Gói thầu: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001175-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210936462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:06:00 đến ngày 2021-10-11 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,462,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=7,5W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Đồng Mới, xóm Dũng Tiến, xã Dũng Phong, huyện Cao Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình, Đường Cù Chính Lan, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V-HSMT12,5809100m3
2Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT4,5944100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT2,7255100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT14,6798100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT4,6312100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT146,6887m3
7Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT1,4669100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,4669100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theoChương V-HSMT1,4669100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT11,8631100m3
11Đào khuôn, phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT843,887m3
12Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT8,4389100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT8,4389100m3
14Vận chuyển phế thải đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theoChương V-HSMT8,4389100m3
15Đào rãnh dọc nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT2,4503100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT21,7449100m3
17Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT52,9432100m3
18Đào xúc đất tại mỏ về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT27,0636100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT27,0636100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V-HSMT27,0636100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT12,5809100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo đất cấp I (ra bãi thải)Chương V-HSMT12,5809100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,3198100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo(ra bãi thải)Chương V-HSMT7,3198100m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT2.681,9389m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT136,0247100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT19,7382100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT10,6161100m2
5Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-HSMT17,3179100m
6Cắt khe 1x4 của đường bê tông (Khe co)Chương V-HSMT321,949310m
7Cắt khe 2x4 của đường bê tông (Khe dãn)Chương V-HSMT23,479310m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Không cốt thép)Chương V-HSMT2.024,5533m
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Có cốt thép)Chương V-HSMT1.194,94m
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Không cốt thép)Chương V-HSMT34,02m
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Có cốt thép)Chương V-HSMT200,7733m
12Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (Có cốt thép)Chương V-HSMT1.731,79m
13Gia cố lề đường cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14 cmChương V-HSMT8,3066100m2
C Rãnh dọc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5,6594m3
2Lớp đệm vữa XMCV dày 2cm, đệm tấm thành rãnh mác 100Chương V-HSMT210,2048m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,1896m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm thành rãnhChương V-HSMT1,0878100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT777cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT70,9523m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT17,7381m3
8Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,8869100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,8869100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,8869100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,7553100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT141,8976m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT26,1162m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT98,9092m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT25,0746m3
16Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,6863tấn
17Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V-HSMT4,7866tấn
18Cốt thép bản đạy rãnh, đường kính Chương V-HSMT1,0249tấn
19Cốt thép bản đạy rãnh đường kính > 10mmChương V-HSMT3,1422tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V-HSMT8,0628100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm bản đạy rãnhChương V-HSMT1,2371100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT237cấu kiện
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V-HSMT1cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V-HSMT4cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT15cái
26Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,4255m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V-HSMT0,0474100m2
28Sơn cột tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V-HSMT2,625m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,8416m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT98cái
D Ốp mái taluy nền đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,8184100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,5519100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT3,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT23m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V-HSMT41,1101m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,9573100m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT269,4068m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,0642tấn
9Lắp đặt ống thoát nước mái ốp D100Chương V-HSMT24,5m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT6,125m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-HSMT0,6125100m2
E Cống thoát nước
1Đào hố móng công trình đất C3 bằng máyChương V-HSMT3,9952100m3
2Đắp đất hố móng công trình, đất C3, độ chặt yêu cầu K=95Chương V-HSMT2,7377100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V-HSMT100,96m3
4Xây thân cống, tường cánh vữa xi măng cát vàng mác 100#Chương V-HSMT58,91m3
5Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT141,1m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT96,44m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT58cấu kiện
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT11,56m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT7,1679m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT20,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V-HSMT0,88100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V-HSMT0,5541100m2
13Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,2723tấn
14Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mmChương V-HSMT0,1253tấn
15Cốt thép bản, đường kính Chương V-HSMT0,3153tấn
16Cốt thép bản, đường kính > 10 mmChương V-HSMT0,7217tấn
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT18,94m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,526100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,315100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT78,9m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,789100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,789100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,789100m3/1km
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,84100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt cầu, mối nối, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT2,41m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT10,88m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,36m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cống, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT113,34m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT23,42m3
30Đổ bê tông gia cố lòng cống, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT2,16m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT1,366100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V-HSMT2,14100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiChương V-HSMT0,22100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan, bản dầmChương V-HSMT0,12100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính Chương V-HSMT0,1526tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,0151tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,5356tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính Chương V-HSMT0,5497tấn
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT12,04m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấnChương V-HSMT6cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT6cái
42Bơm nước thi côngChương V-HSMT10ca
43Gia công lan can cống Lo240Chương V-HSMT0,0866tấn
44Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT4,654m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW2
10 Xe lu >=8,5 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=7,5W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->