Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001451-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210953682
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 13:10:00 đến ngày 2021-10-08 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,030,712,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030.712.991(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.213.897VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công và cung cấp thiết bị điện nước công trình có các hạng mục cơ bản (thi công hệ thống điện nước, cung cấp thiết bị điện nước, hút bể phốt). (01 hợp đồng thi công hệ thống điện nước, 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện nước và 01 hợp đồng hút bể phốt cho công trình thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.499.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.497.282 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu và hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe hút bể phốt chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
45 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS. Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320578 - Fax: 0692320578 - Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.7686611.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,421
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( bể nước ) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,75
3 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 lỗ khoan 28
4 Đào xúc bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 12,29
5 Tháo dỡ máy bơm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
6 Tháo dỡ hệ thống tủ điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ tủ 3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 2
8 Tháo dỡ gạch ốp sàn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 17
9 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1m 2
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1m 19
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 21,656
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,2166
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 21,656
14 Tháo dỡ mặt bích và đường ống ( Dưới hầm nhà A1 ) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
15 Xây tường gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,304
16 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 20,4
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 400 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,54
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,135
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,961
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,03
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 3
22 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0487
23 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0487
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0487
25 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0487
26 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0487
27 Thông tắc đường ống bằng chuột phản lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 120
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,3
29 Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 7
30 Lắp đặt ống HDPE Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,3
31 Lắp đặt van mặt bích Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
32 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 5
33 Lắp đặt công tắc áp suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 3
34 Thay thế phớt bơm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
35 Thay thế phao điện chống tràn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 5
36 Lắp đặt công tắc áp suất áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 5
37 MCCB 3P 250AF/200AT 30kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
38 MCCB 3P 50AF/30AT 18kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
39 MCCB 3P 60AF/60AT 18kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
40 MCB 3P 16A 6kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
41 MCB 2P 16A 6kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
42 Rơ le luân phiên 2 bơm + Đế Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
43 Đèn báo pha ( Đ-V-X ) 220VAC, Ø22 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
44 Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu đỏ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
45 Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu xanh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
46 Đồng hồ đo Ampe 0-200A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
47 Đồng hồ đo Volt 0-500V Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
48 Chuyển mạch Volt, 7 vị trí, 3P4W Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
49 Chuyển mạch 3 vị trí, 2NO, Ø22, tự giữ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
50 Biến dòng hạ thế hình vuông 200/5A 10VA CL1 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
51 Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6A, có đèn báo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
52 Cảm biến nhiệt 0-90 độ C Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
53 Nút nhấn không đèn, D22, nhấn nhả, màu đỏ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
54 Còi báo 220VAC Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
55 Rơle trung gian 230VAC, 4CO, 7A loại có đèn Led và Test Key Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
56 Quạt làm mát kèm tấm lọc bụi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
57 Cáp hạ thế, cầu đấu lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 đầu cáp (3 pha) 4
58 Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10
59 MCCB 3P 50AF/30AT 18kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
60 MCB 3P 16A 6kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
61 MCB 2P 16A 6kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
62 MCB 3P 6A 6kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
63 MCB 3P 10A 6kA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
64 Thermal Relay 4-6A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
65 Thermal Relay 1-1.6A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
66 Contactor 3P 9A, Coil 220VAC, 1NO1NC Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
67 Rơ le luân phiên 2 bơm + Đế Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
68 Rơle trung gian 230VAC, 4CO, 7A loại có đèn Led và Test Key Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
69 Rơle trung gian 24VDC, 4CO, 7A loại có đèn Led và Test Key Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
70 Còi báo 220VAC Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
