Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953682 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 13:10:00 đến ngày 2021-10-08 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,712,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030.712.991(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.213.897VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công và cung cấp thiết bị điện nước công trình có các hạng mục cơ bản (thi công hệ thống điện nước, cung cấp thiết bị điện nước, hút bể phốt). (01 hợp đồng thi công hệ thống điện nước, 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện nước và 01 hợp đồng hút bể phốt cho công trình thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.499.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.497.282 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu và hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe hút bể phốt chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng Sửa chữa, cải tạo và thay thế bơm thác nước và hố gas nước thải tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an.
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320578 - Fax: 0692320578 - Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,421 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( bể nước ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,75 | |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 28 | |
| 4 | Đào xúc bằng thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 12,29 | |
| 5 | Tháo dỡ máy bơm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống tủ điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ tủ | 3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp sàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 17 | |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1m | 2 | |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1m | 19 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 21,656 | |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,2166 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 21,656 | |
| 14 | Tháo dỡ mặt bích và đường ống ( Dưới hầm nhà A1 ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 15 | Xây tường gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,304 | |
| 16 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20,4 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 400 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,54 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,135 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,961 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,03 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0487 | |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0487 | |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0487 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0487 | |
| 26 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0487 | |
| 27 | Thông tắc đường ống bằng chuột phản lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 120 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7 | |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 3 | |
| 34 | Thay thế phớt bơm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 35 | Thay thế phao điện chống tràn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 36 | Lắp đặt công tắc áp suất áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 37 | MCCB 3P 250AF/200AT 30kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 38 | MCCB 3P 50AF/30AT 18kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 39 | MCCB 3P 60AF/60AT 18kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 40 | MCB 3P 16A 6kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 41 | MCB 2P 16A 6kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 42 | Rơ le luân phiên 2 bơm + Đế | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 43 | Đèn báo pha ( Đ-V-X ) 220VAC, Ø22 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 44 | Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 45 | Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu xanh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 46 | Đồng hồ đo Ampe 0-200A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 47 | Đồng hồ đo Volt 0-500V | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 48 | Chuyển mạch Volt, 7 vị trí, 3P4W | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 49 | Chuyển mạch 3 vị trí, 2NO, Ø22, tự giữ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 50 | Biến dòng hạ thế hình vuông 200/5A 10VA CL1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 51 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6A, có đèn báo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 52 | Cảm biến nhiệt 0-90 độ C | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 53 | Nút nhấn không đèn, D22, nhấn nhả, màu đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 54 | Còi báo 220VAC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 55 | Rơle trung gian 230VAC, 4CO, 7A loại có đèn Led và Test Key | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 56 | Quạt làm mát kèm tấm lọc bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 57 | Cáp hạ thế, cầu đấu lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu cáp (3 pha) | 4 | |
| 58 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 59 | MCCB 3P 50AF/30AT 18kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 60 | MCB 3P 16A 6kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 61 | MCB 2P 16A 6kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 62 | MCB 3P 6A 6kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 63 | MCB 3P 10A 6kA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 64 | Thermal Relay 4-6A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 65 | Thermal Relay 1-1.6A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 66 | Contactor 3P 9A, Coil 220VAC, 1NO1NC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 67 | Rơ le luân phiên 2 bơm + Đế | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 68 | Rơle trung gian 230VAC, 4CO, 7A loại có đèn Led và Test Key | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 69 | Rơle trung gian 24VDC, 4CO, 7A loại có đèn Led và Test Key | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 70 | Còi báo 220VAC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 71 | Rơ le nhiệt 4-6A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 72 | Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 73 | Nút nhấn có đèn, 220VAC, D22, nhấn nhả, màu