Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh học sinh nữ tầng 1 (cuối khu B)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XÂY DỰNG TRUNG VŨ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh học sinh nữ tầng 1 (cuối khu B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 13:29:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,316,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm tất cả các yếu tố sau:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới Trường học (hoặc công trình cải tạo, sửa chữa Trường học).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động trong thi công xây dựng.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng mới trường học (hoặc công trình cải tạo trường học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng mới trường học (hoặc công trình cải tạo trường học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | -Công nhân kỹ thuật (số lượng tối thiểu: 10 người), ở các nghề cơ bản:-Nề: 05 người-Cốt pha: 02 người-Cấp thoát nước: 01 người-Sơn nước: 02 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XÂY DỰNG TRUNG VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh học sinh nữ tầng 1 (cuối khu B) Dự toán Thi công sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh học sinh nữ tầng 1 (cuối khu B) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Trường THCS - THPT Sương Nguyệt Anh
+ Địa chỉ: 249 Hòa Hảo, phường 3, Quận 10, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 66-68 Lê Thánh Tôn, phường Bến Thành, quận 1, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bệ tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 3 | Đục gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| B | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN | |||
| 1 | Bốc xếp xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần lên xe | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống cấp thoát nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 2 | Trát tường vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá mi mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 4 | Ốp tường gạch 30x45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,2 | m2 |
| 5 | Láng nền dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic nhám 30x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 9 | Bả matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 11 | Làm khung sắt và bàn đá granite đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 19 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm tất cả các yếu tố sau:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới Trường học (hoặc công trình cải tạo, sửa chữa Trường học).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động trong thi công xây dựng.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng mới trường học (hoặc công trình cải tạo trường học) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng mới trường học (hoặc công trình cải tạo trường học) | 3 | 1 |
| 3 | -Công nhân kỹ thuật (số lượng tối thiểu: 10 người), ở các nghề cơ bản:-Nề: 05 người-Cốt pha: 02 người-Cấp thoát nước: 01 người-Sơn nước: 02 người | 10 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi