Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà Khám bệnh số 1, nhà khám bệnh số 2, nhà hành chính, nhà xưởng tại cơ sở Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây và các hạng mục tại cơ sở Minh Khai, thành phố Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970219-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà Khám bệnh số 1, nhà khám bệnh số 2, nhà hành chính, nhà xưởng tại cơ sở Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây và các hạng mục tại cơ sở Minh Khai, thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210930154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí trong dự toán ngân sách hàng năm được giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:14:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng. Trong đó 03 x 3 tỷ đồng = 9 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các công việc cơ bản sau: - Cải tạo, sửa chữa công trình chính: hoàn thiện kiến trúc; điện; nước.- Giá trị các công việc cải tạo sửa chữa tương tự cho 1 hợp đồng là ≥3 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 1.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: nề hoàn thiện (10 người);+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà Khám bệnh số 1, nhà khám bệnh số 2, nhà hành chính, nhà xưởng tại cơ sở Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây và các hạng mục tại cơ sở Minh Khai, thành phố Hà Nội
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình xây dựng thuộc Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí trong dự toán ngân sách hàng năm được giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, đường Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn tài chính đầu tư xây dựng Việt Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AST: - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Số 625 ngõ 68, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI , địa chỉ: Phường Xuân Khanh- Thị Xã Sơn Tây- Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, đường Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 3.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4.Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 5.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, đường Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH SỐ 1
1Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT123,081m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18,4622m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18,4622m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18,4622m3
5Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT31,2m2
6Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT26,24m2
7Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40,128m2
8Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT39,791m2
9Cửa sổ vách kính cố định, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,8m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT141,159m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1481tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,6m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,3894m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2027100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0774tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,056tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,1908m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,7386m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,8535m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,9803m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,9823m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,5237m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,5237m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,5237m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,998m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,9275m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0696100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0835tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,7659m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8329m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6,7654m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2511m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,86m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6,453m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT64,53m2
38Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT64,53m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6,837m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm, khung xương nổiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT28,3728m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT162,649m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng khám, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT82,1196m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT80,529m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,3391m3
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,156m3
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,8786m2
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,4907m3
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7,1216m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7,1216m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7,1216m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,3879m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,9149m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0271100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0324tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2977m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,7471m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6,3375m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12,0576m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,1131m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT51,1314m2
61Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT51,1314m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm, khung xương nổiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT24,242m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT87,7568m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng khám, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT51,0714m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT34,6154m2
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,1946m3
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,3665m3
70Phá nền gạch lát hiện trạngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,3329m2
71Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18,418m2
72Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,3654m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18,418m2
74Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,7231m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,7231m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,7231m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2574m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,755m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,096m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,5813m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT25,8131m2
82Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT25,8131m2
83Lát đá len đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,245m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT24,458m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,3654m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT33,8234m2
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,7238m3
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT19,3755m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT45,2095m2
90Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,1113m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,1113m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,1113m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,089m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT29,2755m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT77,392m2
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,6364m3
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT63,088m2
98Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,8966m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,8966m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,8966m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1129m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT63,008m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT63,008m2
104Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
105Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
106Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,8535m3
107Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT27,29m2
108Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT19,674m2
109Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,4972m3
110Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,4972m3
111Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,4972m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2485m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5341m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0173100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0208tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1907m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,2899m3
118Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5808m3
119Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8206m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2821m3
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,1032m2
122Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,1032m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT32,6654m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT32,6654m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm, khung xương nổiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT31,7854m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40,0862m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng vệ sinh, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT95,792m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40,0862m2
129Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh cải tạoChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11,1756m2
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,4768m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,4128m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,887m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0288100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0346tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1907m3
136Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8679m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8679m3
138Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8679m3
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,1196m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT29,548m2
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT46,144m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11,1756m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11,1756m2
144Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm, khung xương nổiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,564m2
145Cung cấp và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact màu ghi dày 12mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,334m2
146Thi công đào nền đặt ống thoát xuyên hành lang để đấu nối với bể phốtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1gói
147Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh cải tạoChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,5455m2
148Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1941m3
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1941m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1941m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,9607m3
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,396m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40,464m2
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT30,568m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,545m2
156Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,545m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40,464m2
158Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT478,313m2
159Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,5663m3
160Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,5663m3
161Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,5663m3
162Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT478,313m2
163Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT171,6141m2
164Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 70%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT400,4329m2
165Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT261,8791m2
166Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT611,0511m2
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT171,6141m2
168Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT261,8791m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT572,047m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT872,9302m2
171Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT115,83m2
172Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,3166m3
173Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,3166m3
174Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,3166m3
175Quét dung dịch Bitum chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT115,83m2
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT115,83m2
177Gia công cột bằng thép hìnhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1908tấn
178Lắp dựng cột thép các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1908tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,5353m2
180Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2674tấn
181Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2674tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18,584m2
183Gia công xà gồ thépChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5299tấn
184Lắp dựng xà gồ thépChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5299tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT33,75m2
186Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,45mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,0925100m2
187Máng thu nước inox 304Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT45md
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,6238100m2
189Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,6562100m2
190VỎ TỦ ĐIỆN 800X600X250MM SƠN TĨNH ĐIỆNChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1tủ
191MCCB-175A-4P-36KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
192MCCB-125A-3P-30KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
193MCB-32A-1P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
194MCB-25A-1P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10cái
195MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
196BIẾN DÒNG 200/5AChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3bộ
197AMPE KẾ 0-200AChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
198CHUYỂN MẠCH VÔNChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
199VÔN KẾ 0-450VChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
200BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
201CẦU CHỈ ỐNG 2AChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3hộp
202THANH CÁI ĐỒNG 4X20MMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
203SỨ ĐỎ SM-30Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
204VỎ TỦ ĐIỆN 600X400X180MM SƠN TĨNH ĐIỆNChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1tủ
205MCCB-125A-4P-30KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
206MCCB-63A-3P-22KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
207MCCB-40A-3P-22KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
208MCB-20A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
209MCB-16A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
210MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
211BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
212CẦU CHỈ ỐNG 1AChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3hộp
213THANH CÁI ĐỒNG 3X15MMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
214SỨ ĐỎ SM-30Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
215VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODULChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1hộp
216MCB-32A-2P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
217MCB-20A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
218MCB-16A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
219RCBO-16A-2P-6KA-30MAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
220MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
221VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODULChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2hộp
222MCB-25A-2P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
223MCB-16A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
224MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
225VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODULChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8hộp
226MCB-25A-2P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
227MCB-16A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
228MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
229Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT65cái
230CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT20cái
231CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
232CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
233CÔNG TẮC 220V-20A CHO BÌNH NƯỚC NÓNGChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
234ĐÈN DOWNLIGHT LED 12WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT38bộ
235ĐÈN ỐP TRẦN 250x250mm - LED 18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10bộ
236ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT33bộ
237ĐÈN TUÝP LED T8 1 BÓNG - 1X18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18bộ
238QUẠT TRẦN 70W + HỘP SỐ QUẠT TRẦNChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10cái
239CU/XLPE/PVC(4X25) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40m
240CU/PVC/PVC(2X6) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT200m
241CU/PVC/PVC(2X4) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT280m
242CU/PVC(1X2.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT620m
243CU/PVC(1X1.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT920m
244CU/PVC(1X16) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT20m
245CU/PVC(1X6) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT122m
246CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT310m
247ĐIỀU HÒA GẮN TƯỜNG 1 CHIỀU 9000BTU/HChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2máy
248ỐNG GAS KÈM BẢO ÔN ĐIỀU HÒA 9000BTU/HChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15md
249QUẠT HÚT ÂM TRẦN 250X250MM 20WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
250QUẠT HÚT ÂM TƯỜNG 250X250MM 20WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
251ỐNG UPVC D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,06100m
252NGÃ 3 CHỮ Y ỐNG UPVC D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
253ỐNG GIÓ MỀM D100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6m
254MÁNG CÁP PVC 80X60MMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT118m
255PVC D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT28m
256PVC D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT690m
257KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14cái
258CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cọc
259DÂY THÉP D10 MẠ KẼMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT200m
260HỘP KỸ THUẬT 500X300X150Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1hộp
261MODEM QUANG 4 CỔNGChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
262Lắp đặt MODEM QUANG 4 CỔNGChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11 thiết bị
263SWITCH 8 CỔNGChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
264Lắp đặt SWITCH 8 CỔNGChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11 thiết bị
265ĐẾ + MẶT 1 LỖChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
266HẠT MẠNG RJ45Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
267DÂY MẠNG UTP CAT5EChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,241 km cáp
268Chậu rửa mặt bằng sứ màu trắng bao gồm vòi + si phông + dây mềmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16bộ
269Khay đựng xà phòngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16cái
270Gương soi theo chậu rửa mặtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16cái
271Xí bệ bằng sứ màu trắngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9bộ
272Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
273Hộp giấyChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
274Tiểu nam treo bằng sứ màu trắng bao gồm si phôngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
275Vòi nước rửa sàn kiểu tay gạtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6bộ
276Vòi tắm hương senChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4bộ
277Bình đun nước nóng 30lChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4bộ
278Phễu thu sàn, si phông 120x120mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
279Bể inox 2m3Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bể
280Van phao cơChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
281Rơ le điện bể inoxChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
282Ống cấp nước lạnh PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,38100m
283Ống cấp nước lạnh PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,13100m
284Ống cấp nước lạnh PPR D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,09100m
285Ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,65100m
286Ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,25100m
287Ống cấp nước nóng PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,14100m
288Cút nối cấp nước PPR 90 độ D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
289Cút nối cấp nước PPR 90 độ D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
290Cút nối cấp nước PPR 90 độ D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
291Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT30cái
292Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
293Cút nối cấp nước PPR 90 độ D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14cái
294Cút ren trong PPR 90 độ D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
295Cút ren trong PPR 90 độ D20/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT36cái
296Tê nối cấp nước PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
297Tê nối cấp nước PPR D63/40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
298Tê nối cấp nước PPR D63/32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
299Tê nối cấp nước PPR D40/25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11cái
300Tê nối cấp nước PPR D40/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
301Tê nối cấp nước PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
302Tê nối cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14cái
303Tê ren trong cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14cái
304Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
305Côn thu PPR D63/32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
306Van 2 chiều PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
307Van 2 chiều PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
308Van 2 chiều PPR D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
309Van 2 chiều PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11cái
310Van 2 chiều PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
311Rắc co PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
312Rắc co PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
313Rắc co PPR D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
314Rắc co PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
315Rắc co PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
316Ống thoát nước uPVC D140Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,32100m
317Ống thoát nước uPVC D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,6100m
318Ống thoát nước uPVC D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,62100m
319Ống thoát nước uPVC D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,12100m
320Ống thoát nước uPVC D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,25100m
321Cút PVC 90 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
322Cút PVC 90 độ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
323Cút PVC 90 độ ren trong D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18cái
324Cút PVC 135 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT35cái
325Cút PVC 135 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40cái
326Cút PVC 135 độ D75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
327Cút PVC 135 độ D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT36cái
328Tê PVC 90 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
329Tê PVC 135 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
330Tê PVC 135 độ D110/42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
331Tê PVC 135 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
332Tê PVC 135 độ D90/60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
333Tê PVC 135 độ D90/42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15cái
334Tê PVC 135 độ D60/42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
335Nút bịt đầu ống thông tắc D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
336Nút bịt đầu ống thông tắc D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
337Nút bịt đầu ống thông tắc D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
338Nút bịt đầu ống châm lỗ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
339Nắp đậy bể thăm bể phốt D140Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
340Ống thoát nước uPVC D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2100m
341Cút PVC 90 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
342Cút PVC 135 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12cái
343Côn chuyển D110/90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
344Phễu thu nước mưa D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
345Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16,2435m3
346Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,4145m3
347Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,829m3
348Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,829m3
349Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,735m3
350Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1248100m2
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1433tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0541tấn
353Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,0274m3
354Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,9478m3
355Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT26,288m2
356Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT26,288m2
357Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,6176m2
358Đánh màu xi măng vào thành trong bể phốtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,6176m2
359Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,6505m3
360Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11,766m3
361Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11,2767m3
362Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ bê tông hoàn trả mặt đường sânChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,3532m3
363Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2539m3
364Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,3749m3
365Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,08m2
366Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,08m2
367Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,88m2
368Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,936m2
369Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,03100m2
370Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2017m3
371Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0181tấn
372Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
373Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,4165m3
374Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,4165m3
B NHÀ KHÁM BỆNH SỐ 2
1Tháo dỡ cửa vách cửa nhôm kính hiện trạngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT211,7472m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT27,5271m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT27,5271m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT27,5271m3
5Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT81m2
6Cửa thủy lực kính cường lực 12mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,9152m2
7Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT43,22m2
8Cửa sổ mở cánh trượt, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT77,71m2
9Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,5m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT210,3452m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% diện tíchChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT205,2689m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 70%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT478,9607m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT205,2689m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT684,2296m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT507,0519m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 70%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.183,1211m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT507,0519m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.690,173m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT346,8897m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT809,4093m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT35,3412m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT311,5485m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.156,299m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,7345m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT73,6736m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,5542m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,9644m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,9644m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,9644m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,4257m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,3801m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0297100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,3267m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0354tấn