xanh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 74 | Nút nhấn không đèn, D22, nhấn nhả, màu đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 75 | Đèn báo pha ( Đ-V-X ) 220VAC, Ø22 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 76 | Chuyển mạch 3 vị trí, 2NO, Ø22, tự giữ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 77 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6A, có đèn báo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 78 | Chuyển mạch Volt, 7 vị trí, 3P4W | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 79 | Đồng hồ đo Ampe 0-50A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 80 | Đồng hồ đo Volt 0-500V | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 81 | Biến dòng hạ thế hình vuông 50/5A 5VA CL1 W=2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,19 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 400 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,75 | |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,5 | |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,5 | |
| 86 | Thuê 3 máy bơm công suất lớn hút nước xả ra cống thoát nước thành phố | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 2 | |
| 87 | Nhân công thau rửa bể trong môi trường thiếu khí ( đánh rửa thành,đáy bể, hút nước dùng bơm xịt rửa, dùng hóa chất diệt rêu thành bể, dùng vòi bơm xịt rửa ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | công | 60 | |
| 88 | Hóa chất diệt rêu làm sạch thành bể và khử trùng (diện tích bể chứa 306,25m3) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 76,55 | |
| 89 | Thuê bình oxi xuống bể | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 5 | |
| 90 | Thuê mặt nạ chống độc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 10 | |
| 91 | Nạo vét bùn bằng thủ công trong môi trường thiếu khí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 20 | |
| 92 | Hút bùn bằng xe chuyên dụng 15 tấn ống hút áp lực độ sâu 15m và vận chuyển đến nơi quy định | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 100,832 | |
| 93 | Thay thế hệ thống lọc của 2 bình lọc bể cặn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 2 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,24 | |
| 95 | Lắp đặt nút bịt đường ống | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 26 | |
| 96 | Thang inox dài 5m độ dày 2 li | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 29,2908 | |
| 97 | Thau lại toàn bộ 13 bậc thác nước ( đánh rửa thành,đáy thác nước, hút nước dùng bơm xịt rửa, dùng hóa chất diệt rêu thành,đáy thác nước, dùng vòi bơm xịt rửa thác nước ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 156 | |
| 98 | Hóa chất khử trùng làm sạch rêu cho thác nước thường xuyên | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 90,1 | |
| 99 | Hút bể phốt 2 bể nhà D, 1 bể nhà E | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 280,476 | |
| 100 | Hút cạn sạch bể nhà C để thông tắc ( cho người xuống dùng vật liệu thông tắc chuyên dụng ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 103,88 | |
| 101 | Công tắc áp suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 3 | |
| 102 | Máy bơm chuyên dụng công suất 3kw | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 103 | Máy bơm công suất 1,5 kw | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 104 | Biến tần 3P 380V 22kW | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 105 | Cảm biến mực nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 106 | Buồng bơm ly tâm đa tầng áp suất cao 7,5kw | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 107 | Máy bơm ly tâm đa tầng áp suất cào 7,5kw | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 108 | Máy bơm công nghiệp trục ngang cs 22 Kw | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 109 | Van cổng ngang RVHX-100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 110 | Cảm biến áp suất 35 bar | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 111 | Bộ nguồn 1 chiều 220VAC/24VDC 35W | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 112 | Cáp hạ thế, cầu đấu lực 16mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 113 | Cáp hạ thế, cầu đấu lực 2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 114 | Thanh cái đồng tổng 200A cực trên chờ cáp vào nhập khẩu Maylayxia | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 115 | Thanh cái đồng tổng 200A cực dưới | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 116 | Thanh cái đồng tổng 200A dàn ngang | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 117 | Thanh cái đồng nhánh MCCB | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 118 | Thanh cái đồng nhánh MCB | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 119 | Thanh cái đồng trung tính | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 120 | Thanh cái đồng tiếp địa nhập khẩu Maylaxia | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 121 | Cáp hạ thế đấu nối + Thanh com | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 122 | Thanh cái đồng trung tính, tiếp địa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 123 | Đèn led dây LD01 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | |
| 124 | Bộ driver đèn led dây LD01. 9W | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 125 | Đèn LED âm sàn, âm đất sân vườn cao cấp, chống nước, chống bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030712991E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.213.897VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030.712.991(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.213.897VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công và cung cấp thiết bị điện nước công trình có các hạng mục cơ bản (thi công hệ thống điện nước, cung cấp thiết bị điện nước, hút bể phốt). (01 hợp đồng thi công hệ thống điện nước, 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện nước và 01 hợp đồng hút bể phốt cho công trình thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.499.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.497.282 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu và hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây dựng. | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện. | 1 | - Đại học, chuyên ngành điện hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | - | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - | 1 |
| 3 | Máy hàn | - | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | - | 1 |
| 9 | Máy đục bê tông cầm tay | - | 1 |
| 10 | Xe hút bể phốt chuyên dụng | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi