Gói thầu: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:02:00 đến ngày 2021-10-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,628,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường từ thị trấn Cao Phong đi xã Tây Phong (Giai đoạn 2), huyện Cao Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đào nền đường đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V-HSMT | 4,0376 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V-HSMT | 7,0193 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đào nền bằng máy đào | Chương V-HSMT | 3,4805 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, rộng móng | Chương V-HSMT | 3,1298 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,9012 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 20,7371 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 18,6779 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 18,6779 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 18,6779 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 6,6683 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 3,3065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3405 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V-HSMT | 100,4813 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước loại 3, dày 14 cm | Chương V-HSMT | 25,474 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước loại 2, dày 15 cm | Chương V-HSMT | 34,8999 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp 3, dày TB 4cm | Chương V-HSMT | 70,1281 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước loại 3, lớp trên, dày 12 cm | Chương V-HSMT | 73,5367 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 462,4802 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 105,238 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 2,4279 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 30,7457 | 100m2 | |
| 10 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới + bù vênh, đường làm mới | Chương V-HSMT | 3,9809 | 100m3 |
| 11 | Lề gia cố bằng đá thải dày 14cm | Chương V-HSMT | 10,7853 | 100m2 |
| 12 | Làm khe dọc mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Chương V-HSMT | 472 | m |
| 13 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực ( Vận dụng ) | Chương V-HSMT | 221 | m |
| 14 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực ( Vận dụng ) | Chương V-HSMT | 336 | m |
| 15 | Làm khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lực ( Vận dụng ) | Chương V-HSMT | 290 | m |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V-HSMT | 69,3 | 10m |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V-HSMT | 29 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 20 | Hoàn trả mặt đường đá dăm nước loại 2, dày TB 12cm | Chương V-HSMT | 1,7127 | 100m2 |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2725 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 13,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 0,8867 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh nước đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,8445 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng máy, trọng lượng | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm nắp rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 5,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,2387 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp rãnh đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,5329 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm nắp rãnh đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,3484 | tấn |
| 12 | Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| D | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 11,4228 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 11,0403 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 36,558 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bản cống bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,1659 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1471 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100, PCB40 | Chương V-HSMT | 3,5413 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng tường cánh, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V-HSMT | 10,106 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 15,8874 | m2 |
| 12 | Láng sân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB40 | Chương V-HSMT | 9,0189 | m2 |
| 13 | Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V-HSMT | 3,087 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ cống bản | Chương V-HSMT | 0,1984 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V-HSMT | 0,169 | m3 |
| 18 | Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 19 | Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 0,544 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố | 9,5875 | m3 | |
| 21 | Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố | Chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| 22 | Láng vữa sân gia cố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 38,3 | m2 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V-HSMT | 3,95 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây vữa M100 ốp máI taluy | Chương V-HSMT | 6,894 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V-HSMT | 8,034 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V-HSMT | 11,7212 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V-HSMT | 4,884 | m3 |
| 28 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,0806 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,2917 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,7597 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển KC cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1661 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-HSMT | 35,853 | m3 |
| 33 | Bê tông thủ công, bê tông tường thân cống, dày >45cm, đá 2x4, M200 | Chương V-HSMT | 50,4058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, chân khay | Chương V-HSMT | 0,6344 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường | Chương V-HSMT | 1,3404 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V-HSMT | 49,5312 | m2 |
| 37 | Bê tông thủ công, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V-HSMT | 4,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | Chương V-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt bản cống bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 9,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,2933 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,5262 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,709 | tấn |
| 44 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 13,81 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản quá độ, VK kim loại | Chương V-HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 47 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V-HSMT | 1,5257 | tấn |