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,1363m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,6786m3
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,4504m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT24,3844m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT23,88m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT61,12m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT70,756m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT53,2m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,556m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT240,594m2
45Thi công trần phẳng bằng khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,556m2
46Đục nền đặt ống thoát xuyên qua hành lang phía sau tường khu vệ sinh để đấu nối ra bể phốtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5công
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4bộ
49Tháo dỡ đèn vệ sinh hiện trạngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT33,42m2
51Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,8024m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT33,42m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,8024m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT51,2224m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,0244m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,0244m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,0244m3
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led vuông gắn trần 18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4bộ
59Tháo dỡ đèn hành lang hiện trạngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15cái
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 12WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15bộ
61Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT197,22m2
62Vệ sinh sạch sẽ bề mặt để chống thấmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT197,22m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT197,22m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT197,22m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,7486100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,1244100m2
67VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG, MẶT NHỰA TRONG - 6 MODULChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3hộp
68MCB-2P-25A-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
69MCB-1P-16A-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
70MCB-1P-6A-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
71CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
72CÔNG TẮC ĐƠN 20A + MẶT + ĐẾ ÂM (CHO BÌNH NƯỚC NÓNG)Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
73Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12cái
74ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6bộ
75ĐÈN LED GẮN TRẦN 250X250MM, 18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3bộ
76QUẠT TRẦNChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
77CU/PVC(1X2.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT210m
78CU/PVC(1X1.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT168m
79PVC D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT130m
80KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17cái
81CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cọc
82DÂY THÉP D10 MẠ KẼMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT250m
83Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng để đi lại đường điệnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15công
84Chậu rửa mặt bằng sứ màu trắng bao gồm vòi + si phông + dây mềmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5bộ
85Khay đựng xà phòngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
86Gương soi theo chậu rửa mặtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
87Xí bệ bằng sứ màu trắngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
89Hộp giấyChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
90Vòi nước rửa sàn kiểu tay gạtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4bộ
91Vòi tắm hương senChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3bộ
92Bình đun nước nóng 30lChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3bộ
93Phễu thu sàn, si phông 120x120mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
94Bể inox 2m3Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2bể
95Van phao cơChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
96Rơ le điện bể inoxChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
97Ống cấp nước lạnh PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,15100m
98Ống cấp nước lạnh PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,18100m
99Ống cấp nước lạnh PPR D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,04100m
100Ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,25100m
101Ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,05100m
102Ống cấp nước nóng PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,12100m
103Cút nối cấp nước PPR 90 độ D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
104Cút nối cấp nước PPR 90 độ D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
105Cút nối cấp nước PPR 90 độ D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
106Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
107Cút nối cấp nước PPR 90 độ D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
108Cút ren trong PPR 90 độ D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
109Cút ren trong PPR 90 độ D20/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT21cái
110Tê nối cấp nước PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
111Tê nối cấp nước PPR D63/40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
112Tê nối cấp nước PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
113Tê nối cấp nước PPR D40/25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
114Tê nối cấp nước PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
115Tê nối cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
116Tê ren trong cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
117Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
118Côn thu PPR D63/32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
119Van 2 chiều PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
120Van 2 chiều PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
121Van 2 chiều PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
122Rắc co PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
123Rắc co PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
124Rắc co PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
125Rắc co PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
126Ống thoát nước uPVC D140Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,48100m
127Ống thoát nước uPVC D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,4100m
128Ống thoát nước uPVC D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,11100m
129Ống thoát nước uPVC D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,05100m
130Cút PVC 90 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
131Cút PVC 90 độ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
132Cút PVC 90 độ ren trong D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
133Cút PVC 135 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT28cái
134Cút PVC 135 độ D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
135Tê PVC 90 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
136Tê PVC 135 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
137Tê PVC 135 độ D110/42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
138Nút bịt đầu ống thông tắc D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
139Nút bịt đầu ống châm lỗ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
140Nắp đậy bể thăm bể phốt D140Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
141Ống thoát nước uPVC D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,58100m
142Cút PVC 90 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12cái
143Cút PVC 135 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT24cái
144Côn chuyển D110/90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12cái
145Phễu thu nước mưa D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12cái
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16,2435m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,4145m3
148Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,829m3
149Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,829m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,735m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1248100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1433tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0541tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,0274m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,9478m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT26,288m2
157Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT26,288m2
158Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,6176m2
159Đánh màu xi măng vào thành trong bể phốtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,6176m2
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,6505m3
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,39m3
162Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16,6669m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ bê tông hoàn trả mặt đường sânChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,478m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2539m3
165Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,3749m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,08m2
167Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,08m2
168Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,88m2
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,936m2
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,03100m2
171Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2017m3
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0181tấn
173Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
174Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT19,0405m3
175Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT19,0405m3
C NHÀ HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,8976m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,8976m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,8976m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,8976m3
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,486m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,486m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,772m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,396m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT42,601m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT42,601m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,8046m2
12Khoan rút lõi để đi đường ống thoát nước khu vệ sinhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2ống
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,7485m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,7485m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,7485m2
16Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT42,5408m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,62m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,98m2
19Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng để đi lại đường điệnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10công
20VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 8 MODULChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1hộp
21MCB-32A-2P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
22MCB-16A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
23RCBO-16A-2P-6KA-30MAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
24MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
25VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODULChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1hộp
26MCB-25A-2P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
27MCB-16A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
28MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
29Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
30CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
31CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
32CÔNG TẮC 220V-20A CHO BÌNH NƯỚC NÓNGChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
33ĐÈN ỐP TRẦN D250mm - LED 18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
34QUẠT HÚT ÂM TƯỜNG 250X250MMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
35CU/PVC(1X2.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT80m
36CU/PVC(1X1.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40m
37CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40m
38PVC D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT60m
39Chậu rửa mặt bằng sứ màu trắng bao gồm vòi + si phông + dây mềmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
40Khay đựng xà phòngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
41Gương soi theo chậu rửa mặtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
42Xí bệ bằng sứ màu trắngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
44Hộp giấyChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
45Vòi nước rửa sàn kiểu tay gạtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
46Vòi tắm hương senChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
47Bình đun nước nóng 30lChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1bộ
48Phễu thu sàn, si phông 120x120mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
49Ống cấp nước lạnh PPR D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2100m
50Ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1100m
51Ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,03100m
52Ống cấp nước nóng PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,02100m
53Cút nối cấp nước PPR 90 độ D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
54Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
55Cút nối cấp nước PPR 90 độ D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
56Cút ren trong PPR 90 độ D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
57Cút ren trong PPR 90 độ D20/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
58Tê nối cấp nước PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
59Tê nối cấp nước PPR D63/40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
60Tê nối cấp nước PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
61Tê nối cấp nước PPR D40/25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
62Tê nối cấp nước PPR D32/25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
63Tê nối cấp nước PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
64Tê nối cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
65Tê ren trong cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
66Tê ren trong cấp nước PPR D220Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
67Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
68Côn thu PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
69Van 2 chiều PPR D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
70Van 2 chiều PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
71Rắc co PPR D32Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
72Rắc co PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
73Rắc co PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
74Ống thoát nước uPVC D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,31100m
75Ống thoát nước uPVC D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2100m
76Ống thoát nước uPVC D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1100m
77Ống thoát nước uPVC D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,01100m
78Cút PVC 90 độ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
79Cút PVC 90 độ D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
80Cút PVC 90 độ ren trong D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
81Cút PVC 135 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
82Cút PVC 135 độ D75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
83Cút PVC 135 độ D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
84Tê PVC 90 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
85Tê PVC 135 độ D90/75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
86Tê PVC 135 độ D75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
87Tê PVC 135 độ D75/42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
88Tê cong D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
89Tê kiểm tra D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
90Tê kiểm tra D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
91Nút bịt đầu ống thông tắc D75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
92Nút bịt đầu ống châm lỗ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
D NHÀ XƯỞNG
1Tháo dỡ trần nhựa hư hỏngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT28,664m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8664m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8664m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,8664m3
5Thi công trần bằng tấm nhựaChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT28,664m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 10%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT52,1391m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 90%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT469,2515m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 10%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT116,6023m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 90%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.049,4203m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT52,1391m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT116,6023m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu toàn nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.687,4131m2
13Cạo rỉ các cửa sắt hiện trạngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT268,503m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT268,503m2
15Cửa đi sắt hộp bịt tôn, khung cửa sắt hộp 50x50x2mm, khung cánh 50x25x1,5mm, tôn tấm bịt dày 2mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7,35m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,7m2
17Khóa cửa điChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
E CẢI TẠO MỘT SỐ HẠNG MỤC CƠ SỞ MINH KHAI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT580,4985m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT346,6566m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,95m2
4Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,3465m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0439m3
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT927,1551m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,5m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,95m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,35m2
10Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6,396m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,746m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng. Trong đó 03 x 3 tỷ đồng = 9 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các công việc cơ bản sau: - Cải tạo, sửa chữa công trình chính: hoàn thiện kiến trúc; điện; nước.- Giá trị các công việc cải tạo sửa chữa tương tự cho 1 hợp đồng là ≥3 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 1.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
7 Công nhân kỹ thuật 20 * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: nề hoàn thiện (10 người);+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén Công suất ≥ 3m3/ph2
2 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 250 lít2
6 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
8 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->