Gói thầu: Xây lắp Biểu tượng khu II Hòa Vang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976464-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Biểu tượng khu II Hòa Vang
Số hiệu KHLCNT 20210939093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:04:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,199,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có hạng mục công trình mang tính chất biểu tượng, văn hóa, lịch sử.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (kèm bằng tốt nghiệp đại học)+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)+ Đã từng phụ trách hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận của gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân phụ trách kỹ thuật thi công Biểu tượng khu II
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)+ Có kinh nghiệm, đã từng phụ trách trực tiếp hạng mục (mang tính chất biểu tượng, văn hóa, lịch sử) tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận của gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Biểu tượng khu II Hòa Vang
Biểu tượng khu II Hòa Vang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Arch – Drag + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
3Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,587m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móngBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7523m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
17Ván khuôn gỗ tấm đanBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
21Ốp đá granite tự nhiên vào tườngBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,179m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Biểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
26Bả bằng bột bả vào tườngBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầmBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,004m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,004m2
29Ngôi sao Inox vàngBiểu tượng khu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0923100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
32Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1567m3
34Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móngNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8884tấn
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IINhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,346m3
38Bê tông lót bó nền, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,576m3
39Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dầy > 30cm M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,718m3
41Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móngNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5874100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8523tấn
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8518100m3
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,627m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IINhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6408m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,796m3
49Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1821m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,272m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,272m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5115m3
55Ván khuôn gỗ tấm đanNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
56Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1139m3
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8185100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6855tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,164m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5526100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5064tấn
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9958m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3996100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
70Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0556m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,386m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7988m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,74m2
77Trát trần, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,96m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,3495m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,8259m2
80Đắp đường phân thủy, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,86m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,84m
82Bả bằng bột bả vào tườngNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,5118m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,4988m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,5639m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,6859m2
86Ốp tường trụ, cột gạch gốm đỏ-tiết diện gạch 50x200mmNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
87Ốp tường trụ, cột gạch granite-tiết diện gạch 300x600mmNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,48m2
88Ốp đá granite tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
89Ốp đá granite vào tường TD đá ≤0,16m2, ốp chân tường, cao 100mm (trong nhà)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m2
90Ốp đá chẻ tự nhiên vào tườngNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m2
91Lát nền, sàn gạch gốm đỏ-tiết diện gạch 300x300mmNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,9248m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300mm (WC)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,69m2
93Lát đá bậc tam cấpNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
94Lát đá mặt bệ các loạiNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
95Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 (so sánh với bê tông sàn)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,3979m2
96GCLD cửa đi gỗ sơn PU, 4 cánh mở quay (gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
97GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
98GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
99GCLD cửa sổ lấy sáng, khung thép sơn trắng (gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69m2
100Quét 3 lớp Sikatop seal 107 chống thấm sê nô, khu vệ sinh (định mức 1kg/m2)Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
102Kẻ roan chân tường âm 10mm cách khoảng 300mmNhà truyền thống, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m
103Lắp đặt xí bệt + vòi xịtHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
104Lắp đặt lavabo + phụ kiện (gương, ống thải, ống cấp,..)Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
105Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Con thỏ ngăn mùi D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt bể nước Inox 1m3Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
108Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện q=4m3/h, H=8mHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Van phao điệnHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Van phao cơ DN32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Van 1 chiều DN32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Van khóa UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Luppe DN32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Mối nối mềm DN25Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Luppe DN25Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Rắc co ren ngoài UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Nối thẳng ren ngoài UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Măng sông UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
119Cút 90 UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
120Tủ điện điều khiển máy bơmHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Vật tư phụHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
122Ống cấp nước UPVC D32 2,9mmHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
123Ống cấp nước UPVC D25 2,8mmHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
124Ống cấp nước UPVC D25 2,3mmHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
125Măng sông UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Măng sông UPVC D25Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Măng sông UPVC D20Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Cút 90 UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
129Cút 90 UPVC D25Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Cút 90 UPVC D20Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
131Tê UPVC D50Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Tê UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Tê UPVC D25Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Tê UPVC D20Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Tê thu UPVC D32-25-32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Tê thu UPVC D25-20-25Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
137Côn chuyển UPVC D50/32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Côn chuyển UPVC D32/25Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Côn chuyển UPVC D25/20Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Cút nối ren trong UPVC D20Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
141Nối thẳng ren trong UPVC D20Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
142Van khóa D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Rắc co UPVC D32Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Vật tư phụHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
145Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm)Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
146Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm)Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
147Ống thoát nước UPVC D60 (3.0mm)Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
148Ống thoát nước UPVC D42 (2.4mm)Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
149Măng sông UPVC D114Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Măng sông UPVC D90Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Măng sông UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Cút 45 UPVC D114Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
153Cút 45 UPVC D90Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
154Cút 45 UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
155Cút 45 UPVC D42Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Y UPVC D114Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Y UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Y chuyển UPVC D114 - 60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
159Côn chuyển UPVC D114 - 60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Côn chuyển UPVC 60 - 42Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
161Tê UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
162Cút 90 UPVC D114Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Cút 90 UPVC D90Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Cút 90 UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Cút 90 UPVC D42Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Vật tư phụHệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
167Ống thoát nước UPVC D60 (3.0mm)Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
168Cút 45 UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Cút 90 UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Quả cầu chắn rác Inox DN100Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Măng sông UPVC D60Hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
173Lắp đặt đèn Led vuông, loại ốp trần bóng Led 14W, ánh sáng trắngHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
174Lắp đặt quạt trầnHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Mặt công tắc 1 lỗHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
176Mặt công tắc 2 lỗHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
177Mặt công tắc 3 lỗHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
178Công tắc đơn 1 chiều 10AHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Công tắc điều tốc quạtHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16AHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
181Cáp CU/PVC 1.5mm2Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
182Cáp CU/PVC 2.5mm2Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
183Cáp CU/PVC 4.0mm2Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
184Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx10)mm2Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
185Ống nhựa SP D16Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
186Ống nhựa SP D20Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
187Ống nhựa SP D25Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
188Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điệnHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
189Băng keo điệnHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
190Đế âm nhựaHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
191Hộp nhựa 150x150Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
192Hộp nhựa 100x100Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
193Tủ điện tổng loại EMC 10 đườngHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
194Lắp đặt MCB 1P-50A 4,5kAHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Lắp đặt MCB 1P-25A 4,5kAHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
196Lắp đặt MCB 1P-16A 4,5kAHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Vật tư phụHệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672100m3
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
200Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8053m3
202Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móngNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1478tấn
205Đào móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IINhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
206Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
207Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dầy > 30cm M75Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
208Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
209Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
210Lắp dựng cốt thép bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
211Lắp dựng cốt thép bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933tấn
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212100m3
213Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7893m3
214Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4394m3
215Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879100m2
216Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
217Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002tấn
218Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1645m3
219Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168100m2
220Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1774tấn
222Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9765m3
223Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1977100m2
224Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182tấn
225Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
226Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m2
227Trát trần, vữa XM M75Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,77m2
228Đắp đường phân thủy, vữa XM M75Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m
229Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
230Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,786m2
231Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả gỗ)Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,294m2
232Ốp đá chẻ tự nhiên vào tườngNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m2
233Lát nền, sàn gạch gốm đỏ-tiết diện gạch 300x300mmNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1769m2
234Lát đá granite tự nhiênNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m2
235Quét 3 lớp Sikatop seal 107 chống thấm sê nô, khu vệ sinh (định mức 1kg/m2)Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7652m2
236Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 (so sánh với bê tông sàn)Nhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7652m2
237Gia công hệ khung dànNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
238Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
239Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà nghỉ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81121m2
240Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458100m3
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
242Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
243Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,839m3
244Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móngPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m2
245Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1289tấn
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1262tấn
247Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
248Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
249Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
250Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
251Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236tấn
252Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
253Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1985100m3
254Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m3
255Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng tường, chiều cao ≤28mPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m2
256Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
257Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264tấn
258Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,864m3
259Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,48m2
260Bả bằng bột bả vào tườngPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,48m2
261Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,48m2
262Ốp đá granite tự nhiên vào tườngPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
263Phù điêuPhù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m3
265Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
266Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
267Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6757m3
268Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móngBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m2
269Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
270Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
271Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
272Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
273Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
274Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
275Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
276Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m3
278Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
279Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng tường, chiều cao ≤28mBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
280Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
281Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
282Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
283Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3064m2
284Bả bằng bột bả vào tườngBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3064m2
285Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3064m2
286Ốp đá granite tự nhiên vào tườngBảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0454m2
287Chữ nổi Inox màu vàng ,cao 200mm, nổi 30mm "BIỂU TƯỢNG KHU CĂN CỨ ĐỒNG XANH - ĐỒNG NGHỆ KHU II HÒA VANG - ĐẶC KHU QUẢNG ĐÀ (GIAI ĐOẠN 1967 - 1975)"Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5112m2
288Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IISân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,72m3
289Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
290Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dầy > 30cm M75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m3
291Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
292Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712100m2
293Lắp dựng cốt thép bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
294Lắp dựng cốt thép bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8913tấn
295Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
296Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m3
297Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,4m2
298Quét vôi 3 nước trắngSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,4m2
299Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IISân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1215m3
300Bê tông lót móng bó bồn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6871m3
301Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dầy > 30cm M75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1607m3
302Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4149m3
303Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,104m2
304Quét vôi 3 nước trắngSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,104m2
305Lu lèn, đầm chặt lại nền sânSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m2
306Rải giấy dầu lớp cách lySân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m2
307Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
308Lớp vữa lót dày 2cm M75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m2
309Lát gạch Terrazzo 300x300x30mmSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m2
310Lu lèn, đầm chặt lại nền sânSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m2
311Rải giấy dầu lớp cách lySân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m2
312Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9m3
313Lớp vữa lót dày 2cm M75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V246m2
314Lát nền, sàn gạch gốm đỏ-tiết diện gạch 300x300mmSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V246m2
315Lu lèn, đầm chặt lại nền sânSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m2
316Rải giấy dầu lớp cách lySân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m2
317Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m3
318Lớp vữa lót dày 2cm M75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m2
319Lát đá granite tự nhiênSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m2
320Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1101m3
321Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM mác 75Sân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9659m3
322Lát đá bậc tam cấpSân hành lễ, sân đón tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,3015m2
323Cây chè tàuCây xanh thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
324Cây hoa đại màu trắng, chiều cao 3-4m, đường kính 8-10cmCây xanh thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
325Cây hoa đại màu tím, chiều cao 3-4m, đường kính 8-10cmCây xanh thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
326Trồng cỏ lá gừngCây xanh thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
B San nền
1Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,88100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V130,7021100m3
3Lu lèn lại nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,88100m2
4Chi phí vận chuyển đất (tạm tính cước vận chuyển từ công trình đến bãi đổ là 2km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.070,21m3
C Hạ tầng thoát nước, cấp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,6467m3
2Làm lớp đá đệm móng, lớp cấp phối đá dăm 37,5Thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2276m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháThoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0228100m2
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9785m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy mương, hố gaThoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114100m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7712m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnThoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpThoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3702100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
10Bê tông tường dày Thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1279m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaThoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3085100m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7488m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,779m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m2
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50 mmTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
18Tủ điện chiếu sáng 2 lớp cửa 1000x600x300Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đồng hồ đo đếm trực tiếp 3 pha 400V 20/60ATủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A, 380VTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21LOGO RC230(8IN/4OUT)Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt Contactor +Rơ le nhiệt 380V-30ATủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt Rơ le trung gian 1 pha 220V-5ATủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Đèn compactTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt công tắc 3 cựcTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt công tắc 2 cựcTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt nút ON/OFFTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Cầu chì sứTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29dây động lực ( với TDCS1) M(1x16)PVC 400VTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m
30Bách kẹp cáp (thép dẹt 20x4)Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
31Ốc siết cáp M-25Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Thanh U dựng dây + nắp đậy PVC 20-40Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
33Lắp đặt bảng gỗ nhíp 500x250x6mmTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
34Lắp đặt bảng gỗ nhíp 500x250x6mmTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
35Lắp đặt dây điều khiển, tiết diện 1x2,5mm2,400VTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
36Đầu cos đồng bấm CG 16Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
37Đầu cos đồng bấm CG 25Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
38Đầu cos đồng bấm CG 2.5Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
39Bu lông + đai ốc các loạiTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
40Dây rút buộc cápTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
41Đèn báo pha, báo xuất tuyếnTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
43Đóng cọc chống sét mạ kẽm đã có sẵnTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
44Dây nối các cọc tiếp địa mạ kẽmTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
45Dây nối tiếp địa đến tủ điện mạ kẽmTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
46Cáp ngầm CXV/DSTA(3X10+1X6)mm2Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4m
47Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA(3X6+1X4)mm2Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
51Trụ chiếu sáng sân vườn DC 04 (Bao gồm trụ + vật tư phụ, lắp đặt phụ kiện)Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
52Bộ đèn led trụ điệnTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
53Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
54Thép fi 10Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,156md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có hạng mục công trình mang tính chất biểu tượng, văn hóa, lịch sử.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (kèm bằng tốt nghiệp đại học)+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)33
3 kỹ thuật phụ trách san nền 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)+ Đã từng phụ trách hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận của gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)33
4 Nghệ nhân phụ trách kỹ thuật thi công Biểu tượng khu II 2 + Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)+ Có kinh nghiệm, đã từng phụ trách trực tiếp hạng mục (mang tính chất biểu tượng, văn hóa, lịch sử) tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận của gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt Công suất 1,7kW còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt Công suất 5kW còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt Công suất 1kW còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động công suất 1,5kW còn hoạt động2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động2
6 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt công suất: 23 kW còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->