| 48 | Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V-HSMT | 29,4972 | m3 |
| 49 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lan can, VK kim loại | Chương V-HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lan can | Chương V-HSMT | 1,1374 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 7,67 | m2 |
| 53 | Bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, dày >45cm, mác 200 | Chương V-HSMT | 22,3888 | m3 |
| 54 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường | Chương V-HSMT | 0,8827 | 100m2 |
| 55 | Bê tông thủ công, bê tông móng, chân khay sân cống, đá 4x6, mác 150 | Chương V-HSMT | 38,8725 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, chân khay | Chương V-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 57 | Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 7,4 | m3 |
| 58 | Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,045 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ cống bản đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 0,2742 | 100m2 |
| 61 | Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,54 | m3 |
| 62 | Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 63 | Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 4,291 | m3 |
| 64 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố | Chương V-HSMT | 4,5341 | m3 |
| 65 | Láng vữa XM M100 dày 2cm sân gia cố | Chương V-HSMT | 18,9765 | m2 |
| 66 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V-HSMT | 8,2708 | m3 |
| 67 | Bê tông thủ công, bê tông chân khay gia cố, sân gia cố, đá 4x6, rộng | Chương V-HSMT | 21,695 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố | Chương V-HSMT | 0,5707 | 100m2 |
| 69 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 21,0672 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 73 | Bê tông thủ công, bê tông móng, chân khay sân cống, đá 4x6, mác 150 | Chương V-HSMT | 3,7212 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, chân khay | Chương V-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V-HSMT | 10,1629 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V-HSMT | 7,5331 | m3 |
| 77 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 6,4579 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,0963 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 5,252 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển KC cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 81 | Đá dăm đệm móng cống tạm, loại đá 4x6 | Chương V-HSMT | 17,7805 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cống tròn D1500 bằng cần trục | Chương V-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 83 | Lắp dựng cống tròn D1000 bằng cần trục | Chương V-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 84 | Lắp dựng cống tròn D750 bằng cần trục | Chương V-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 85 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 7,39 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống, VK kim loại | Chương V-HSMT | 1,4231 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Chương V-HSMT | 0,7531 | tấn |
| 88 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V-HSMT | 76,92 | m2 |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V-HSMT | 7 | mối nối |
| 90 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V-HSMT | 1 | mối nối |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V-HSMT | 7 | mối nối |
| 92 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 4,3022 | m2 |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 6,0404 | m2 |
| 94 | Đá hộc xây vữa M75 móng thân cống | Chương V-HSMT | 8,868 | m3 |
| 95 | Bê tông thủ công, bê tông ụ nối thân cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 2,2232 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ụ nối thân cống đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 97 | Xây đá hộc tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 18,8807 | m3 |
| 98 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 51,902 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 43,7036 | m2 |
| 100 | Láng sân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 12,834 | m2 |
| 101 | Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố | Chương V-HSMT | 11,2333 | m3 |
| 102 | Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố | Chương V-HSMT | 5,0948 | m3 |
| 103 | Láng vữa sân gia cố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 51,6931 | m2 |
| 104 | Xây đá hộc, xây bậc nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 8,28 | m3 |
| 105 | Trát bậc nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 43,78 | m2 |
| 106 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V-HSMT | 11,3096 | m3 |
| 107 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy | Chương V-HSMT | 13,074 | m3 |
| 108 | Đá dăm đệm móng, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 19,396 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V-HSMT | 8,2001 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V-HSMT | 3,693 | m3 |
| 111 | Đào móng cống, máy đào | Chương V-HSMT | 2,5189 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,5708 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 1,891 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,8083 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 116 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-HSMT | 8,1667 | m2 |
| E | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 74,2842 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,3053 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Chương V-HSMT | 0,93 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V-HSMT | 0,4371 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | Chương V-HSMT | 52,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn chân khay | Chương V-HSMT | 2,6598 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 9,3 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu thủ công | Chương V-HSMT | 71 | cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,7395 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu, ván khuôn thép | Chương V-HSMT | 0,2684 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 3,905 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Chương V-HSMT | 30,388 | m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V-HSMT | 18,176 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác A=700mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S>1m2 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cột treo biển báo D90mm | Chương V-HSMT | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | >= 23kW | 2 |
| 10 | Xe lu | >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | >=7,5W | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | >=190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi