| 40 | Đệm bích 4" | THĐOCN | 104 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 41 | Đệm bích 3" | THĐOCN | 136 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 42 | Đệm bích 2" | THĐOCN | 48 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 43 | Đệm bích 1" | THĐOCN | 96 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 44 | Bu lông M16x90 + ecu + vòng đệm | THĐOCN | 1.376 | bộ | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 45 | Bu lông M16x85 + ecu + vòng đệm | THĐOCN | 192 | bộ | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 46 | Bu lông M14x65 + ecu + vòng đệm | THĐOCN | 384 | bộ | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 47 | Cầu đồng nối bích 4" | THĐOCN | 104 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 48 | Cầu đồng nối bích 3" | THĐOCN | 136 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 49 | Cầu đồng nối bích 2" | THĐOCN | 48 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 50 | Thót đồng tâm 4"x3" | THĐOCN | 4 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 51 | Thót đồng tâm 2"x1-1/2" | THĐOCN | 6 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 52 | Lắp đặt thót đồng tâm 4"x2" | THĐOCN | 4 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 53 | Lắp đặt thót đồng tâm 2"x1-1/2" | THĐOCN | 6 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 54 | Vành tăng cường 4" | THĐOCN | 48 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 55 | Vành tăng cường 1" | THĐOCN | 48 | cái | Phụ kiện Bu lông, đệm bích SP của cty PCCO hoặc tương đương | |
| 56 | Lắp bích thép treo ống nhập 3" | THĐOCN | 24 | cặp bích | Lắp bích thép treo ống nhập 3" | |
| 57 | Cột bơm xăng dầu đơn | CBXDĐ | 1 | Tiêu đề | Cột bơm xăng dầu đơn | |
| 58 | Cột bơm xăng dầu đơnBơm và mô tô | CBXDĐ | 1 | cái | Cột bơm xăng dầu đơnBơm và mô tô: Guồng bơm Tatsuno ( Japan bơm kiểu bánh răng, lưu lượng 70l/ phút, đường kính ống hút D33-40mm, Mô tơ EX loại phòng nổ ( Công suất 550w), Bầu lường Tatsuno ( Japan 4 piston, dung sai đo lường +-1/200 lít (-+0,5%) trong giới hạn cho phép, tổng đếm điện tử 7 số, tổng cơ ( tùy chọn) 6-7 số. Cò bơm Tatsuno loại tự động ngắt, dây ống Tanker 3/4 inch (3/4B) hoặc 1 inch (1B) có thế nối dài theo ý muốn. Màn hình LCD lưu được nguồn khi mất điện. Chỉ số tiền 8 số, chỉ số lít 8 số, chỉ số đơn giá 6 số. Chức năng hiển thị( Có chức năng hiển thị lỗi, có chức năng kết nối Module quản lý và note print . Nguồn lưu điện tự động nạp nguồn. Cài đặt kiểu phím rời, bàn phím 18 phím bấm. Chức năng cài đặt: Cài đặt bán hàng tự động theo số lít và số tiền. Nguồn điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V | |
| 59 | Cột bơm xăng dầu kép | CBXDK | 1 | Tiêu đề | Cột bơm xăng dầu kép | |
| 60 | Cột bơm xăng dầu kép Bơm và mô tô | CBXDK | 1 | cái | Cột bơm xăng dầu kép Bơm và mô tô: Guồng bơm Tatsuno ( Japan bơm kiểu bánh răng, lưu lượng 2*70l/ phút, đường kính ống hút D33-40mm, 2 Mô tơ EX loại phòng nổ ( Công suất 550w/1 cái), Bầu lường Tatsuno ( Japan 4 piston, dung sai đo lường +-1/200 lít (-+0,5%) trong giới hạn cho phép, tổng đếm điện tử 7 số, tổng cơ ( tùy chọn) 6-7 số. Cò bơm Tatsuno loại tự động ngắt, dây ống Tanker 3/4 inch (3/4B) hoặc 1 inch (1B) có thế nối dài theo ý muốn. Màn hình LCD lưu được nguồn khi mất điện. Chỉ số tiền 8 số, chỉ số lít 8 số, chỉ số đơn giá 6 số. Chức năng hiển thị( Có chức năng hiển thị lỗi, có chức năng kết nối Module quản lý và note print . Nguồn lưu điện tự động nạp nguồn. Cài đặt kiểu phím rời, bàn phím 18 phím bấm. Chức năng cài đặt: Cài đặt bán hàng tự động theo số lít và số tiền. Nguồn điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V | |
| 61 | Thiết bị PCCC(bao gồm thiết bị báo cháy tự động, thiết bị chữa cháy) | TB PCCC | 1 | Tiêu đề | Thiết bị PCCC(bao gồm thiết bị báo cháy tự động, thiết bị chữa cháy) | |
| 62 | CÔNG NGHỆ PCCC | CN PCCC | 1 | Tiêu đề | Công nghệ phòng cháy chữa cháy | |
| 63 | Tẩy rỉ ống thép | CN PCCC | 319,5755 | m2 | -Ống 1/2; ống 2"; ống 3"; ống 4"; ống 6"; | |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168.3x7.11mm | CN PCCC | 0,23 | 100m | ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168.3x7.11mm | |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114.3x4.78mm | CN PCCC | 8,47 | 100m | ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114.3x4.78mm | |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 89.9x4.78mm | CN PCCC | 0,02 | 100m | ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 89.9x4.78mm | |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60.2x3.18mm | CN PCCC | 0,2 | 100m | ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60.2x3.18mm | |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 33.4x2.77mm | CN PCCC | 0,1 | 100m | ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 33.4x2.77mm | |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 21.34x2.41mm | CN PCCC | 0,02 | 100m | ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 21.34x2.41mm | |
| 70 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 168.28mm | CN PCCC | 3 | cái | van chặn, đường kính van 168.28mm | |
| 71 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 114.3mm | CN PCCC | 13 | cái | van chặn, đường kính van 114.3mm | |
| 72 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 60.2mm | CN PCCC | 4 | cái | van cầu, đường kính van 60.2mm | |
| 73 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 33.4mm | CN PCCC | 5 | cái | van cầu, đường kính van 33.4mm | |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mm | CN PCCC | 8,7 | 100m | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114.3x6.02mm: Ống 6", Ống 4" | |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | CN PCCC | 0,32 | 100m | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | |
| 76 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 168.3x6mm | CN PCCC | 3 | cái | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 168.3x6mm | |
| 77 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114.3x4mm | CN PCCC | 67 | cái | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114.3x4mm: CN PCCC cút 90, cút 45 | |
| 78 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 89.9mm | CN PCCC | 2 | cái | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 89.9mm | |
| 79 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60.2mm | CN PCCC | 7 | cái | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60.2mm | |
| 80 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 33.4mm | CN PCCC | 8 | cái | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 33.4mm | |
| 81 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168.3x6mm | CN PCCC | 3 | cái | tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168.3x6mm | |
| 82 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê114.3x4mm | CN PCCC | 46 | cái | tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê114.3x4mm | |
| 83 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60.2mm | CN PCCC | 2 | cái | tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60.2mm | |
| 84 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 33.4mm | CN PCCC | 1 | cái | tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 33.4mm, Mặt bích 150#, A105 ANSI B16,5 tham chiếu sản phẩm của PCCO hoặc tương đương | |
| 85 | Bích nối 6" - 150#RF | CN PCCC | 21 | cái | Bích nối 6" - 150#RF | |
| 86 | Bích 4" - 150#RF | CN PCCC | 65 | cái | Bích 4" - 150#RF | |
| 87 | Bích 3" - 150#RF | CN PCCC | 2 | cái | Bích 3" - 150#RF | |
| 88 | Bích 2" - 150#RF | CN PCCC | 10 | cái | Bích 2" - 150#RF | |
| 89 | Bích bịt 4" - 150#RF | CN PCCC | 6 | cái | Bích bịt 4" - 150#RF | |
| 90 | Lắp Bích 6" - 150#RF | CN PCCC | 10,5 | cặp bích | Lắp Bích 6" - 150#RF | |
| 91 | Lắp Bích 4" - 150#RF | CN PCCC | 32,5 | cặp bích | Lắp Bích 4" - 150#RF | |
| 92 | Lắp Bích 3" - 150#RF | CN PCCC | 1 | cặp bích | Lắp Bích 3" - 150#RF | |
| 93 | Lắp Bích 2" - 150#RF | CN PCCC | 5 | cặp bích | Lắp Bích 2" - 150#RF | |
| 94 | Lắp Bích bịt 4" - 150#RF | CN PCCC | 3 | cặp bích | Lắp Bích bịt 4" - 150#RF | |
| 95 | Đệm bích 6" | CN PCCC | 18 | cái | Đệm bích 6", phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương | |
| 96 | Đệm bích 4" | CN PCCC | 59 | cái | Đệm bích 4" phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương | |
| 97 | Đệm bích 3" | CN PCCC | 2 | cái | Đệm bích 3", phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương | |
| 98 | Đệm bích 2" | CN PCCC | 10 | cái | Đệm bích 2", phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương | |
| 99 | Bu lông M20x100 + ecu + vòng đệm | CN PCCC | 144 | bộ | Bu lông M20x100 + ecu + vòng đệm, phụ kiện Bu lông, đệm bích tham khảo sản phẩm của PCCO hoặc tương đương | |
| 100 | Bu lông M16x90 + ecu + vòng đệm | CN PCCC | 480 | bộ | Bu lông M16x90 + ecu + vòng đệm | |
| 101 | Bu lông M16x85 + ecu + vòng đệm | CN PCCC | 40 | bộ | Bu lông M16x85 + ecu + vòng đệm | |
| 102 | Thót lệch tâm 6"x4" | CN PCCC | 3 | cái | Thót lệch tâm 6"x4" | |
| 103 | Thót đồng tâm 4"x3" | CN PCCC | 11 | cái | Thót đồng tâm 4"x3" | |
| 104 | Lắp đặt Thót lệch tâm 6"x4" | CN PCCC | 3 | cái | Lắp đặt Thót lệch tâm 6"x4" | |
| 105 | Lắp đặt thót đồng tâm 4"x2" | CN PCCC | 11 | cái | Lắp đặt thót đồng tâm 4"x2" | |
| 106 | Van 1 chiều 4" (Check Valve) - 150#RF | CN PCCC | 3 | cái | Van 1 chiều 4" (Check Valve) - 150#RF | |
| 107 | Van 1 chiều 1" (Check Valve) - nối ren | CN PCCC | 2 | cái | Van 1 chiều 1" (Check Valve) - nối ren | |
| 108 | Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure Gauge) - 150#RF | CN PCCC | 5 | cái | Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure Gauge) - 150#RF | |
| 109 | Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) nối ren | CN PCCC | 11 | cái | Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) nối ren | |
| 110 | Chân không kế 1/2" : -1 đến 1 KG/CM2 (Vacuum Gauge) - 150#RF | CN PCCC | 3 | cái | Chân không kế 1/2" : -1 đến 1 KG/CM2 (Vacuum Gauge) - 150#RF | |
| 111 | Van hồi lưu 3"x4" (Bypass/Pressure Relief Valve) - 150#RF | CN PCCC | 3 | cái | Van hồi lưu 3"x4" (Bypass/Pressure Relief Valve) - 150#RF | |
| 112 | Bình lọc cốc 6" | CN PCCC | 3 | cái | Bình lọc cốc 6" | |
| 113 | Bình lọc Y 1" | CN PCCC | 1 | cái | Bình lọc Y 1" | |
| 114 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21.34mm | CN PCCC | 3 | cái | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21.34mm | |
| 115 | Crephin 6" | CN PCCC | 3 | cái | Crephin 6" | |
| 116 | Crephin 2" | CN PCCC | 1 | cái | Crephin 2" | |
| 117 | Lắp đặt bể bọt dung tích bể 4.5m3 | CN PCCC | 1 | bể | Lắp đặt bể bọt dung tích bể 4.5m3 | |
| 118 | FOAM AFF - 3% CÓ BỘI SỐ NỞ THẤP() | CN PCCC | 4,2 | m3 | FOAM AFF - 3% CÓ BỘI SỐ NỞ THẤP() | |
| 119 | PI - 25 loại đấu vòng(Q=38l/P-P =8kg/m2) | CN PCCC | 1 | cái | PI - 25 loại đấu vòng(Q=38l/P-P =8kg/m2) | |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | CN PCCC | 1 | bể | bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | |
| 121 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | CN PCCC | 4 | 1 máy | máy bơm nước các loại chữa cháy, Pentax hoặc tương đương | |
| 122 | Máy bơm li tâm trục ngang động cơ điện Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR | CN PCCC | 1 | cái | Máy bơm li tâm trục ngang động cơ điện Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR | |
| 123 | Máy bơm li tâm trục ngang động cơ Diezen Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR | CN PCCC | 2 | cái | Máy bơm li tâm trục ngang động cơ Diezen Q = 75m3/h, P=8k/cm2 NPSHR | |
| 124 | Máy bơm mồi nước động cơ điện Q=3m3/h,P=2kg/cm2,NPSHR | CN PCCC | 1 | cái | Máy bơm mồi nước động cơ điện Q=3m3/h,P=2kg/cm2,NPSHR | |
| 125 | Lắp đặt trụ cứu hoả kép | CN PCCC | 20 | cái | Lắp đặt trụ cứu hoả kép | |
| 126 | Lắp đặt lăng tạo bọt cố định DN 65 | CN PCCC | 8 | cái | Lắp đặt lăng tạo bọt cố định DN 65 | |
| 127 | Lăng phun nước cầm tay DN65 Q = 300 | CN PCCC | 10 | cái | Lăng phun nước cầm tay DN65 Q = 300 | |
| 128 | Lăng phun nước cầm tay DN65 Q= 189 | CN PCCC | 10 | cái | Lăng phun nước cầm tay DN65 Q= 189 | |
| 129 | Hộp tủ chữa cháy | CN PCCC | 10 | hộp | Hộp tủ chữa cháy | |
| 130 | Cuộn vải 20m DN65 | CN PCCC | 20 | cuộn | Cuộn vải 20m DN65 | |
| 131 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | HTBC | 1 | Tiêu đề | Hệ thống báo cháy | |
| 132 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | THBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | |
| 133 | Lắp đặt Đầu báo lửa phòng nổ | THBC | 2 | 10 đầu | Lắp đặt Đầu báo lửa phòng nổ | |
| 134 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường | THBC | 0,2 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt thường | |
| 135 | Lắp đặt Đầu báo khói thường | THBC | 0,6 | 10 đầu | Đầu báo khói thường | |
| 136 | Lắp đặt Nút ấn phòng nổ | THBC | 1,4 | 5 nút | Nút ấn phòng nổ | |
| 137 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | THBC | 0,2 | 5 nút | Nút ấn báo cháy thường | |
| 138 | Lắp đặt Chuông báo cháy phòng nổ | THBC | 0,8 | 5 chuông | Chuông báo cháy phòng nổ | |
| 139 | Lắp đặt Chuông báo cháy thường. | THBC | 0,2 | 5 chuông | Chuông báo cháy thường | |
| 140 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng nổ | THBC | 0,8 | 5 đèn | Đèn báo cháy phòng nổ | |
| 141 | Lắp đặt Hộp chia dây phòng nổ | THBC | 5 | hộp | Hộp chia dây phòng nổ | |
| 142 | Lắp đặt Hộp chia dây thường | THBC | 2 | hộp | Hộp chia dây thường | |
| 143 | Điện trở cuối kênh R=10K | THBC | 1 | gói | Điện trở cuối kênh R=10K | |
| 144 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | THBC | 1 | 1 kênh | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | |
| 145 | Cáp chống cháy 2Px1.5mm2 | THBC | 55 | 10 m | áp chống cháy 2Px1.5mm2 | |
| 146 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | THBC | 535 | m | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | |
| 147 | Lắp đặt Ống thép D48.2 luồn cáp tín hiệu | THBC | 36 | m | Lắp đặt Ống thép D48.2 luồn cáp tín hiệu | |
| 148 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 gân xoắn luồn cáp tín hiệu | THBC | 510 | m | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 gân xoắn luồn cáp tín hiệu | |
| 149 | Đào móng băng, rộng | THBC | 0,3197 | m3 | Đào móng băng, rộng | |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | THBC | 0,0288 | 100m3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | THBC | 0,5157 | m3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | THBC | 1,1238 | m3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | THBC | 0,2141 | m3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | THBC | 0,0195 | 100m2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | |
| 155 | Sản xuất xà gồ thép | THBC | 0,0654 | tấn | Sản xuất xà gồ thép | |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | THBC | 0,0654 | tấn | Lắp dựng xà gồ thép | |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THBC | 5,9508 | m2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |
| 158 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | THBC | 2,0504 | m3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | |
| 159 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | THBC | 0,2904 | m3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | THBC | 18,64 | m2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | THBC | 19,102 | m2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | |
| 162 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | THBC | 37,742 | m2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | |
| 163 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | THBC | 0,262 | 100m2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | THBC | 0,027 | 100m3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THBC | 0,0135 | 100m3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | THBC | 1,35 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | |
| 167 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | THBC | 13,4995 | m2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | |
| 168 | Gia công giá đỡ conson | THBC | 0,0149 | tấn | Gia công giá đỡ conson | |
| 169 | Lắp giá đỡ conson | THBC | 0,0149 | tấn | Lắp giá đỡ conson | |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THBC | 0,76 | m2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |
| 171 | Tiêu lệnh chữa cháy | THBC | 1 | cái | Tiêu lệnh chữa cháy | |
| 172 | Xe nâng hàng | 1 | Tiêu đề | Xe nâng hàng | ||
| 173 | Xe nâng hàng | XN | 1 | cái | Tải trọng nâng: 1500kg, Chiều cao nâng cao nhất: 3000mm, Chiều cao hạ càng thấp nhất: 85mm, Chiều dài càng nâng: 1150mm, Sử dụng ắc quy: 12V/ Dung lượng ắc quy: 120Ah, Bộ sạc điện ắc quy tự động trong xe: AC220V, Công suất mô-tơ nâng: 1,6KW |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838992E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.315.871.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.871.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong bảo hành, như: Thay lại sản phẩm mới khi bên sử dụng hoặc chủ đầu tư phát hiện sản phẩm bị lỗi hoặc không đáp ứng thông số kỹ thuật. Thời gian khắc phục tối đa là 48 tiếng, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình, chuyên ngành cơ khí, cơ khí chế tạo máy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng dân dụng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, chuyên ngành về cơ khí, Xây dựng | 3 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng dân dụng, đã tham gia tối thiểu 02 công trình tượng tự. Phải có tài liệu chứng minh tham đã tham gia công trình tương tự; Tối thiểu một kỹ sư có chứng chỉ thi công Phòng cháy chữa cháy do công an PCCC cấp, còn hiệu lực | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước; Hệ thống cấp thoát nước | 1 | Chuyên ngành Cấp thoát nươc, có chứng chỉ hoạt động lĩnh vực thi công hệ thống PCC | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Được đào tạo trình độ đại học khối kỹ thuật, đã được cấp giấy chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn. | 4 | 4 |
| 5 | Công nhân cơ khí | 10 | Công nhân kỹ thuật cơ khí được đào tạo nghề, có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi