Gói thầu: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001363-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210936450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:02:00 đến ngày 2021-10-11 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,628,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=7,5W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường từ thị trấn Cao Phong đi xã Tây Phong (Giai đoạn 2), huyện Cao Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam, Địa chỉ: .......................; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình, Đường Cù Chính Lan, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đào nền đường đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V-HSMT4,0376100m3
2Đào san đất bằng máy đào Chương V-HSMT7,0193100m3
3Đào cấp, đào nền bằng máy đào Chương V-HSMT3,4805100m3
4Đào nền đường bằng máy đào Chương V-HSMT0,0393100m3
5Đào móng công trình, rộng móng Chương V-HSMT3,1298100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,9012100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT20,7371100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT18,6779100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT18,6779100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT18,6779100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT6,6683100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT3,3065100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,3405100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,0019100m3
B Mặt đường
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V-HSMT100,4813100m2
2Làm mặt đường đá dăm nước loại 3, dày 14 cmChương V-HSMT25,474100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước loại 2, dày 15 cmChương V-HSMT34,8999100m2
4Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp 3, dày TB 4cmChương V-HSMT70,1281100m2
5Làm mặt đường đá dăm nước loại 3, lớp trên, dày 12 cmChương V-HSMT73,5367100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT462,4802m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT105,238m3
8Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V-HSMT2,4279100m2
9Rải giấy dầu lớp cách ly30,7457100m2
10Làm lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới + bù vênh, đường làm mớiChương V-HSMT3,9809100m3
11Lề gia cố bằng đá thải dày 14cmChương V-HSMT10,7853100m2
12Làm khe dọc mặt đường bê tông có thanh truyền lựcChương V-HSMT472m
13Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực ( Vận dụng )Chương V-HSMT221m
14Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực ( Vận dụng )Chương V-HSMT336m
15Làm khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lực ( Vận dụng )Chương V-HSMT290m
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V-HSMT69,310m
17Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V-HSMT2910m
18Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaChương V-HSMT0,2055100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,2055100m3
20Hoàn trả mặt đường đá dăm nước loại 2, dày TB 12cmChương V-HSMT1,7127100m2
C Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh, bằng máy đào Chương V-HSMT0,5616100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,2628100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,2725100m3
4Bê tông thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,608m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗChương V-HSMT0,8867100m2
6Cốt thép rãnh nước đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,8445tấn
7Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng máy, trọng lượng Chương V-HSMT36cái
8Sản xuất bê tông tấm nắp rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT5,688m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh đúc sẵnChương V-HSMT0,2387100m2
10Cốt thép tấm nắp rãnh đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,5329tấn
11Cốt thép tấm nắp rãnh đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,3484tấn
12Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6Chương V-HSMT3,6m3
D Thoát nước ngang
1Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 75Chương V-HSMT11,4228m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT11,0403m3
3Láng vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT36,558m2
4Lắp đặt bản cống bằng cần cẩuChương V-HSMT15cấu kiện
5Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3m3
6Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵnChương V-HSMT0,1659100m2
7Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,1304tấn
8Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,1471tấn
9Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100, PCB40Chương V-HSMT3,5413m3
10Xây đá hộc móng tường cánh, vữa XM mác 75, PCB40Chương V-HSMT10,106m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT15,8874m2
12Láng sân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB40Chương V-HSMT9,0189m2
13Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V-HSMT3,087m3
14Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính Chương V-HSMT0,0929tấn
15Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính Chương V-HSMT0,0123tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ cống bảnChương V-HSMT0,1984100m2
17Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V-HSMT0,169m3
18Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,0006tấn
19Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT0,544m3
20Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố9,5875m3
21Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cốChương V-HSMT3,6m3
22Láng vữa sân gia cố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT38,3m2
23Xếp đá khan không chít mạchChương V-HSMT3,95m3
24Đá hộc xây vữa M100 ốp máI taluyChương V-HSMT6,894m3
25Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6Chương V-HSMT8,034m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V-HSMT11,7212m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V-HSMT4,884m3
28Đào móng cống, bằng máy đào Chương V-HSMT1,0806100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,2917100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,7597100m3
31Vận chuyển KC cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,1661100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V-HSMT35,853m3
33Bê tông thủ công, bê tông tường thân cống, dày >45cm, đá 2x4, M200Chương V-HSMT50,4058m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, chân khayChương V-HSMT0,6344100m2
35Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tườngChương V-HSMT1,3404100m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V-HSMT49,5312m2
37Bê tông thủ công, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V-HSMT4,4m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chốngChương V-HSMT0,159100m2
39Lắp đặt bản cống bằng cần cẩuChương V-HSMT13cấu kiện
40Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT9,76m3
41Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵnChương V-HSMT0,2933100m2
42Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,5262tấn
43Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,709tấn
44Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT13,81m3
45Ván khuôn bản quá độ, VK kim loạiChương V-HSMT0,1809100m2
46Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V-HSMT0,2989tấn
47Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V-HSMT1,5257tấn
48Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6Chương V-HSMT29,4972m3
49Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,45m3
50Ván khuôn lan can, VK kim loạiChương V-HSMT0,2031100m2
51Sản xuất lan canChương V-HSMT1,1374tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT7,67m2
53Bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, dày >45cm, mác 200Chương V-HSMT22,3888m3
54Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tườngChương V-HSMT0,8827100m2
55Bê tông thủ công, bê tông móng, chân khay sân cống, đá 4x6, mác 150Chương V-HSMT38,8725m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, chân khayChương V-HSMT0,741100m2
57Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT7,4m3
58Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,3106tấn
59Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,045tấn
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ cống bản đổ tại chỗChương V-HSMT0,2742100m2
61Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,54m3
62Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,0271tấn
63Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT4,291m3
64Đá hộc xây vữa M100 sân gia cốChương V-HSMT4,5341m3
65Láng vữa XM M100 dày 2cm sân gia cốChương V-HSMT18,9765m2
66Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V-HSMT8,2708m3
67Bê tông thủ công, bê tông chân khay gia cố, sân gia cố, đá 4x6, rộng Chương V-HSMT21,695m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cốChương V-HSMT0,5707100m2
69Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT21,0672m3
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,1100m
71Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-HSMT0,0014100m3
72Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V-HSMT0,047100m2
73Bê tông thủ công, bê tông móng, chân khay sân cống, đá 4x6, mác 150Chương V-HSMT3,7212m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, chân khayChương V-HSMT0,19100m2
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V-HSMT10,1629m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V-HSMT7,5331m3
77Đào móng cống, bằng máy đào Chương V-HSMT6,4579100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,0963100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT5,252100m3
80Vận chuyển KC cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,177100m3
81Đá dăm đệm móng cống tạm, loại đá 4x6Chương V-HSMT17,7805m3
82Lắp dựng cống tròn D1500 bằng cần trụcChương V-HSMT8đoạn ống
83Lắp dựng cống tròn D1000 bằng cần trụcChương V-HSMT2đoạn ống
84Lắp dựng cống tròn D750 bằng cần trụcChương V-HSMT9đoạn ống
85Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT7,39m3
86Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống, VK kim loạiChương V-HSMT1,4231100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Chương V-HSMT0,7531tấn
88Quét nhựa bitum nóng ống cốngChương V-HSMT76,92m2
89Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmChương V-HSMT7mối nối
90Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V-HSMT1mối nối
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V-HSMT7mối nối
92Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V-HSMT4,3022m2
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-HSMT6,0404m2
94Đá hộc xây vữa M75 móng thân cốngChương V-HSMT8,868m3
95Bê tông thủ công, bê tông ụ nối thân cống, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT2,2232m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn ụ nối thân cống đổ tại chỗChương V-HSMT0,1136100m2
97Xây đá hộc tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100Chương V-HSMT18,8807m3
98Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT51,902m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT43,7036m2
100Láng sân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT12,834m2
101Đá hộc xây vữa M75 sân gia cốChương V-HSMT11,2333m3
102Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cốChương V-HSMT5,0948m3
103Láng vữa sân gia cố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT51,6931m2
104Xây đá hộc, xây bậc nước, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT8,28m3
105Trát bậc nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT43,78m2
106Xếp đá khan không chít mạchChương V-HSMT11,3096m3
107Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluyChương V-HSMT13,074m3
108Đá dăm đệm móng, đá 4x6Chương V-HSMT19,396m3
109Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V-HSMT8,2001m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V-HSMT3,693m3
111Đào móng cống, máy đào Chương V-HSMT2,5189100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,5708100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT1,891100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT1,8083m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhChương V-HSMT0,1272100m2
116Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V-HSMT8,1667m2
E Công trình phòng hộ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT74,2842m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,3053tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmChương V-HSMT0,93100m
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-HSMT0,013100m3
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V-HSMT0,4371100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng Chương V-HSMT52,08m3
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn chân khayChương V-HSMT2,6598100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT9,3m3
F An toàn giao thông
1Lắp dựng cọc tiêu thủ côngChương V-HSMT71cái
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,7395m3
3Ván khuôn cọc tiêu, ván khuôn thépChương V-HSMT0,2684100m2
4Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT3,905m3
5Sơn cọc tiêu 2 lớpChương V-HSMT30,388m2
6Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V-HSMT18,176m3
7Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1363100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,0318100m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT20cái
10Biển báo tam giác A=700mmChương V-HSMT20cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V-HSMT10cái
12Biển báo hình vuông, chữ nhật S>1m2Chương V-HSMT6cái
13Biển báo hình vuông, chữ nhật SChương V-HSMT4cái
14Cột treo biển báo D90mmChương V-HSMT40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW2
10 Xe lu >=8,5 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=7,5W1
14 Máy phun nhựa đường >=190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->