Gói thầu: Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường Đ.12- Đoạn: Km1+948.00-Km2+813.87 (Đ.31-Đ.02A )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873976-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường Đ.12- Đoạn: Km1+948.00-Km2+813.87 (Đ.31-Đ.02A )
Số hiệu KHLCNT 20210873431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 13:29:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,606,977,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 237,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường bộ (đường ô tô) cấp II hoặc hai công trình cấp III (mỗi công trình cấp III phải có xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa giá trị ≥ 16,6 tỷ đồng)Tương tự về quy mô công việc : xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,6 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng II vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng II vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu - thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 10-12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất : >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 90KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu đầm bánh lốp tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng:>= 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu đầm bánh sắt tự hành 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng:>= 10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần trục ô tô 
- Đặc điểm thiết bị :>= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu :>= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường Đ.12- Đoạn: Km1+948.00-Km2+813.87 (Đ.31-Đ.02A )
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC)– Tòa Nhà CDC-CIC,37 Lê Đại Hành,Hà Nội,Việt Nam Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - DTXD: Ban QLBT và kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu – 93, Lý Thường Kiệt, P.1, Thành phố Vũng Tàu; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp Bản Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng II trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai ( Biên bản nghiệm thu , bảng khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp Đồng (Nếu có))+ Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 237.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Minh Tân– Giám đốc Ban QLDA KCN Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Ban Quản lý dự án Khu Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C 1. Nền đường
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3+máy ủi 110CV, đất hữu cơ
Theo yêu cầu chương V55,416100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V55,416100m3
3Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,25100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,977100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất, đá cấp IVTheo yêu cầu chương V0,847100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất , đá cấp IV Theo yêu cầu chương V0,847100m3
7San đầm đất ,đá cấp IV bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Hao phí nhân Công ca máy= Hao phí đầm đất K90)Theo yêu cầu chương V0,847100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V52,955100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2 giai đoạn)Theo yêu cầu chương V483,337100m3
D Bổ sung đất đắp K98 từ dự án Lô 26
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp = KLđất K98*1.16) (Lô 26)
Theo yêu cầu chương V

61,428100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V61,428100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,4km tiếp theo , đất cấp III Theo yêu cầu chương V 61,428100m3
E Bổ sung đất đắp K95 từ dự án Lô 27
1Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (Bao gồm Khối Lượng Đào Đường Đ.12 - Đoạn 2 sang đoạn 3 là 275,288/100m3) ' KL Đào nền 0,25/100m3+ KL Đào khuôn 2,977/100m3+275,288/100 m3 Đ.12 đoạn 2 sang)+ KL đào cống 129,284/100m3-(483,337*1,13/100m3+60,598*1,13/100m3)
Theo yêu cầu chương V

206,848100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V206,848100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1 km tiếp theo , đất cấp III Theo yêu cầu chương V 206,848100m3
F 2. Mặt đường
1Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm dày 15cm, đường làm mới
Theo yêu cầu chương V

16,105100m3
2Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dày 30cm, đường làm mớiTheo yêu cầu chương V32,214100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V103,761100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu chương V103,761100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V103,761100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo yêu cầu chương V103,761100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V24,836100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8,1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu chương V 24,836100tấn
G 3. Bó vỉa
H Sản xuất lắp dựng bó vỉa loại 2
1Cung cấp bê tông đá 1x2 mác 250 độ sụt (4+-2) đổ bó vỉa
Theo yêu cầu chương V

99,52m3
2Thi công bó vỉa: bao gồm ván khuôn, máy đổ đầm bê tông, vật tư phụ (xà gồ, coffa, vữa lót) 2md cắt khe nhiệt dày 5cmTheo yêu cầu chương V1.686,7m
I Sản xuất lắp dựng bó vỉa loại 3
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250
Theo yêu cầu chương V

1,23m3
2Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V 0,234100m2
3Lắp dựng cốt thép bó vỉa loại 3Theo yêu cầu chương V0,13tấn
4Lắp đặt bó vỉa loại 3Theo yêu cầu chương V41Cau kien
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
L Lắp đặt cống
M Cống D1500 (H10)
1Cung cấp lắp đặt cống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 3m H10
Theo yêu cầu chương V

182Đoạn
N Cống D1800 (H10)
1Cung cấp lắp đặt cống bê tông đường kính 1800mm, đoạn ống dài 3m H10
Theo yêu cầu chương V

98Đoạn
2Cung cấp lắp đặt cống bê tông đường kính 1800mm, đoạn ống dài 1m H10Theo yêu cầu chương V1Đoạn
O Cống D2500 (H10)
1Cung cấp lắp đặt cống bê tông đường kính 2500mm, đoạn ống dài 2,5m H10
Theo yêu cầu chương V

337Đoạn
P Gối cống
1Cung cấp và lắp đặt gối cống D1500
Theo yêu cầu chương V

364cái
2Cung cấp và lắp đặt gối cống D1800Theo yêu cầu chương V197cái
3Cung cấp và lắp đặt gối cống D2500Theo yêu cầu chương V674cái
Q Mối nối cống
1Cung cấp và lắp Joint cao su cống D1500
Theo yêu cầu chương V

168Moi noi
2Cung cấp và lắp Joint cao su cống D1800Theo yêu cầu chương V91Moi noi
3Cung cấp và lắp Joint cao su cống D2500Theo yêu cầu chương V316Moi noi
4Trát mối nối cống vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 498,339m2
R PHẦN MÓNG CỐNG+HỐ GA+HỐ THU
1Đào đất móng cống, hố ga thoát nước và hố thu nước đất cấp III
Theo yêu cầu chương V

129,284100m3
2Đắp đất cống, hố ga độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V60,598100m3
3Bê tông lót móng gối cống tròn đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V155,3m3
S Hố ga GM4A
T Móng Hố ga:
1Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100
Theo yêu cầu chương V

6,084m3
U Phần hố ga:
1Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2, M200
Theo yêu cầu chương V

33,432m3
2Bê tông tấm đan DM, gối GM, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V12,93m3
3SXLD ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V0,543100m2
4SXLD cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V1,645tấn
5Lắp đặt tấm đan NM1Theo yêu cầu chương V13Cau kien
6Lắp đặt tấm đan DMTheo yêu cầu chương V13Cau kien
7Lắp đặt gối ga GM1Theo yêu cầu chương V13Cau kien
8Lắp đặt khối móng Hố ga Theo yêu cầu chương V13Cau kien
9SXLD ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu chương V0,208100m2
10SXLD ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu chương V3,016100m2
11SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V0,547tấn
12SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V3,194tấn
13SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=18mmTheo yêu cầu chương V0,24tấn
14SXLD thép chữ C, 3mm bọc viền tấm đan NM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 11,3kg)Theo yêu cầu chương V0,147tấn
15SXLD thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga GM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 12,06 kg)Theo yêu cầu chương V0,157tấn
V Hố ga GM5A
W Móng hố ga:
1Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100
Theo yêu cầu chương V

5,016m3
X Phần hố ga:
1Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2, M200
Theo yêu cầu chương V

34,793m3
2Bê tông tấm đan DM, gối GM, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V13,266m3
3SXLD ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V0,43100m2
4SXLD cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V1,874tấn
5Lắp đặt tấm đan NM1Theo yêu cầu chương V8cau kien
6Lắp đặt tấm đan DMTheo yêu cầu chương V8cau kien
7Lắp đặt gối ga GM1Theo yêu cầu chương V8cau kien
8Lắp đặt khối móng Hố ga Theo yêu cầu chương V8cau kien
9SXLD ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu chương V0,192100m2
10SXLD ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu chương V2,394100m2
11SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V0,332tấn
12SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=18mmTheo yêu cầu chương V0,578tấn
13SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V2,083tấn
14SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=18mmTheo yêu cầu chương V2,195tấn
15SXLD thép chữ C, 3mm bọc viền tấm đan NM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 11,3kg)Theo yêu cầu chương V0,09tấn
16SXLD thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga GM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 12,06 kg)Theo yêu cầu chương V0,096tấn
Y Hố ga GM7A
Z Móng hố ga:
1Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100
Theo yêu cầu chương V

15,58m3
AA Phần hố ga:
1Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2, M200
Theo yêu cầu chương V

117,559m3
2Bê tông tấm đan DM, gối GM, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V35,985m3
3SXLD ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V0,855100m2
4SXLD cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V5,285tấn
5Lắp đặt tấm đan NM1Theo yêu cầu chương V20cau kien
6Lắp đặt tấm đan DMTheo yêu cầu chương V20cau kien
7Lắp đặt gối ga GM1Theo yêu cầu chương V20cau kien
8Lắp đặt khối móng Hố ga Theo yêu cầu chương V20cau kien
9SXLD ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu chương V0,54100m2
10SXLD ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu chương V9,364100m2
11SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V0,98tấn
12SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=18mmTheo yêu cầu chương V1,774tấn
13SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V8,951tấn
14SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=18mmTheo yêu cầu chương V12,9tấn
15SXLD thép chữ C, 3mm bọc viền tấm đan NM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 11,3kg)Theo yêu cầu chương V0,226tấn
16SXLD thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga GM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 12,06 kg)Theo yêu cầu chương V0,241tấn
AB Hố thu nước mặt đường loại 1
AC Phần móng
1Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100
Theo yêu cầu chương V

2,706m3
AD Phần hố thu:
1Bê tông hố thu, đá 1x2, M200
Theo yêu cầu chương V

5,597m3
2SXLD ván khuôn đáy hố thuTheo yêu cầu chương V0,191100m2
3SXLD ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V0,295100m2
4SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V0,336tấn
5SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=10mmTheo yêu cầu chương V0,459tấn
AE Hố ga thu nước mặt đường loại 1
1SX Thép góc L50x50x8mm, C50x30x8mm Khung lưới chắn rác (trọng lượng các cấu kiện <10kg)
Theo yêu cầu chương V

0,474tấn
2Thép tấm dày 8mm Hệ Song lưới chắn rác và đuôi cá hàn bản lề; (trọng lượng các cấu kiện <10kg) Theo yêu cầu chương V0,845tấn
3Lắp đặt lưới chắn rác (trọng lượng 32,55 kg)Theo yêu cầu chương V41cái
4Gia công cốt thép bản lề D16mmTheo yêu cầu chương V0,016tấn
5Sơn phòng rỉ 3 lớpTheo yêu cầu chương V21,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường bộ (đường ô tô) cấp II hoặc hai công trình cấp III (mỗi công trình cấp III phải có xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa giá trị ≥ 16,6 tỷ đồng)Tương tự về quy mô công việc : xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,6 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng II vẫn còn hiệu lực.44
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng II vẫn còn hiệu lực.44
3 Cán bộ nghiệm thu - thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ Tải trọng: 10-12 Tấn4
2 Xe ủi Công xuất : >=110CV1
3 Máy phun nhựa đường Công suất >= 90KW1
4 Máy rải bê tông nhựa Năng suất: 130CV1
5 Xe lu đầm bánh lốp tự hành 16T Trọng lượng:>= 16T2
6 Xe lu đầm bánh sắt tự hành 10-12T Trọng lượng:>= 10T3
7 Cần trục ô tô  :>= 10T1
8 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn1
9 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn1
10 Xe tưới nước Dung tích bồn >= 5m31
11 Máy đào bánh xích Dung tích gàu :>= 0.8m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->