Gói thầu: Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội (bao gồm vật tư, văn phòng phẩm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội (bao gồm vật tư, văn phòng phẩm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975382 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 13:41:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 892,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là892.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.880.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Là hợp đồng chỉnh lý, số hóa tài liệu- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 625.054.000 VNDTài liệu chứng minh: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu (Các tài liệu là bản phôtô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.108.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ thuộc lĩnh vực hành nghề Nghiệp vụ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin, khoa học máy tính, tin học quản lý, điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ thuộc lĩnh vực hành nghề nghiệp vụ số hóa tài liệu lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lưu trữ + số hóa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác hoặc chuyên ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ thuộc lĩnh vực hành nghề Nghiệp vụ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ hoặc Nghiệp vụ số hóa tài liệu lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội (bao gồm vật tư, văn phòng phẩm) Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm bản scan các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Có cam kết hỗ trợ cán bộ lưu trữ tại đơn vị được chỉnh lý, số hóa ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 ngõ 1 phố Phạm Văn Bạch, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8255665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 ngõ 1 phố Phạm Văn Bạch, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8255665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 ngõ 1 phố Phạm Văn Bạch, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8255665 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu lưu trữ | Thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu theo đúng quy trình Chỉnh lý tài liệu TCVN ISO 9001: 2000 (từ bước 1 - 23) | mét giá | 72 | |
| 2 | Vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | - Hộp đựng tài liệu theo theo Quyết định số 248/QĐ-LTNN ngày 23/12/2002 của Cục trưởng Cục Lưu trữ Nhà nước, về việc ban hành tiêu chuẩn ngành hộp bảo quản tài liệu lưu trữ hành chính.- Bìa hồ sơ theo Quyết định số 62/QĐLTNN ngày 07/5/2002 của Cục trưởng Cục Lưu trữ Nhà nước, về việc ban hành tiêu chuẩn ngành bìa hồ sơ.- Giấy trắng khổ A4, định lượng >80g/m2 và các loại vật tư văn phòng phẩm khác đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác chỉnh lý | mét giá | 72 | |
| 3 | Nhân công số hóa tài liệu | Thực hiện công tác số hóa tài liệu theo đúng quy trình (từ bước 1-5) | trang ảnh | 90.000 | |
| 4 | Vật tư văn phòng phẩm phục vụ số hóa | Các loại vật tư văn phòng phẩm, máy móc thiết bị đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác số hóa | trang ảnh | 90.000 | |
| 5 | Nhập dữ liệu | Thực hiện công tác nhập dữ liệu theo đúng quy trình | trường tin | 330.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.92935E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.880.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là892.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.880.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Là hợp đồng chỉnh lý, số hóa tài liệu- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 625.054.000 VNDTài liệu chứng minh: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu (Các tài liệu là bản phôtô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.108.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ thuộc lĩnh vực hành nghề Nghiệp vụ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương. | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin, khoa học máy tính, tin học quản lý, điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ thuộc lĩnh vực hành nghề nghiệp vụ số hóa tài liệu lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lưu trữ + số hóa | 10 | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác hoặc chuyên ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ thuộc lĩnh vực hành nghề Nghiệp vụ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ hoặc Nghiệp vụ số hóa tài liệu lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Tình trạng hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy scan | Tình trạng hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi