Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tại tổ dân phố Trần Phú thuộc đường La Văn Cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tại tổ dân phố Trần Phú thuộc đường La Văn Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại KĐT thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:30:00 đến ngày 2021-10-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: kỹ sư tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu trọng lượng 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tại tổ dân phố Trần Phú thuộc đường La Văn Cầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tại tổ dân phố Trần Phú thuộc đường La Văn Cầu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại KĐT thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Cổ Lễ; Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3881.882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng. Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 89,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi đến nơi quy định, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,8339 | 100m3/1km |
| 3 | Đào mặt đường cũ đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 9,678 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,0968 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 244,8215 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5011 | 100m3 |
| 7 | Mua đất | Theo thiết kế được duyệt | 250,3065 | m3 |
| 8 | Lớp đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4379 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt | 1,0784 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,041 | 100m2 |
| 11 | Nilon chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 718,96 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 625,0488 | m3 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 653,796 | m |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 24,58 | 100m |
| 15 | Phên nứa chắn đất | Theo thiết kế được duyệt | 117,984 | m2 |
| 16 | Thanh giằng | Theo thiết kế được duyệt | 786,56 | m |
| 17 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được duyệt | 65,4342 | kg |
| 18 | Nilon chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 159,675 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 1,0645 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 15,9675 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x220) | Theo thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa KT(250x300x220) | Theo thiết kế được duyệt | 37,25 | m |
| 23 | Đắp cát hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5932 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 56,52 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẦU CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn tường kè | Theo thiết kế được duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố cầu trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố 10mm| Theo thiết kế được duyệt | 0,0029 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn BT bản mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,1383 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 2,54 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4497 | tấn |
| 11 | Ván khuôn BT lớp phủ bản mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 13 | Cốt thép lớp phủ bản mặt cầu D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 14 | Thép bản | Theo thiết kế được duyệt | 176,736 | kg |
| 15 | Thép ống | Theo thiết kế được duyệt | 149,184 | kg |
| 16 | Bulong | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | trình độ chuyên môn: kỹ sư tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu trọng lượng 9 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi