Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001264-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211001077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 13:58:00 đến ngày 2021-10-13 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,211,834,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.317751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (loại công trình thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe hút bùn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Mương thoát nước đường Nguyễn Trường Tộ, thị xã La Gi
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng STC. Địa chỉ: 45 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giao thông Đông Dương. Địa chỉ: 03B, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hàm Tiến, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Nạo vét mương, rãnh226,8m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày 0,178100m
3Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả nền đường5,554m3
4Tưới lót nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m21,24610m2
5Vá mặt đường bê tông chặt 12,5mm, chiều dày ép 5cm1,24610m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km0,016100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12km tiếp theo0,016100tấn
8Láng vữa xi măng M100, dày 2cm25,4m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,926m3
10Đào đất hố móng, đất cấp 288,991100m3
11Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9062,357100m3
12Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt68,127m3
13Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20076,4m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø1,994tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS6,898100m2
16Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn1.024cái
17Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H10, dài 3m4đoạn ống
18Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H10, dài 4m91đoạn ống
19Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H30, dài 3m6đoạn ống
20Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H10, dài 1m1đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H10, dài 2m1đoạn ống
22Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H10, dài 3m361đoạn ống
23Vữa xi măng mác 10012,372m3
24Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa178,616m2
25Bê tông móng đá 2x4 M15026,365m3
26Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M200168,29m3
27Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M20023,761m3
28Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2002,668m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính Ø4,638tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø1,754tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø2,025tấn
32Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga8,79tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng2,486100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường13,863100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,302100m2
36Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn92cái
37Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn228cái
38Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100184cái
39Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30184cái
40Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox184cái
41Khoan lỗ trên bản lề368lỗ
42Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm92tấm
43Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm92cái
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm2,142100m
45Bê tông móng đá 2x4 M15029,5m3
46Bê tông mương, đá 1x2 M20070,424m3
47Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M20022,716m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đỗ tại chỗ, đường kính Ø0,244tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,026tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,041tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,532100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường10,454100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS1,058100m2
54Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn295cái
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm2cái
2Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4cái
3Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
4Cung cấp đèn chớp tròn xoay4cái
5Cung cấp cọc tiêu chớp nón40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.317751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (loại công trình thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
3 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn3
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm cóc .3
5 Máy đầm dùi .3
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
7 Máy thủy bình .1
8 Máy đào Gàu ≥ 1,2 m31
9 Ô tô tải có cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV1
11 Xe hút bùn ≥ 03 tấn1
12 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn1
13 Nồi nấu nhựa ≥ 500 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->