71 Rơ le nhiệt 4-6A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
72 Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu đỏ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
73 Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu xanh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
74 Nút nhấn không đèn, D22, nhấn nhả, màu đỏ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
75 Đèn báo pha ( Đ-V-X ) 220VAC, Ø22 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 7
76 Chuyển mạch 3 vị trí, 2NO, Ø22, tự giữ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
77 Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6A, có đèn báo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
78 Chuyển mạch Volt, 7 vị trí, 3P4W Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
79 Đồng hồ đo Ampe 0-50A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
80 Đồng hồ đo Volt 0-500V Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
81 Biến dòng hạ thế hình vuông 50/5A 5VA CL1 W=2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,19
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 400 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,75
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,5
85 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,5
86 Thuê 3 máy bơm công suất lớn hút nước xả ra cống thoát nước thành phố Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ngày 2
87 Nhân công thau rửa bể trong môi trường thiếu khí ( đánh rửa thành,đáy bể, hút nước dùng bơm xịt rửa, dùng hóa chất diệt rêu thành bể, dùng vòi bơm xịt rửa ) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật công 60
88 Hóa chất diệt rêu làm sạch thành bể và khử trùng (diện tích bể chứa 306,25m3) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật kg 76,55
89 Thuê bình oxi xuống bể Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 5
90 Thuê mặt nạ chống độc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 10
91 Nạo vét bùn bằng thủ công trong môi trường thiếu khí Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 20
92 Hút bùn bằng xe chuyên dụng 15 tấn ống hút áp lực độ sâu 15m và vận chuyển đến nơi quy định Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 100,832
93 Thay thế hệ thống lọc của 2 bình lọc bể cặn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bình 2
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,24
95 Lắp đặt nút bịt đường ống Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 26
96 Thang inox dài 5m độ dày 2 li Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật kg 29,2908
97 Thau lại toàn bộ 13 bậc thác nước ( đánh rửa thành,đáy thác nước, hút nước dùng bơm xịt rửa, dùng hóa chất diệt rêu thành,đáy thác nước, dùng vòi bơm xịt rửa thác nước ) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Công 156
98 Hóa chất khử trùng làm sạch rêu cho thác nước thường xuyên Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật kg 90,1
99 Hút bể phốt 2 bể nhà D, 1 bể nhà E Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 280,476
100 Hút cạn sạch bể nhà C để thông tắc ( cho người xuống dùng vật liệu thông tắc chuyên dụng ) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 103,88
101 Công tắc áp suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 3
102 Máy bơm chuyên dụng công suất 3kw Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật máy 2
103 Máy bơm công suất 1,5 kw Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật máy 1
104 Biến tần 3P 380V 22kW Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
105 Cảm biến mực nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
106 Buồng bơm ly tâm đa tầng áp suất cao 7,5kw Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
107 Máy bơm ly tâm đa tầng áp suất cào 7,5kw Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
108 Máy bơm công nghiệp trục ngang cs 22 Kw Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
109 Van cổng ngang RVHX-100 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
110 Cảm biến áp suất 35 bar Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
111 Bộ nguồn 1 chiều 220VAC/24VDC 35W Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
112 Cáp hạ thế, cầu đấu lực 16mm2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
113 Cáp hạ thế, cầu đấu lực 2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
114 Thanh cái đồng tổng 200A cực trên chờ cáp vào nhập khẩu Maylayxia Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
115 Thanh cái đồng tổng 200A cực dưới Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
116 Thanh cái đồng tổng 200A dàn ngang Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
117 Thanh cái đồng nhánh MCCB Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
118 Thanh cái đồng nhánh MCB Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
119 Thanh cái đồng trung tính Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
120 Thanh cái đồng tiếp địa nhập khẩu Maylaxia Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
121 Cáp hạ thế đấu nối + Thanh com Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
122 Thanh cái đồng trung tính, tiếp địa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
123 Đèn led dây LD01 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 300
124 Bộ driver đèn led dây LD01. 9W Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 12
125 Đèn LED âm sàn, âm đất sân vườn cao cấp, chống nước, chống bụi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030712991E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.213.897VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030.712.991(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.213.897VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công và cung cấp thiết bị điện nước công trình có các hạng mục cơ bản (thi công hệ thống điện nước, cung cấp thiết bị điện nước, hút bể phốt). (01 hợp đồng thi công hệ thống điện nước, 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện nước và 01 hợp đồng hút bể phốt cho công trình thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.499.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.497.282 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu và hạng mục cấp thoát nước. 1 - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây dựng. 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường hoặc tương đương.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện. 1 - Đại học, chuyên ngành điện hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc -1
2 Máy trộn bê tông -1
3 Máy hàn -1
4 Máy đầm dùi -1
5 Máy đầm bàn -1
6 Máy cắt gạch đá -1
7 Máy khoan bê tông cầm tay -1
8 Máy hàn nhiệt -1
9 Máy đục bê tông cầm tay -1
10 Xe hút bể phốt chuyên dụng -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->